Đề kiểm tra 15 phút Chủ đề 1: Cấu tạo nguyên tử

Mô tả thêm: Đề kiểm tra 15 phút Chủ đề 1 Cấu tạo nguyên tử gồm các nội dung câu hỏi kèm theo đáp án nằm trong kho câu hỏi, được trộn giúp bạn học được luyện tập với nhiều dạng bài tập câu hỏi khác nhau.
  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Mua gói để Làm bài
  • Câu 1: Nhận biết

    Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học, nhưng khác nhau về

    Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học, nhưng khác nhau về khối lượng nguyên tử.

  • Câu 2: Nhận biết

    Nhận định nào sau đây là không đúng với hạt electron?

    Điện tích của electron được quy ước là −1.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Tổng số electron ở phân lớp 3p và 3d của ion 26Fe3+ là:

    Cấu hình e của Fe:1s22s22p63s23p63d64s2

    Fe  → Fe3+ + 3e

    Fe3+: 1s22s22p63s23p63d5

    Phân lớp 3p có 6e, phân lớp 3d có 5e

  • Câu 4: Thông hiểu

    Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm?

    Cấu hình electron nguyên tử

    Cấu hình electron ion tương ứng

    K (Z = 19): 1s22s22p63s23p64s1

    K+: 1s22s22p63s23p6

    Al (Z = 13): 1s22s22p63s23p1

    Al3+: 1s22s22p6

    Cl (Z = 17): 1s22s22p63s23p5

    Cl-: 1s22s22p63s23p6

    Fe (Z = 26): 1s22s22p63s23p63d64s2

    Fe2+: 1s22s22p63s23p63d6

     

  • Câu 5: Nhận biết

    Dãy các phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?

    Phân lớp electron bão hòa là phân lớp có số electron được điền tối đa:

    Phân lớp s: có tối đa 2 electron

    Phân lớp p: có tối đa 6 electron

    Phân lớp d: có tối đa 10 electron

    Phân lớp f: có tối đa 14 electron

    Như vậy, dãy s2, p6, d10, f14 là các phân lớp electron đã bão hòa.

  • Câu 6: Nhận biết

    Số thứ tự của ô nguyên tố bằng

    Số thứ tự của ô nguyên tố bằng số hiệu nguyên tử.

  • Câu 7: Vận dụng

    Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 14,35 gam kết tủa trắng. Nguyên tố X có hai đồng vị 35X (x1%) và 37X (x2%). Xác định x1 và x2?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 14,35 gam kết tủa trắng. Nguyên tố X có hai đồng vị 35X (x1%) và 37X (x2%). Xác định x1 và x2?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    Phương trình hóa học:

    NaX + AgNO3 → NaNO3 + AgX

    Ta có: Số mol NaX = số mol AgX

    \frac{5,85}{23+{\mathrm M}_{\mathrm X}}=\frac{14,35}{108+{\mathrm M}_{\mathrm X}}

    ⇒ MX = 35,5

    Vì nguyên tố X có hai đồng vị nên: 35X (x1%) và 37X (x2% = 100 – x1).

    \overline{\mathrm A}=\frac{35.{\mathrm x}_1+37(100-{\mathrm x}_1)}{100}=35,5\Rightarrow{\mathrm x}_1=75\%

    ⇒ x2 = 100 – 75% = 25%

  • Câu 8: Nhận biết

    Nguyên tử T có 11 proton và 12 neutron. Kí hiệu của nguyên tử T là

    Kí hiệu chung của nguyên tử X: {}_{\mathrm Z}^{\mathrm A}\mathrm X, với Z là số hiệu nguyên tử, A là số khối.

    Số khối của T là: A = Z + N = 11 + 12 = 23

    ⇒ Kí hiệu nguyên tử của T là {}_{11}^{23}\mathrm T.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Một nguyên tử oxygen có cấu tạo từ 8 hạt proton, 9 hạt neutron và 8 hạt electron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây đúng.

    Kí hiệu nguyên tử là 178O.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Khối lượng của nguyên tử magnesium 39,8271.10-27 kg. Khối lượng của nguyên tử magnesium theo amu là:

    1 amu = 1,66.10-27 kg

    Khối lượng của magnesium theo amu là:

    \frac{39,8271.10^{-27}kg }{1,66.10^{-27} kg} =23,99

  • Câu 11: Vận dụng

    Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố M có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong M là

    Nguyên tử nguyên tố M có

    Hạt nhân của nguyên tử có 24 hạt ⇒ số proton + số neutron = 24.

    Số hạt không mang điện là 12 ⇒ số neutron là 12.

    Vậy nguyên tử M có số electron = số proton = 24 – 12 = 12.

  • Câu 12: Nhận biết

    Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do những hạt nào cấu tạo nên

    Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử gồm: proton và neutron (trừ H không có neutron)

  • Câu 13: Nhận biết

     Hình ảnh sau đây là của orbital nào? 

    Orbital pz

  • Câu 14: Thông hiểu

    Nguyên tử Phosphorus 3115P có khối lượng nguyên tử gần bằng 30,98 amu. Phát biểu đúng là:

    Từ kí hiệu nguyên tử 3115P ta biết được số khối của P là 31.

    Khối lượng nguyên tử Phosphorus bằng 30,98 amu, suy ra nguyên tử khối của Phosphorus là 30,98 amu

    Vậy phát biểu “Số khối hạt nhân của Phosphorus là 31; nguyên tử khối của photpho là 30,98” là đúng.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Phosphorus là một chất có vai trò quan trọng trong nhiều các quá trình chuyển hóa của cơ thể, chẳng hạn như quá trình sinh tổng hợp các chất cơ bản của cơ thể như protein, carbohydrate, phospholipid màng tế bào, DNA, RNA. Với kí hiệu nguyên tử {}_{15}^{31}\mathrm P, P có điện tích hạt nhân là

    Từ kí hiệu nguyên tử của P ta thấy AP = 31; ZP = 15 ⇒ Điện tích hạt nhân của P là +15.

  • Câu 16: Nhận biết

    Chọn phát biểu sai?

    Đồng vị có cùng số p = e.

  • Câu 17: Nhận biết

    Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả

    Theo mô hình hiện đại, trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh, không theo quỹ đạo xác định. Người ta có thể xác định được vùng không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó xác suất có mặt electron là lớn nhất (khoảng 90%).

  • Câu 18: Vận dụng cao

    Phân tử M2X tạo thành từ M+ và X2-. Trong phân tử M2X có tổng số hạt cơ bản là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của M+ lớn hơn số khối của X2- là 23. Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 hạt. Công thức hóa học của M2X là

    Gọi số hạt trong M là: pM, eM và nM

    Số hạt trong X là pX, eX, nX

    +) Tổng số hạt cơ bản trong phân tử M2X là 140

    ⇒ 2.(pM + eM + nM) + (pX + eX + nX) = 140

    Vì pM = eM và pX = eX => 2.(2.pM + nM) + (2.pX + nX) = 140

    ⇒ 4.pM + 2.pX + 2.nM + nX = 140   (1)

    +) Trong M2X, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44

    ⇒ 2.(pM + eM) + (p­X + eX) – (2.nM + nX) = 44

    Vì pM = eM và pX = eX => 2.2.pM + 2.pX – 2.nM – nX = 44

    ⇒ 4.pM + 2.pX – (2.nM + nX) = 44    (2)

    Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình

    \left\{ \begin{array}{l}
4.{p_M} + 2.{p_X} = 92\; (3)\\
2.{n_M} + {n_X} = 48\; (4)
\end{array} ight.

    +) Số khối của M+ lớn hơn số khối của X2- là 23

    ⇒ pM + nM – (pX + nX) = 23 (5)

    +) Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 hạt

    => pM + eM + nM -1 – (pX + eX + nX + 2) = 31

    ⇒ 2.pM + nM – 2.pX – nX = 34  (6)

    Từ (5) và (6)

    \left\{ \begin{array}{l}
{p_M} - {p_X} = 11(7)\\
{n_M} - {n_X} = 12
\end{array} ight.

    Từ (3) và (7) => pM = 19; pX = 8

    => M là K và X là O

    => Công thức hợp chất cần tìm là K2O.

  • Câu 19: Nhận biết

    Quy ước lấy amu (hay đvC) làm khối lượng nguyên tử. Một amu có khối lượng bằng?

    Khối lượng của 1 nguyên tử C bằng 1,9926.10-23 gam đvC =\frac12 khối lượng nguyên tử C

    = \frac12.1,9926.10−23(gam) = 1,6605.10−24 (gam) = 1,6605.10-27 kg

  • Câu 20: Vận dụng

    Anion X2- có tổng số hạt cơ bản là 50, trong nguyên tử X thì số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Cấu hình electron của X2− là:

    Gọi số p, n, e trong nguyên tử lần lượt là Z, N, E (nguyên dương)

    Anion có tổng số hạt cơ bản là 50:

     \Rightarrow Z + E + P + 2e = 2Z + N + 2 = 50 \Rightarrow 2Z + N = 48

    Trong nguyên tử X thì số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16:

    \Rightarrow 2Z - N = 16

    Từ đó ta có:

    \left\{\begin{array}{l}2\mathrm Z\;+\;\mathrm N\;=\;48\\2\mathrm Z\;-\;\mathrm N\;=\;16\;\end{array}ight.\Leftrightarrow\left\{\begin{array}{l}\mathrm Z\;=\;16\\\mathrm N\;=\;16\end{array}ight.\Rightarrow\mathrm X\;\mathrm{là}\;\mathrm S

    Cấu hình electron của X là: [Ne]3s23p4

    Vậy cấu hình electron của S2− là [Ne]3s23p4

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chủ đề 1: Cấu tạo nguyên tử Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • 43 lượt xem
Sắp xếp theo