Cho góc
thỏa mãn
và
Tính ![]()
Áp dụng , ta có
Ta có
Vì nên ta chọn
.
Thay vào
, ta được
.
Cho góc
thỏa mãn
và
Tính ![]()
Áp dụng , ta có
Ta có
Vì nên ta chọn
.
Thay vào
, ta được
.
Cho tam giác
thỏa mãn:
. Khi đó:
Ta có:
Cho
có
Diện tích của tam giác là:
Ta có:
Giá trị
là:
Ta có: .
Tam giác
có đoạn thẳng nối trung điểm của
và
bằng
, cạnh
và
. Tính độ dài cạnh cạnh
.
Gọi lần lượt là trung điểm của
.
là đường trung bình của
.
. Mà
, suy ra
.
Theo định lí hàm cosin, ta có:
Tam giác
có
. Số đo góc
bằng:
Áp dụng định lí côsin:
.
Suy ra .
Cho tam giác
, biết
. Số đo góc
là:
Áp dụng hệ quả định lí cosin cho tam giác ABC ta có:
Tam giác
có
. Điểm
thuộc đoạn
sao cho
. Tính độ dài cạnh
.
Theo định lí hàm cosin, ta có :
.
Do .
Theo định lí hàm cosin, ta có:
.
Giá trị biểu thức
bằng:
Ta có:
.
Cho tam giác
thỏa mãn
. Khi đó, góc
có số đo là:
Theo đề bài ra ta có:
.
Tam giác ABC có
và
. Tính độ dài cạnh BC.
Áp dụng định lý côsin: .
Cho tam giác
, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
Ta có:
Trong tam giác ABC ta có:
Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC ta có:
Cho
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có: điểm cuối cung
thuộc góc phần tư thứ
Cho góc
thỏa mãn
và
. Tính ![]()
Ta có
Tam giác ABC có
. Độ dài cạnh AB là:
Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC ta có:
Cho tam giác
thỏa mãn biểu thức
![]()
Chọn khẳng định đúng.
Ta có:
Vậy tam giác ABC là tam giác cân.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
Ta có: vì
.
Cho
thỏa mãn :
. Khi đó:
Ta có:
Điểm cuối của
thuộc góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là sai?
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ hai
.