Đề kiểm tra 15 phút Chương 5 Đại số tổ hợp

Mô tả thêm: Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Đại số tổ hợp gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn học ôn tập, củng cố lại kiến thức sách Cánh Diều.
  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Mua gói để Làm bài
  • Câu 1: Vận dụng

    Khai triển nhị thức newton của P(x) = (\sqrt[3]{2}x + 3)^{2018} thành đa thức thì có tất cả bao nhiêu số hạng có hệ số nguyên dương?

    P(x) = (\sqrt[3]{2}x + 3)^{2018} =
\sum_{k = 0}^{2018}{\left( \sqrt[3]{2}x ight)^{2018 - k}3^{k}} =
\sum_{k = 0}^{2018}{2^{\frac{2018 - k}{3}}.3^{k}x^{2018 -
k}}

    Để hệ số nguyên dương thì (2018 - k)
\vdots 3 \Leftrightarrow 2018 - k = 3t \Leftrightarrow k = 2018 -
3t,do 0 \leq k \leq 2018 nên ta có 0 \leq 2018 - 3t \leq 2018
\Leftrightarrow 0 \leq t \leq \frac{2018}{3} \approx 672,6 vậy t=0,1,2….672 nên có 673 giá trị.

  • Câu 2: Vận dụng

    Tổng số nguyên dương n thỏa mãn A_{n}^{2} - 3C_{n}^{2} = 15 - 5n là:

    Điều kiện. \left\{ \begin{matrix}
n \geq 2 \\
n \in N* \\
\end{matrix} ight..

    A_{n}^{2} - 3C_{n}^{2} = 15 - 5n
\Leftrightarrow n(n - 1) - 3\frac{n(n - 1)}{2} = 15 - 5n \Leftrightarrow
- n^{2} + 11n - 30 = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
n = 6 \\
n = 5 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow n = 6 hoặc n = 5.

    Vậy tổng số nguyên dương n bằng 11.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Từ 6 điểm phân biệt thuộc đường thẳng ∆ và một điểm không thuộc đường thẳng ∆ ta có thể tạo được tất cả bao nhiêu tam giác?

     Một tam giác được lập thành từ 3 điểm.

    Cứ 2 điểm thuộc \Delta + 1 điểm nằm ngoài có sẵn, ta được một tam giác.

    Số cách lấy 2 điểm từ 6 điểm thuộc \Delta là: C_6^2=15 (cách).

  • Câu 4: Nhận biết

    Cho tập hợp E có 10 phần tử. Hỏi có bao nhiêu tập con có 8 phần tử của tập hợp E?

    Mỗi tập con có 8 phần tử của tập hợp E là một tổ hợp chập 8 của 10. Vậy số tập con có 8 phần tử của tập hợp E là. C_{10}^{8} = 45.

  • Câu 5: Thông hiểu

    Biết rằng (7 -
8x)^{5} = a_{0} + a_{1}x + a_{2}x^{2} + a_{3}x^{3} + a_{4}x^{4} +
a_{5}x^{5}. Chọn kết luận đúng?

    Thay x = 1 vào (7 - 8x)^{5} ta được:

    (7 - 8.1)^{5}

    = a_{0} + a_{1}.1 + a_{2}.1^{2} +
a_{3}.1^{3} + a_{4}.1^{4} + a_{5}.1^{5}

    = a_{0} + a_{1} + a_{2} + a_{3} + a_{4}
+ a_{5}

    = \sum_{i = 0}^{5}a_{i} = -
1

  • Câu 6: Thông hiểu

    Biến đổi biểu thức \left( 2 + \sqrt{3} ight)^{5} - \left( 2 -
\sqrt{3} ight)^{4} dưới dạng a +
b\sqrt{3};\left( a,b\mathbb{\in Z} ight). Tính giá trị biểu thức M = a - 2b + 500?

    Ta có:

    \left( 2 + \sqrt{3} ight)^{5} - \left(
2 - \sqrt{3} ight)^{4} = 265 - 265\sqrt{3}

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 265 \\
b = 265 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow M = 235

  • Câu 7: Nhận biết

    Một lớp có 15 nam và 20 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 bạn đi trực nhật.

     Trường hợp 1: Chọn 1 nam. Có 15 cách.

     Trường hợp 2: Chọn 1 nữ. Có 20 cách.

    Vậy có 15+20 = 35 cách.

  • Câu 8: Nhận biết

    Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ một hộp có 20 viên bi.

     Chọn 3 viên bi từ 20 viên bi: C_{20}^3 cách.

  • Câu 9: Nhận biết

    Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó.

    Số cách chọn hai học sinh từ 10 học sinh là chỉnh hợp chập 2 của 10 phần tử 

    => Số cách chọn là: A_{10}^2 = 90 (cách)

  • Câu 10: Thông hiểu

    Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và là số lẻ?

    Gọi số thỏa mãn đề bài có dạng \overline{ABC}.

    Vị trí C: có 5 cách chọn, đó là các số 1, 3, 5, 7, 9.

    Vị tri A: có 8 cách chọn, bỏ số 0 và khác 1 số ở vị trí C.

    Vị trí B: có 8 cách chọn, khác 1 số ở vị trí C, 1 số ở vị trí A.

    Áp dụng quy tắc nhân, có 5.8.8 = 320 (số).

  • Câu 11: Nhận biết

    Số cách xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 5 chiếc ghế sao mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi là

    Số cách xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 5 chiếc ghế là: 5! =120 (cách).

  • Câu 12: Nhận biết

    Trong balo của học sinh A có 8 bút chì khác, 6 bút bi và 10 quyển vở. Số cách chọn một đồ vật trong balo là:

    Áp dụng quy tắc cộng, số cách chọn một đồ vật trong balo là: 8 + 6 + 10 = 24 cách.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Cho số tự nhiên n thỏa mãn 3C_{n+1}^{3}-3A_{n}^{2}=42(n-1). Giá trị của biểu thức 3C_{n}^{4}-A_{n}^{2}

    Ta có: 

    \begin{matrix}  3C_{n + 1}^3 - 3A_n^2 = 42(n - 1) \hfill \\  DK:n > 2,n \in \mathbb{Z} \hfill \\   \Leftrightarrow 3\dfrac{{\left( {n + 1} ight)!}}{{3!\left( {n + 1 - 3} ight)!}} - 3\dfrac{{n!}}{{\left( {n - 2} ight)!}} = 42(n - 1) \hfill \\   \Leftrightarrow 3\dfrac{{\left( {n + 1} ight)n.\left( {n - 1} ight).\left( {n - 2} ight)!}}{{3!\left( {n - 2} ight)!}} - 3\dfrac{{n\left( {n - 1} ight)\left( {n - 2} ight)!}}{{\left( {n - 2} ight)!}} = 42(n - 1) \hfill \\   \Leftrightarrow \dfrac{{\left( {n + 1} ight)n.\left( {n - 1} ight)}}{2} - 3.n\left( {n - 1} ight) = 42(n - 1) \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {n - 1 = 0} \\   {{n^2} + n - 6n = 84} \end{array}} ight. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {n = 1\left( {ktm} ight)} \\   \begin{gathered}  n = 12\left( {tm} ight) \hfill \\  n =  - 7\left( {ktm} ight) \hfill \\ \end{gathered}  \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

    Thay n = 12 vào biểu thức ta được: 3C_{12}^4 - A_{12}^2 = 1353

     

  • Câu 14: Nhận biết

    Tìm hệ số của số hạng chứa x^{3} trong khai triển nhị thức Newton \left( \frac{2}{3}x + \frac{1}{4}
ight)^{5}?

    Ta có:

    \left( \frac{2}{3}x + \frac{1}{4}
ight)^{5} = \frac{32}{243}x^{5} + \frac{20}{81}x^{4} +
\frac{5}{27}x^{3} + \frac{5}{72}x^{2} + \frac{3}{384}x +
\frac{1}{1024}

    Vậy hệ số của số hạng chứa x^{3} trong khai triển nhị thức là: \frac{5}{27}.

  • Câu 15: Nhận biết

    Tại khu vực giá sách tham khảo lớp 11 có 20 sách tham khảo môn Toán khác nhau, 40 sách tham khảo môn Vật lý khác nhau và 50 quyển sách tham khảo môn Hóa học khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một quyển sách trên giá sách?

    Số cách chọn sách Toán là 20 cách.

    Số cách chọn sách Vật lí là 40 cách.

    Số cách chọn sách Hóa học là 50 cách.

    Vậy để chọn một cuốn sách trên giá sách ta có 20 + 40 + 50 = 110 cách chọn.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có ba chữ số đôi một khác nhau?

    Gọi số tự nhiên có ba chữ số có dạng \overline{abc};(a eq 0)

    c \in \left\{ 1;3;5;7;9 ight\} => Có 5 cách.

    a eq 0,a eq c => Có 8 cách.

    b eq a,d => Có 8 cách.

    => Số các số được tạo thành là: 5.8.8
= 320 số.

  • Câu 17: Vận dụng

    Cho đa giác đều A_{1}A_{2}...A_{2n} nội tiếp đường tròn tâm O. Biết rằng số tam giác có đỉnh là 3 trong 2n của đa giác gấp 20 lần so với số hình chữ nhật có đỉnh là 4 trong 2n đỉnh của đa giác. Tìm n.

    Số tam giác có 3 đỉnh là 3 trong 2n điểm A_{1};A_{2};...;A_{2n}C_{2n}^{3}

    Ứng với 2 đường chéo đi qua tâm của đa giác đều A_{1};A_{2};...;A_{2n} cho tương ứng một hình chữ nhật có 4 đỉnh và là 4 điểm trong 2n điểm A_{1};A_{2};...;A_{2n}

    Và ngược lại mỗi hình chữ nhật như vậy sẽ cho ra 2 đường chéo đi qua tâm của đa giác đều đó.

    Số đường chéo đi qua tâm của đa giác đều 2n đỉnh là n nên số hình chữ nhật có 4 đỉnh trong 2n đỉnh là C_{n}^{2}

    Theo giả thiết ta có:

    C_{2n}^{3} = 20C_{n}^{2} \Leftrightarrow
\frac{(2n)!}{3!(2n - 3)!} = 20.\frac{n!}{n!(n - 2)!}

    \Leftrightarrow \frac{2n(2n - 1)(2n -
2)}{6} = 10n(n - 1)

    \Leftrightarrow 4n^{3} - 36n^{2} + 32n =
0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
n = 0(L) \\
n = 1(L) \\
n = 8(tm) \\
\end{matrix} ight.

    Vậy n = 8.

  • Câu 18: Nhận biết

    Hệ số của số hạng chứa x^{6}trong khai triển Newton \left( x - \frac{2}{x^{2}}
ight)^{15}là:

    \left( x - \frac{2}{x^{2}} ight)^{15}
= \sum_{k = 0}^{15}{C_{15}^{k}x^{15 - k}\left( - \frac{2}{x^{2}}
ight)^{k}} = \sum_{k = 0}^{15}{C_{15}^{k}x^{15 - k}( - 2)^{k}\left(
x^{- 2} ight)^{k} =}\sum_{k = 0}^{15}{C_{15}^{k}( - 2)^{k}x^{15 -
3k}}

    Số hạng tổng quát của khái triển T_{k +
1} = C_{15}^{k}( - 2)^{k}x^{15 - 3k}

    Số của số hạng chứa x^{6}: 15 - 3k = 6 \Leftrightarrow k = 3. Hệ số của số hạng chứa x^{6}C_{15}^{k}( - 2)^{k} =
C_{15}^{3}( - 2)^{3} = - 3640.

  • Câu 19: Vận dụng

    Có bao nhiêu chữ số chẵn gồm bốn chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số 0,1,2,4,5,6,8.

    Gọi x = \overline{abcd};\ a,b,c,d \in
\left\{ 0,1,2,4,5,6,8 ight\}.

    Cách 1: Tính trực tiếp

    x là số chẵn nên d \in \left\{ 0,2,4,6,8 ight\}.

    TH 1: d = 0 \Rightarrow có 1 cách chọn d.

    Với mỗi cách chọn d ta có 6 cách chọn a \in \left\{ 1,2,4,5,6,8
ight\}

    Với mỗi cách chọn a,d ta có 5 cách chọn b \in \left\{ 1,2,4,5,6,8
ight\}\backslash\left\{ a ight\}

    Với mỗi cách chọn a,b,d ta có 4 cách chọn c \in \left\{ 1,2,4,5,6,8
ight\}\backslash\left\{ a,b ight\}

    Suy ra trong trường hợp này có 1.6.5.4 =
120 số.

    TH 2: d eq 0 \Rightarrow d \in \left\{
2,4,6,8 ight\} \Rightarrow có 4 cách chọn d

    Với mỗi cách chọn d, do a eq 0 nên ta có 5 cách chọn

    a \in \left\{ 1,2,4,5,6,8
ight\}\backslash\left\{ d ight\}.

    Với mỗi cách chọn a,d ta có 5 cách chọn b \in \left\{ 1,2,4,5,6,8
ight\}\backslash\left\{ a ight\}

    Với mỗi cách chọn a,b,d ta có 4 cách chọn c \in \left\{ 1,2,4,5,6,8
ight\}\backslash\left\{ a,b ight\}

    Suy ra trong trường hợp này có 4.5.5.4 =
400 số.

    Vậy có tất cả 120 + 400 = 520 số cần lập.

  • Câu 20: Nhận biết

    Tìm hệ số của số hạng chứa x^{7} trong khai triển nhị thức \left( x + \frac{1}{x} ight)^{13}, (biết x eq 0).

    Số hạng tổng quát trong khai triển nhị thức \left( x + \frac{1}{x} ight)^{13}.

    T_{k + 1} = C_{13}^{k}x^{13 - k}\left(
\frac{1}{x} ight)^{k} = C_{13}^{k}x^{13 - 2k}.

    T_{k + 1} chứa x^{7} \Leftrightarrow 13 - 2k = 7 \Leftrightarrow
k = 3.

    Vậy hệ số của số hạng chứa x^{7} trong khai triển nhị thức \left( x +
\frac{1}{x} ight)^{13} bằng: C_{13}^{3} = 286.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 5 Đại số tổ hợp Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • 102 lượt xem
Sắp xếp theo