Đề kiểm tra 15 phút Chương 8 Đại số tổ hợp Chân trời sáng tạo

Mô tả thêm: Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Đại số tổ hợp gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn học ôn tập, củng cố lại kiến thức sách Chân trời sáng tạo.
  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Mua gói để Làm bài
  • Câu 1: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức: A = C_{2016}^{1} + C_{2016}^{2} + C_{2016}^{3} +
... + C_{2016}^{2016}.

    Xét khai triển (x + 1)^{2016} =
C_{2016}^{0}x^{2016} + C_{2016}^{1}.x^{2015} + ... +
C_{2016}^{2016}

    Thay x = 1 ta được:

    (1 + 1)^{2016} = C_{2016}^{0}.1^{2016} +
C_{2016}^{1}.1^{2015} + ... + C_{2016}^{2016}

    = C_{2016}^{0} + C_{2016}^{1} + ... +
C_{2016}^{2016} = 1 + A

    \Leftrightarrow 1 + A =
2^{2016}

    \Leftrightarrow A = 2^{2016} -
1

  • Câu 2: Nhận biết

    Cho tập hợp E có 10 phần tử. Hỏi có bao nhiêu tập con có 8 phần tử của tập hợp E?

    Mỗi tập con có 8 phần tử của tập hợp E là một tổ hợp chập 8 của 10. Vậy số tập con có 8 phần tử của tập hợp E là. C_{10}^{8} = 45.

  • Câu 3: Vận dụng

    Hệ số của x^{5} trong khai triển thành đa thức của (2 - 3x)^{2n} bằng bao nhiêu? Cho biết n là số tự nhiên thỏa mãn: C_{2n + 1}^{0} + C_{2n +
1}^{2} + C_{2n + 1}^{4} + ... + C_{2n + 1}^{2n} = 1024.

    Ta có (x + 1)^{2n + 1} = C_{2n +
1}^{0}.x^{2n + 1} + C_{2n + 1}^{1}.x^{2n} + ... + C_{2n + 1}^{2n}.x +
C_{2n + 1}^{2n + 1} (1)

    Thay x = 1 vào (1): 2^{2n +
1} = C_{2n + 1}^{0} + C_{2n + 1}^{1} + ... + C_{2n + 1}^{2n} + C_{2n +
1}^{2n + 1} (2)

    Thay x = - 1 vào (1): 0 = -
C_{2n + 1}^{0} + C_{2n + 1}^{1} - ... - C_{2n + 1}^{2n} + C_{2n + 1}^{2n
+ 1} (3)

    Phương trình (2) trừ (3) theo vế: 2^{2n + 1} = 2\left( C_{2n + 1}^{0} + C_{2n +
1}^{2} + ... + C_{2n + 1}^{2n} ight).

    Theo đề ta có 2^{2n + 1} = 2.1024
\Leftrightarrow n = 5

    Số hạng tổng quát của khai triển (2 -
3x)^{10}:

    T_{k + 1} = C_{10}^{k}.2^{10 - k}.( -
3x)^{k} = C_{10}^{k}.2^{10 - k}.( - 3)^{k}.x^{k}

    Theo giả thiết ta có k = 5.

    Vậy hệ số cần tìm C_{10}^{5}.2^{5}.( -
3)^{5} = - 1959552.

  • Câu 4: Vận dụng

    Từ các số 1,2,3,4,5,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và là số chia hết cho 5?

    x chia hết cho 5 nên d chỉ có thể là 5 \Rightarrow có 1 cách chọn d.

    Có 6 cách , 5 cách chọn b và 4 cách chọn c.

    Vậy có 1.6.5.4 = 120 số thỏa yêu cầu bài toán.

  • Câu 5: Vận dụng

    Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị?

    Nếu chữ số hàng chục là n thì số có chữ số hàng đơn vị là n - 1 thì số các chữ số nhỏ hơn n năm ở hàng đơn vị cũng bằng n. Do chữ số hang chục lớn hơn bằng 1 còn chữ số hang đơn vị thi \geq.

    Vậy số các số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là:

    1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 =
45.

  • Câu 6: Nhận biết

    Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên hai học sinh của tổ đó đi trực nhật biết cần có cả nam và nữ.

    Chọn một học sinh nữ có 5 cách.

    Chọn một học sinh nam có 6 cách.

    Áp dụng quy tắc nhân, có 5.6 = 30 cách chọn hai học sinh có cả nam và nữ.

  • Câu 7: Nhận biết

    Biểu thức C_{4}^{0}x^{4}+C_{4}^{1}x^{3}y+C_{4}^{2}x^{2}y^{2}+C_{4}^{3}xy^{3}+C_{4}^{4}y^{4} bằng:

    Ta có:

    C_{4}^{0}x^{4}+C_{4}^{1}x^{3}y+C_{4}^{2}x^{2}y^{2}+C_{4}^{3}xy^{3}+C_{4}^{4}y^{4} =(x + y)^{4}

  • Câu 8: Nhận biết

    Một lớp học có 33 sinh viên. Hỏi có bao nhiêu cách giao 3 chức danh lớp trưởng, lớp phó, bí thư cho 3 sinh viên biết rằng mỗi sinh viên chỉ có thể nhận nhiều nhất 1 chức danh và sinh viên nào cũng có thể đảm nhận chức danh?

    Đáp án: 32736

    Đáp án là:

    Một lớp học có 33 sinh viên. Hỏi có bao nhiêu cách giao 3 chức danh lớp trưởng, lớp phó, bí thư cho 3 sinh viên biết rằng mỗi sinh viên chỉ có thể nhận nhiều nhất 1 chức danh và sinh viên nào cũng có thể đảm nhận chức danh?

    Đáp án: 32736

    Chọn 1 sinh viên làm lớp trưởng có 33 cách

    Chọn 1 sinh viên làm lớp phó có 32 cách

    Chọn 1 sinh viên làm bí thư có 31 cách

    33.32.31 = 32736 cách

  • Câu 9: Nhận biết

    Cho tập hợp M10 phần tử. Số tập con gồm hai phần từ của M là:

    Mỗi cách lấy ra 2 phần tử trong 10 phần tử của M để tạo thành tập con gồm 2 phần tử là một tổ hợp chập 2 của 10phần tử \Rightarrow Số tập con của M gồm 2 phần tử là C_{10}^{2}.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tổng tất cả các nghiệm của phương trình P_{x}A_{x}^{2} + 72 = 6\left( 2P_{x} +
A_{x}^{2} ight) bằng:

    Điều kiện xác định: x\mathbb{\in N};x
\geq 2

    Ta có:

    P_{x}A_{x}^{2} + 72 = 6\left( 2P_{x} +
A_{x}^{2} ight)

    \Leftrightarrow x!.\frac{x!}{(x - 2)!} +
72 = 6\left\lbrack 2x! + \frac{x!}{(x - 2)!} ightbrack

    \Leftrightarrow x!.x(x - 1) + 72 =
6\left\lbrack 2.x! + 2(x - 1) ightbrack

    \Leftrightarrow x(x - 1)(x! - 6) + 12(6
- x!) = 0

    \Leftrightarrow (x! - 6)\left\lbrack x(x
- 1) - 12 ightbrack = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x! - 6 = 0 \\
x^{2} - x - 12 = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 3(tm) \\
\left\lbrack \begin{matrix}
x = - 3(ktm) \\
x = 4(tm) \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.

    Vật tổng các nghiệm phương trình là: T =
3 + 4 = 7

  • Câu 11: Nhận biết

    Tìm hệ số của số hạng chứa x^{10} trong khai triển của biểu thức \left( 3x^{3} - \frac{2}{x^{2}}
ight)^{5}.

    Ta có \left( 3x^{3} - \frac{2}{x^{2}}
ight)^{5} = \sum_{k = 0}^{5}{( - 1)^{k}.C_{5}^{k}.\left( 3x^{3}
ight)^{5 - k}.\left( \frac{2}{x^{2}} ight)^{k}} = \sum_{k = 0}^{5}{(
- 1)^{k}.C_{5}^{k}.3^{5 - k}.2^{k}}x^{15 - 5k}.

    Số hạng chứa x^{10} ứng với 15 - 5k = 10 \Leftrightarrow k =
1.

    Hệ số của số hạng chứa x^{10}( - 1)^{1}C_{5}^{1}.3^{4}.2^{1} = -
810.

  • Câu 12: Nhận biết

    Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức (2x - 3)^{2018}?

    Trong khai triển nhị thức (a +
b)^{n} thì số các số hạng là n +
1 nên trong khai triển (2x -
3)^{2018}2019 số hạng.

  • Câu 13: Vận dụng

    Cho các chữ số 0; 1; 2; 4; 5; 6; 8. Hỏi từ các chữ số trên lập được tất cả bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau chia hết cho 5 mà trong mỗi số chữ số 1 luôn xuất hiện?

    Gọi số cần tìm có dạng \overline{abcde}. Vì \overline{abcde} chia hết cho 5 suy ra e = \left\{ 0;5 ight\}.

    TH1. Với e = 0 suy ra có 4 \times 5 \times 4 \times 3 = 240 số cần tìm.

    TH2. Với e = 5, suy ra có 5 \times 4 \times 3 + 3 \times 4 \times 4 \times 3
= 204 số cần tìm.

    Vậy có tất cả 444 số cần tìm.

  • Câu 14: Nhận biết

    Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số chia hết cho 5?

    Số tự nhiên có 5 chữ số có dạng: \overline {abcde} ;\left( {a e 0} ight)

    Do số cần tìm chia hết cho 5 => e \in \left\{ {0;5} ight\} => e có 2 cách chọn.

    a có 9 cách chọn

    b, c, d có 10 cách chọn

    => Số các số tạo thành là: 2.9.10.10.10 = 18 000 số.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Tổng tất cả các giá trị của tham số n\mathbb{\in N} thỏa mãn A_{n}^{2} - 3C_{n}^{2} = 15 - 5n bằng:

    Điều kiện n \geq 2,n\mathbb{\in
N}

    Ta có:

    A_{n}^{2} - 3C_{n}^{2} = 15 -
5n

    \Leftrightarrow \frac{n!}{(n - 2)!} -
3.\frac{n!}{2!(n - 2)!} = 15 - 5n

    \Leftrightarrow n(n - 1) - \frac{3n(n -
1)}{2} = 15 - 5n

    \Leftrightarrow - n^{2} + 11n - 30 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
n = 5 \\
n = 6 \\
\end{matrix} ight.\ (tm)

    Tổng tất cả các giá trị của tham số n\mathbb{\in N} thỏa mãn A_{n}^{2} - 3C_{n}^{2} = 15 - 5n bằng 11.

  • Câu 16: Vận dụng

    Từ 20 người cần chọn ra một đoàn đại biểu gồm 1 trưởng đoàn, 1 phó đoàn, 1 thư kí và 3 ủy viên. Số cách chọn thỏa mãn là:

    Số cách chọn 1 người trong 20 người làm trưởng đoàn là. C_{20}^{1} cách.

    Số cách chọn 1 người trong 19 người còn lại làm phó đoàn là. C_{19}^{1} cách.

    Số cách chọn 1 người trong 18 người còn lại làm thư kí là. C_{18}^{1} cách.

    Số cách chọn 3 người trong 17 người còn lại làm ủy viên là. C_{17}^{3} cách.

    Vậy số cách chọn đoàn đại biểu là C_{20}^{1} \times C_{19}^{1} \times C_{18}^{1}
\times C_{17}^{3} = 4651200.

  • Câu 17: Nhận biết

    Đếm số cách xếp 5 sách Văn khác nhau và 7 sách Toán khác nhau trên một kệ sách dài. Biết các sách Văn phải xếp kề nhau?

    Vì các sách Văn phải xếp kề nhau nên ta xem 5 cuốn sách Văn là một phần tử.

    Xếp 7 cuốn sách toán lên kệ có 7! cách.

    Giữa 7 cuốn sách Toán có 8 khoảng trống, ta xếp phần tử chứa 5 cuốn sách Văn vào 8 vị trí đó có 8 cách.

    5 cuốn sách Văn có thể hoán đổi vị trí cho nhau ta được 5! cách.

    Vậy số cách sắp xếp thỏa mãn yêu cầu bài toán là. 8.7!.5! = 8!.5!.

  • Câu 18: Thông hiểu

    Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9, có thể lập được bao nhiêu số nguyên dương n trong đó n gồm 4 chữ số đôi một khác nhau và bắt đầu bằng 56 hoặc 65.

    Gọi n =
\overline{a_{1}a_{2}a_{3}a_{4}} là số thỏa yêu cầu bài toán.

    Chọn \overline{a_{1}a_{2}} \in \left\{
56;65 ight\} có: 2 cách.

    Chọn a_{3} \in X\backslash\left\{
a_{1};a_{2} ight\} có: 7 cách.

    Chọn a_{4} \in X\backslash\left\{
a_{1};a_{2};a_{3} ight\} có: 6 cách.

    Theo quy tắc nhân có: 2.7.6 = 84 số.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Tìm hệ số của x^{25}y^{10} trong khai triển \left( x^{3} + xy ight)^{15}.

    Số hạng tổng quát của khai triển đã cho là C_{15}^{k}.\left( x^{3} ight)^{15 - k}.(xy)^{k}
= C_{15}^{k}.x^{45 - 2k}.y^{k},

    với 0 \leq k \leq 15, k \in \mathbb{N}. Số hạng này chứa x^{25}y^{10} khi và chỉ khi k = 10 (thỏa mãn).

    Vậy hệ số của x^{25}y^{10} trong khai triển \left( x^{3} + xy
ight)^{15}là C_{15}^{10} =
3003..

  • Câu 20: Thông hiểu

    Từ các chữ số 1;4;5;8;9 có thể lập được bao nhiêu số nguyên dương n < 200 và n là số chẵn?

    Trường hợp 1: n gồm một chữ số.

    Vì n < 200 và n là số chẵn nên có 2 số thỏa mãn là 4; 8

    Trường hợp 2: n gồm hai chữ số.

    Gọi n có dạng \overline{ab} thỏa mãn n < 200 và để n là số chẵn ta có

    b có 2 lựa chọn là {4; 8}

    a có 5 lựa chọn.

    2.5 = 10

    Trường hợp 3: n gồm ba chữ số. Vì n < 200 nên gọi n có dạng \overline{1bc}  và để n là số chẵn ta có

    c có 2 lựa chọn là {4; 8}

    b có 5 lựa chọn. Có 2.5 = 10

    Vậy có 10 + 10 + 2 = 22 số n thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 8 Đại số tổ hợp Chân trời sáng tạo Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • 48 lượt xem
Sắp xếp theo