Giá trị của biểu thức
là:
Ta có:
Giá trị của biểu thức
là:
Ta có:
Cho
. Viết biểu thức
và
. Tính ![]()
Ta có:
Tập xác định của hàm số
là:
Điều kiện xác định của hàm số là:
=> Tập xác định của hàm số là:
Tính đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có nghĩa?
Tập xác định của hàm số tùy thuộc vào
Với nguyên dương, tập xác định
Với nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định
Với không nguyên, tập xác định là
Ta có: có
là số nguyên âm nên cơ số
=> có nghĩa
Cho
và biểu thức
viết dưới dạng
. Giá trị của n là:
Ta có:
Vậy
Cho
, viết
về dạng
và
về dạng
. Tình giá trị biểu thức ![]()
Ta có:
Cho đồ thị hàm số
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Theo định nghĩa của hàm số lũy thừa, đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 0
Ta có: suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 0
Vậy đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 0 và tiệm cận đứng là x = 0
Viết biểu thức
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Ta có:
Cho a là một số dương, biểu thức
viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
Ta có:
Đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
Ta có: nên hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó.
Cho a và b là các số thực thỏa mãn
và
. Giá trị biểu thức
là:
Ta có:
Rút gọn biểu thức
với x > 0
Ta có:
Tìm tập xác định của hàm số ![]()
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Vậy tập xác định của hàm số là
Cho biểu thức
với x > 0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Ta có:
Cho hàm số
. Tính ![]()
Ta có:
Tính đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
Tập xác định
Ta có: tại
và y' không xác định tại
Ta có bảng biến thiên đạo hàm như sau:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y có 2 điểm cực trị
Cho
và
với x và y là các số thực khác 0. So sánh P và Q?
Ta có: là những số thực dương
Ta lại có: