Cho số thực a dương. Rút gọn biểu thức ![P = \sqrt[5]{{a.\sqrt[4]{{a.\sqrt[3]{{a\sqrt a }}}}}}](https://i.khoahoc.vn/data/image/holder.png)
Ta có:
Cho số thực a dương. Rút gọn biểu thức ![P = \sqrt[5]{{a.\sqrt[4]{{a.\sqrt[3]{{a\sqrt a }}}}}}](https://i.khoahoc.vn/data/image/holder.png)
Ta có:
Đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Cho
. Tính giá trị của biểu thức ![]()
Ta có:
Với a là một số thực dương thì biểu thức
được rút gọn là:
Ta có:
Tập xác định của hàm số
là:
Hàm số xác định khi
Vậy tập xác định của hàm số là
Cho một số thực
tùy ý. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
Theo tính chất đạo hàm của hàm số lũy thừa, hàm số có đạo hàm với mọi x > 0 và
Viết biểu thức
với x > 0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ?
Ta có:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
Ta có: nên hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó.
Rút gọn biểu thức

Với ta có:
Khi đó:
Rút gọn biểu thức
với x > 0
Ta có:
Hàm số
có tập xác định là:
Hàm số có số mũ nguyên âm xác định khi
Hàm số xác định khi
Vậy tập xác định là:
Cho hàm số
. Tính ![]()
Ta có:
=>
Tập xác định của hàm số
là:
Điều kiện xác định của hàm số là:
=> Tập xác định của hàm số là:
Cho hàm số
. Tính ![]()
Ta có:
Biết rằng
với x > 0. Tìm n?
Ta có:
Vậy
Cho hàm số
. Tính tổng
là:
Với ta có:
Nhận thấy
Giá trị của biểu thức
là:
Ta có:
Biết
với x > 1 và a + b = 2. Tính giá trị của biểu thức
.
Ta có:
Tính đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Cho
. Tính giá trị của biểu thức ![]()
Ta có:
Khi đó ta được: