Cho hàm số
. Tính ![]()
Tập xác định
Ta có:
Cho hàm số
. Tính ![]()
Tập xác định
Ta có:
Tập xác định của hàm số
là:
Hàm số xác định khi
Vậy tập xác định của hàm số là
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ bằng 1 là:
Ta có:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ bằng 1 là:
Tìm các giá trị của x để hàm số
có nghĩa:
Điều kiện xác định
Cho các số thực dương phân biệt a và b. Biểu thức thu gọn của biểu thức
![P = \frac{{\sqrt a - \sqrt b }}{{\sqrt[4]{a} - \sqrt[4]{b}}} - \frac{{\sqrt {4a} + \sqrt[4]{{16ab}}}}{{\sqrt[4]{a} + \sqrt[4]{b}}}](https://i.khoahoc.vn/data/image/holder.png)
có dạng
. Khi đó biểu thức liên hệ giữa n và m là:
Ta có:
Cho biểu thức
với a và b là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Thực hiện thu gọn biểu thức như sau:
Cho
. Viết biểu thức
và
. Tính ![]()
Ta có:
Cho biết
với
. Chọn khẳng định đúng?
Ta có:
Vậy
Biết rằng
với x > 0. Tìm n?
Ta có:
Vậy
Tìm tập xác định của hàm số ![]()
Vì nên hàm số xác định khi
Rút gọn biểu thức
với x > 0
Ta có:
Viết biểu thức
với a > 0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ?
Ta có:
Cho
; (
là phân số tối giản). Tính giá trị biểu thức
.
Ta có:
Cho số thực a dương. Rút gọn biểu thức ![P = \sqrt[5]{{a.\sqrt[4]{{a.\sqrt[3]{{a\sqrt a }}}}}}](https://i.khoahoc.vn/data/image/holder.png)
Ta có:
Cho hàm số
. Tính ![]()
Ta có:
Cho
, viết
về dạng
và
về dạng
. Tình giá trị biểu thức ![]()
Ta có:
Cho một số thực
tùy ý. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
Theo tính chất đạo hàm của hàm số lũy thừa, hàm số có đạo hàm với mọi x > 0 và
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Ta có:
Vậy đáp án đúng là:
Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
Tập xác định
Ta có: tại
và y' không xác định tại
Ta có bảng biến thiên đạo hàm như sau:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y có 2 điểm cực trị
Tính đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có: