Hàm số
có tập xác định là:
Hàm số có số mũ nguyên âm xác định khi
Hàm số xác định khi
Vậy tập xác định là:
Hàm số
có tập xác định là:
Hàm số có số mũ nguyên âm xác định khi
Hàm số xác định khi
Vậy tập xác định là:
Tìm tập xác định của hàm số ![]()
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Vậy tập xác định của hàm số là:
Cho
và biểu thức
viết dưới dạng
. Giá trị của n là:
Ta có:
Vậy
Giá trị của biểu thức
là:
Ta có:
Cho
. Tính ![]()
Ta có:
Tìm tập xác định của hàm số ![]()
Vì nên hàm số xác định khi
Tập xác định của hàm số
là:
Điều kiện xác định của hàm số là:
=> Tập xác định của hàm số là:
Cho
biết rằng
với m và n là các số nguyên dương và phân số
tối giản. Tính giá trị biểu thức
.
Ta có:
Cho a và b là các số thực thỏa mãn
và
. Giá trị biểu thức
là:
Ta có:
Biết rằng tập tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
đồng biến trên khoảng
và
là đoạn
. Tính ![]()
Tập xác định
Hàm số đã cho đồng biến trên tức là
Xét
Ta có:
Ta có bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên suy ra
Hàm số đã cho đồng biến trên tức là
Xét ta có:
Ta có bảng biến thiên như sau:

Từ bảng biến thiên suy ra
Kết hợp kết quả ta được
Đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Rút gọn biểu thức
với x > 0
Ta có:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
Ta có: nên hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó.
Tìm tập xác định D của hàm số ![]()
Điều kiện xác định
Vậy tập xác định của hàm số là
Cho số thực a dương. Rút gọn biểu thức ![P = \sqrt[5]{{a.\sqrt[4]{{a.\sqrt[3]{{a\sqrt a }}}}}}](https://i.khoahoc.vn/data/image/holder.png)
Ta có:
Tính đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Biết rằng
với x > 0. Tìm n?
Ta có:
Vậy
Viết biểu thức
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Ta có:
Cho hàm số
. Tính ![]()
Ta có:
Cho
. Viết biểu thức
và
. Tính ![]()
Ta có: