Viết biểu thức
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Ta có:
Viết biểu thức
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Ta có:
Thu gọn biểu thức
biết a và b là hai số thực dương.
Ta có:
Tập xác định của hàm số
là:
Hàm số xác định khi
Vậy tập xác định của hàm số là
Cho
. Viết biểu thức
và
. Tính ![]()
Ta có:
Cho
. Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức
![P = {\left[ {\frac{{4a - 9{a^{ - 1}}}}{{2{a^{\frac{1}{2}}} - 3{a^{\frac{1}{2}}}}} + \frac{{a - 4 + 3{a^{ - 1}}}}{{{a^{\frac{1}{2}}} - {a^{\frac{1}{2}}}}}} ight]^2} - \frac{3}{2}{a^2}](https://i.khoahoc.vn/data/image/holder.png)
Ta có:
Ta có:
Vậy
Khảo sát hàm số ta có:
Biết rằng
với x > 0. Tìm n?
Ta có:
Vậy
Tìm tập xác định của hàm số ![]()
Vì nên hàm số xác định khi
Cho biểu thức
với x > 0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Ta có:
Cho
và biểu thức
viết dưới dạng
. Giá trị của n là:
Ta có:
Vậy
Cho biết
, khẳng định nào sau đây đúng?
Điều kiện:
Ta có:
Vậy
Tìm các giá trị của x để hàm số
có nghĩa:
Điều kiện xác định
Hàm số
có tập xác định là:
Hàm số có số mũ nguyên âm xác định khi
Hàm số xác định khi
Vậy tập xác định là:
Cho hàm số
. Tính tổng
là:
Với ta có:
Nhận thấy
Cho biểu thức
với a và b là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Thực hiện thu gọn biểu thức như sau:
Cho hàm số
. Tính ![]()
Ta có:
Tìm tập xác định của hàm số ![]()
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Vậy tập xác định của hàm số là:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
Ta có: nên hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số
xác định với mọi
?
Hàm số xác định với mọi
=>
Vì m nguyên nên
Vậy có tất cả 7 giá trị của m thỏa mãn điều kiện đề bài.
Với a > 0 hãy rút gọn biểu thức 
Ta có:
Tính đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có: