Cho
và biểu thức
viết dưới dạng
. Giá trị của n là:
Ta có:
Vậy
Cho
và biểu thức
viết dưới dạng
. Giá trị của n là:
Ta có:
Vậy
Cho hàm số
. Tính tổng
là:
Với ta có:
Nhận thấy
Tính đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Viết biểu thức
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Ta có:
Hàm số
có tập xác định là:
Hàm số có số mũ nguyên âm xác định khi
Hàm số xác định khi
Vậy tập xác định là:
Cho hàm số
. Tính ![]()
Tập xác định
Ta có:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
Ta có: nên hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó.
Cho
; (
là phân số tối giản). Tính giá trị biểu thức
.
Ta có:
Cho
. Tính ![]()
Ta có:
Cho hàm số
. Cho các khẳng định sau:
i) Hàm số xác định với mọi x
ii) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (1; 1)
iii) Hàm số nghịch biến trên ![]()
iv) Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận
Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?
Ta có khẳng định ii) và iv) là đúng
i) Sai vì hàm số đã cho xác định khi x > 0
iii) Sai vì hàm số nghịch biến trên
Cho hình vuông
có cạnh bằng 1,
là hình vuông có các đỉnh là các trung điểm của cạnh hình vuông
. Tương tự, gọi
là hình vuông có các đỉnh là trung điểm của các cạnh hình vuông
. Tiếp tục như vậy ta được một dãy các hình vuông
Gọi
là tổng diện tích của 10 hình vuông đầu tiên của dãy. Tính
.
Đáp án: 1023
Cho hình vuông có cạnh bằng 1,
là hình vuông có các đỉnh là các trung điểm của cạnh hình vuông
. Tương tự, gọi
là hình vuông có các đỉnh là trung điểm của các cạnh hình vuông
. Tiếp tục như vậy ta được một dãy các hình vuông
Gọi
là tổng diện tích của 10 hình vuông đầu tiên của dãy. Tính
.
Đáp án: 1023
Hình vẽ minh họa
Diện tích của hình vuông là 1.
Độ dài đường chéo hình vuông là
.
Hình vuông có cạnh bằng
đường chéo hình vuông
.
Diện tích của hình vuông
là
Hình vuông có cạnh bằng
đường chéo hình vuông
.
Diện tích của hình vuông
là
………………….
Hình vuông có cạnh bằng
đường chéo hình vuông
.
Diện tích của hình vuông
là
Do đó, dãy diện tích các hình vuông lập thành cấp số nhân với số hạng đầu
Đáp án: 1023
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ bằng 1 là:
Ta có:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ bằng 1 là:
Cho biểu thức
với x > 0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Ta có:
Cho biết
với
. Chọn khẳng định đúng?
Ta có:
Vậy
Cho
, viết
về dạng
và
về dạng
. Tình giá trị biểu thức ![]()
Ta có:
Cho
. Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức
![P = {\left[ {\frac{{4a - 9{a^{ - 1}}}}{{2{a^{\frac{1}{2}}} - 3{a^{\frac{1}{2}}}}} + \frac{{a - 4 + 3{a^{ - 1}}}}{{{a^{\frac{1}{2}}} - {a^{\frac{1}{2}}}}}} ight]^2} - \frac{3}{2}{a^2}](https://i.khoahoc.vn/data/image/holder.png)
Ta có:
Ta có:
Vậy
Khảo sát hàm số ta có:
Tập xác định của hàm số
là:
Hàm số xác định khi
Vậy tập xác định của hàm số là
Cho
. Tính giá trị của biểu thức ![]()
Ta có:
Khi đó ta được:
Đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Cho hàm số
. Tính ![]()
Ta có: