Giá trị của biểu thức
là:
Ta có:
Giá trị của biểu thức
là:
Ta có:
Tính đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Cho
và biểu thức
viết dưới dạng
. Giá trị của n là:
Ta có:
Vậy
Biết
với x > 1 và a + b = 2. Tính giá trị của biểu thức
.
Ta có:
Cho
. Tính ![]()
Ta có:
Cho số thực a dương. Rút gọn biểu thức ![P = \sqrt[5]{{a.\sqrt[4]{{a.\sqrt[3]{{a\sqrt a }}}}}}](https://i.khoahoc.vn/data/image/holder.png)
Ta có:
Cho hình vuông
có cạnh bằng 1,
là hình vuông có các đỉnh là các trung điểm của cạnh hình vuông
. Tương tự, gọi
là hình vuông có các đỉnh là trung điểm của các cạnh hình vuông
. Tiếp tục như vậy ta được một dãy các hình vuông
Gọi
là tổng diện tích của 10 hình vuông đầu tiên của dãy. Tính
.
Đáp án: 1023
Cho hình vuông có cạnh bằng 1,
là hình vuông có các đỉnh là các trung điểm của cạnh hình vuông
. Tương tự, gọi
là hình vuông có các đỉnh là trung điểm của các cạnh hình vuông
. Tiếp tục như vậy ta được một dãy các hình vuông
Gọi
là tổng diện tích của 10 hình vuông đầu tiên của dãy. Tính
.
Đáp án: 1023
Hình vẽ minh họa
Diện tích của hình vuông là 1.
Độ dài đường chéo hình vuông là
.
Hình vuông có cạnh bằng
đường chéo hình vuông
.
Diện tích của hình vuông
là
Hình vuông có cạnh bằng
đường chéo hình vuông
.
Diện tích của hình vuông
là
………………….
Hình vuông có cạnh bằng
đường chéo hình vuông
.
Diện tích của hình vuông
là
Do đó, dãy diện tích các hình vuông lập thành cấp số nhân với số hạng đầu
Đáp án: 1023
Cho hàm số
. Tính ![]()
Tập xác định
Ta có:
Cho hàm số
. Tập xác định của hàm số đã cho là:
Điều kiện xác đinh:
=> Tập xác định của hàm số là:
Cho
, viết
về dạng
và
về dạng
. Tình giá trị biểu thức ![]()
Ta có:
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Ta có:
Vậy đáp án đúng là:
Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số có các tính chất như sau:
Đồ thị hàm số nhận trục tung làm tiệm cận đứng
Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
Là hàm số nghịch biến trên
Cho hàm số
. Cho các khẳng định sau:
i) Hàm số xác định với mọi x
ii) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (1; 1)
iii) Hàm số nghịch biến trên ![]()
iv) Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận
Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?
Ta có khẳng định ii) và iv) là đúng
i) Sai vì hàm số đã cho xác định khi x > 0
iii) Sai vì hàm số nghịch biến trên
Tìm tập xác định của hàm số ![]()
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Vậy tập xác định của hàm số là
Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
Tập xác định
Ta có:
Ta có bảng biến thiên như sau:

Vậy hàm số đã cho có ba điểm cực trị
Tính đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Cho biểu thức
với x > 0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Ta có:
Cho
. Tính giá trị của biểu thức ![]()
Ta có:
Khi đó ta được:
Cho hàm số
. Tính ![]()
Ta có:
Cho
. Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức
![P = {\left[ {\frac{{4a - 9{a^{ - 1}}}}{{2{a^{\frac{1}{2}}} - 3{a^{\frac{1}{2}}}}} + \frac{{a - 4 + 3{a^{ - 1}}}}{{{a^{\frac{1}{2}}} - {a^{\frac{1}{2}}}}}} ight]^2} - \frac{3}{2}{a^2}](https://i.khoahoc.vn/data/image/holder.png)
Ta có:
Ta có:
Vậy
Khảo sát hàm số ta có: