Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 1 Cấu tạo nguyên tử

Mô tả thêm: Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 1 Cấu tạo nguyên tử giúp bạn học củng cố rèn luyện kĩ năng thao tác làm các dạng đề thi Hóa 10.
  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Mua gói để Làm bài
  • Câu 1: Vận dụng cao

    Hợp Chất A có công thức là XY2. Biết thành phần phần trăm khối lượng của X trong hợp chất A là 46,67%, nguyên tử X có số hạt neutron nhiều hơn số hạt proton là 4, nguyên tử Y có số hạt proton bằng số neutron, tổng số hạt proton trong A là 58. Xác định hợp chất A.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Hợp Chất A có công thức là XY2. Biết thành phần phần trăm khối lượng của X trong hợp chất A là 46,67%, nguyên tử X có số hạt neutron nhiều hơn số hạt proton là 4, nguyên tử Y có số hạt proton bằng số neutron, tổng số hạt proton trong A là 58. Xác định hợp chất A.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    Gọi n1, p1, và n2, p2 lần lượt là số proton và số neutron của nguyên tử M và R.

    Tổng số hạt proton trong Z là: p1 + 2p2 = 58                              (1)

    Nguyên tử X có số hạt neutron nhiều hơn hạt proton là 4 nên:

    ⇒ MX = AX = p1 + n1 = p1 + p1 + 4 = 2p1 + 4

    Nguyên tử Y có số neutron bằng proton nên:

    ⇒ MY = AY = n2 + p2 = 2p2

    \%{\mathrm m}_{\mathrm X}=\frac{{\mathrm M}_{\mathrm X}}{{\mathrm M}_{\mathrm X}+2{\mathrm M}_{\mathrm Y}}.100\%=\frac{2{\mathrm p}_1+4}{2{\mathrm p}_1+4+2.2{\mathrm p}_2}.100\%=46,67\%    (2)

    Từ (1) và (2) ⇒ p1 = 26, p2 = 16

    ⇒ M là Fe; R là S.

    ⇒ Z là Fe2S.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Trong tự nhiên, oxygen có 3 đồng vị là 16O, 17O, 18O. Có bao nhiêu loại phân tử O2?

    Phân tử O2 được cấu tạo từ 2 nguyên tử O

    ⇒ Có tổng cộng 6 cách kết hợp để tạo thành phân tử O2.

    (1) 16O16O (2) 16O17 (3) 16O18O
    (4) 17O17O (5) 17O18O (6) 18O18O

     

  • Câu 3: Nhận biết

    Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học có

    Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học đều có tính chất hóa học giống nhau.

  • Câu 4: Nhận biết

    Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là

    Nguyên tử oxygen có 8 electron mà mỗi electron có điện tích quy ước là – 1.

    ⇒ Số đơn vị điện tích âm là 8.

    Số đơn vị điện tích dương của hạt nhân bằng số đơn vị điện tích âm của các electron trong nguyên tử.

    ⇒ Số đơn vị điện tích dương của hạt nhân = Số đơn vị điện tích âm = 8.

    Do đó, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là +8.

  • Câu 5: Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    Lớp N (n = 4) có 4 phân lớp: 4s; 4p; 4d; 4f.

    Lớp M (n = 3) có 3 phân lớp: 3s, 3p, 3d

    Số orbital trong lớp thứ n bằng n2 (với n ≤ 4).

    ⇒ Lớp thứ 4 (lớp N) có 42 = 16 orbital 

    Lớp thứ 3 (lớp M) có 32 = 9 orbital.

  • Câu 6: Vận dụng

    Nguyên tố Boron có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Boron là 10,8. Giá trị x1% là:

     Ta có: x1 + x2 = 100% (1)

    \overline M  = \frac{{11.{x_1} + 10.{x_2}}}{{100}} = 10,8

    ⇔ 11x1 +10x2 = 10,8 .100 (2)

    Từ (1) và (2) ta có

    x1 = 80% và x2 = 20%

    Vậy x1% = 80%.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Nếu đường kính của nguyên tử là 102 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng

    Đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 10000 lần.

    \Rightarrow Nếu đường kính của nguyên tử là 102 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng:

    \frac{10^2}{10000}=10^{-20}\mathrm{pm}

  • Câu 8: Thông hiểu

    Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm:

    Hạt nhân: ở tâm của nguyên tử, chứa các proton||neutron||electron mang điện tích dương||âm||không mang điện và các neutron||proton||electron không mang điện||âm||dương
     (trừ trường hợp 11H).

    Vỏ nguyên tử: chứa các electron||neutron||protonmang điện tích âm||dương||không mang điện, chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân.

    Đáp án là:

    Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm:

    Hạt nhân: ở tâm của nguyên tử, chứa các proton||neutron||electron mang điện tích dương||âm||không mang điện và các neutron||proton||electron không mang điện||âm||dương
     (trừ trường hợp 11H).

    Vỏ nguyên tử: chứa các electron||neutron||protonmang điện tích âm||dương||không mang điện, chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân.

  • Câu 9: Nhận biết

    Lớp electron thứ 2 có bao nhiêu phân lớp:

     Lớp thứ 2 có 2 phân lớp 2s và 2p

  • Câu 10: Nhận biết

    Hạt mang điện trong nguyên tử là

    Hạt mang điện trong nguyên tử là proton mang điện tích dương và electron mang điện tích âm.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Nguyên tố X có 3 lớp electron và có 7 electron ở lớp ngoài cùng. Số hiệu nguyên tử của X là

    Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p5

    X có 17 electron

  • Câu 12: Nhận biết

    Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

    Số hiệu nguyên tử = số đơn vị điện tích hạt nhân = số proton = số electron.

  • Câu 13: Vận dụng

    Cấu hình electron của nguyên tử sulfur (Z= 16) ở trạng thái cơ bản là

    Nguyên tử có Z = 16 nên nguyên tử có 16 electron.

    ⇒ Cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4

  • Câu 14: Thông hiểu

    Cấu hình electron của:

    Nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5.

    Nguyên tử Y: 1s22s22p63s23p64s2.

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    Nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5.

    \Rightarrow Nguyên tử X có 7 electron thuộc lớp ngoài cùng \Rightarrow X là nguyên tố phi kim.

    Nguyên tử Y: 1s22s22p63s23p64s2.

    \Rightarrow Nguyên tử Y có 2 electron thuộc lớp ngoài cùng \Rightarrow Y là nguyên tố kim loại.

  • Câu 15: Nhận biết

    Cấu hình electron của Cr (Z=24) là

    Cấu hình electron nguyên tử Cr (Z=24) là: 1s22s22p3s23p63d54s1.

  • Câu 16: Nhận biết

    Nguyên tử gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử. Vỏ nguyên tử chứa loại hạt nào sau đây?

    Nguyên tử gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử.

    Vỏ nguyên tử chứa hạt electron

    Hạt nhân gồm: Proton và neutron

  • Câu 17: Vận dụng

    Nguyên tử fluorine {}_9^{19}\mathrm F. Tính khối lượng của nguyên tử fluorine theo đơn vị amu (biết me ≈ 0,00055 amu, mp ≈ mn ≈ 1 amu).

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Nguyên tử fluorine {}_9^{19}\mathrm F. Tính khối lượng của nguyên tử fluorine theo đơn vị amu (biết me ≈ 0,00055 amu, mp ≈ mn ≈ 1 amu).

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    mF = me + mp + mn = 9.0,00055 + 9.1 +  10.1 ≈ 19,00495 ≈ 19 amu.

  • Câu 18: Thông hiểu

    Trong tự nhiên, oxygen có 3 đồng vị là 16O,17O, 18O. Có bao nhiêu loại phân tử O2?

    Có 6 loại phân tử O2 là: 16O–16O; 16O–17O; 16O–18O; 17O–17O; 17O–18O; 18O–18O; 

  • Câu 19: Nhận biết

    Có 3 nguyên tử: 126X, 147Y, 146Z. Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là

    Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton ( số hiệu nguyên tử) khác nhau số khối.

    Thấy X, Z có cùng số proton là 6, khác nhau số khối → X và Z là đồng vị của nguyên tố Carbon.

  • Câu 20: Thông hiểu

    Ở mỗi phát biểu sau về nguyên tử {}_{24}^{52}\mathrm X, hãy chọn đúng hoặc sai:

    (1) Nguyên tử X có tổng các hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Sai || Đúng

    (2) Nguyên tử X có 4 lớp electron. Đúng || Sai

    (3) Cấu hình electron của nguyên tử X là [Ar]3d44s2. Sai || Đúng

    (4) X là kim loại. Đúng || Sai

    Đáp án là:

    Ở mỗi phát biểu sau về nguyên tử {}_{24}^{52}\mathrm X, hãy chọn đúng hoặc sai:

    (1) Nguyên tử X có tổng các hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Sai || Đúng

    (2) Nguyên tử X có 4 lớp electron. Đúng || Sai

    (3) Cấu hình electron của nguyên tử X là [Ar]3d44s2. Sai || Đúng

    (4) X là kim loại. Đúng || Sai

    (1) sai. Tổng các hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là:

    P + E – N = 2P – (A – N) = 2.24 – (52 – 24) = 20.

    (2) đúng. Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p63d54s1 ⇒ Nguyên tử X có 4 lớp electron.

    (3) sai.

    (4) đúng. Do X có 1 nguyên tố electron lớp ngoài cùng.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 1 Cấu tạo nguyên tử Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • 51 lượt xem
Sắp xếp theo