Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 1 Cấu tạo nguyên tử

Mô tả thêm: Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 1 Cấu tạo nguyên tử giúp bạn học củng cố rèn luyện kĩ năng thao tác làm các dạng đề thi Hóa 10.
  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Mua gói để Làm bài
  • Câu 1: Vận dụng

    Hợp kim chứa nguyên tố X nhẹ và bền, dùng chế tạo vỏ máy bay, tên lửa. Nguyên tố X còn được sử dụng trong xây dựng, ngành điện và đồ gia dụng. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (proton, electron, neutron) là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12. Số khối của nguyên tử X là:

    Nguyên tử trung hòa về điện nên p = e.

    Theo bài ra ta có: p + e + n = 40 hay 2p + n = 40 (1)

    và 2p – n = 12 (2)

    Giải hệ hai phương trình (1) và (2)

    ⇒ p = e = 13 và n = 14

    Số khối của X là: p + n = 13 + 14 = 27.

  • Câu 2: Nhận biết

    Biết số neutron N, số hiệu của nguyên tử Z thì số khối A được tính theo công thức

    A được tính theo công thức: A = N + Z.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai?

    Khẳng định sau là: “Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất”
    Vì lớp K là lớp gần hạt nhân nhất, nên năng lượng của electron trên lớp này là thấp nhất.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Vào năm 1987, nhà bác học nào đã phát hiện ra sự tồn tại của các hạt electron khi nghiên cứu hiện tượng phóng điện trong chân không?

  • Câu 5: Nhận biết

    Một ion có 8 proton, 8 neutron và 10 electron. Ion này có điện tích là :

    Điện tích hạt nhân của ion là: +8

    Điện tích lớp vỏ electron của ion là: -10

    ⇒ Ion có điện tích là: 2-.

  • Câu 6: Vận dụng cao

    Đồng vị phóng xạ cobalt (Co-60) phát ra tia \gamma có khả năng đâm xuyên mạnh, dùng điều trị các khối u ở sâu trong cơ thể. Cobalt có ba đồng vị: _{27}^{59}{Co} (chiếm 98%), _{27}^{58}{Co}_{27}^{60}{Co}, nguyên tử khối trung bình là 58,982. Xác định hàm lượng % của đồng vị phóng xạ Co-60.

    Gọi hàm lượng 5827Co và 6027Co lần lượt là x% và y%.

    Ta có: 98 + x + y = 100   (1)

    \bar A = 58,982 = \frac{{59.98 + 58.x + 60.y}}{{100}} (2)

    Giải hệ hai phương trình (1) và (2) ta được:

    x = 1,9 và y = 0,1

    Vậy hàm lượng % của đồng vị phóng xạ Co – 60 là 0,1%.

  • Câu 7: Nhận biết

    Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là

    Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là s, p, d, f, … 

  • Câu 8: Thông hiểu

    Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 neutron và 8 electron?

  • Câu 9: Vận dụng

    Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?

    Nguyên lí Pauli: Trong 1 orbital chỉ chứa tối đa 2 electron có chiều tự quay ngược nhau.

    Nếu orbital có 1 electron thì biểu diễn bằng 1 mũi tên đi lên, nếu orbital có 2 electron thì được biểu diễn bằng 2 mũi tên ngược chiều nhau, mũi tên đi lên viết trước.

  • Câu 10: Nhận biết

    Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở

    Khối lượng của electron rất nhỏ, không đáng kể so với khối lượng của proton hay neutron nên khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân.

  • Câu 11: Nhận biết

    Lớp electron thứ 4 có kí hiệu là gì?

     Kí hiệu mỗi lớp electron:

    - Lớp thứ nhất gọi là lớp K.

    - Lớp thứ hai gọi là lớp L.

    - Lớp thứ ba gọi là lớp M.

    - Lớp thứ tư gọi là lớp N.

  • Câu 12: Thông hiểu

    Nhận định nào không đúng khi nói về neutron?

    Phát biểu "Có khối lượng bằng khối lượng proton." Khối lượng neutron xấp xỉ bằng khối lượng proton.

  • Câu 13: Nhận biết

     Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau?

    Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có số neutron khác nhau là đồng vị của nhau.

    ⇒ Cặp chất là đồng vị là {}_8^{16}\mathrm O\;\;{}_8^{17}\mathrm O.

  • Câu 14: Nhận biết

    Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả:

    Theo mô hình hiện đại, trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh, không theo quỹ đạo xác định. Người ta có thể xác định được vùng không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó xác suất có mặt electron là lớn nhất (khoảng 90%).

  • Câu 15: Nhận biết

    Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học, nhưng khác nhau về

    Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học, nhưng khác nhau về khối lượng nguyên tử.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố nào dưới đây có electron độc thân?

    Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố:

    Helium (Z = 2): 1s2

    Magnesium (Z = 12): 1s22s22p63s2

    Neon (Z = 10): 1s22s22p6

    Boron (Z = 5): 1s22s22p1

    Từ cấu hình electron ta thấy nguyên tử nguyên tố boron có electron độc thân.

  • Câu 17: Thông hiểu

    Một nguyên tử X có 26 electron. Khi mất 2 electron, cấu hình electron của ion X2+

    Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p63d64s2 hay [Ar]3d64s2

    Khi mất electron, nguyên tử sẽ mất electron lần lượt từ phân lớp ngoài vào trong. 

    \Rightarrow Cấu hình electron của ion X2+ là [Ar]3d6.

  • Câu 18: Vận dụng

     Nguyên tử magnesium có 3 đồng vị là {}_{24}\mathrm{Mg} (chiếm 78,6%), {}_{25}\mathrm{Mg} (chiếm 10,1%), {}_{26}\mathrm{Mg} (chiếm 11,3%). Nguyên tử khối trung bình của magnesium (Mg) là

    Nguyên tử khối trung bình của magnesium (Mg) là:

    \overline{\mathrm A}=\frac{(78,6.24)+(10,1.25)+(11,3.26)}{100}=24,3

  • Câu 19: Thông hiểu

    Cho biết 8O và 15P. Xác định số hạt mang điện có trong P2O5?

     Số hạt mang điện trong P2O5 bằng: 2.2.15 + 2.5.8 = 140 hạt.

  • Câu 20: Nhận biết

    Điện tích của proton là

    Điện tích của proton là +1,602.10-19 C.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 1 Cấu tạo nguyên tử Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • 31 lượt xem
Sắp xếp theo