Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 1 Cấu tạo nguyên tử

Mô tả thêm: Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 1 Cấu tạo nguyên tử giúp bạn học củng cố rèn luyện kĩ năng thao tác làm các dạng đề thi Hóa 10.
  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Mua gói để Làm bài
  • Câu 1: Vận dụng

    Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 95; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Nhận định nào dưới đây về X là không đúng?

    Gọi số hạt proton (bằng số hạt electron) trong nguyên tử nguyên tố X bằng Z.

    Gọi số hạt neutron trong nguyên tử nguyên tố X bằng N.

    Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 95 nên:

    2Z + N = 95                                 (1)

    Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 nên:

    2Z – N = 25                                   (2)

    Giải hệ (1) và (2) ta có: Z = 30 và N = 35

    Vậy:

    - X có 30 electron ở lớp vỏ.

    - X có 35 hạt neutron (không mang điện).

    - Số khối A = Z + N = 65

    - Số hạt mang điện của X: 30 + 30 = 60

  • Câu 2: Nhận biết

    Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

     {}_{14}^{28}X,{}_{14}^{29}Y,{}_{14}^{30}Z. có cùng số proton nên cùng là đồng vị của một nguyên tố hóa học.

  • Câu 3: Nhận biết

    Một nguyên tử của một nguyên tố có X là 75 eletron và 110 neutron. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là?

    Theo đề bài, trong (X) có 75 electron và 110 neutron

    ⇒ Z = 75,

    A = 75+ 110=185.

    Kí hiệu {}_{75}^{185}X.

  • Câu 4: Vận dụng cao

    Trong tự nhiên, nguyên tố Chlorine có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl có phần trăm số lượng tương ứng là 75% và 25%. Nguyên tố Cu có 2 đồng vị trong đó 63Cu chiếm 73% số lượng. Biết Cu và Cl tạo được hợp chất CuCl2 trong đó Cu chiếm 47,228% khối lượng. Đồng vị còn lại của Cu là

    Ta có:

    \overline {{A_{Cl}}}  = \frac{{35,75 + 37,25}}{{100}} = 35,5

    Gọi a là số khối trung bình của Cu

    \overline {{A_{Cl}}}  = \frac{{35,75 + 37,25}}{{100}} = 35,5

    => a = 63,54%

    Đồng vị 63Cu chiếm 73% => đồng vị còn lại có số khối là x chiếm 27%

    \Rightarrow \frac{{63.73 + x.27}}{{100}} = 63,54 =  > x = 65

    Vậy đồng vị còn lại là 65Cu.

  • Câu 5: Vận dụng

    Cho phổ khối của nguyên tố X được biểu diễn tại hình 1.2. Nguyên tử khối trung bình của X là

    Nguyên tử khối trung bình của X là

     {\mathrm M}_\overline{\mathrm X}=\frac{50.90+91.12+18.92+18.94+2.96}{100}=91,32

  • Câu 6: Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    Các AO có hình dạng khác nhau: AO s có dạng hình cầu, AO p có dạng hình số tám nổi, AO d và f có hình dạng phức tạp.

  • Câu 7: Nhận biết

    Nguyên tử gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử. Vỏ nguyên tử chứa loại hạt nào sau đây?

    Nguyên tử gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử.

    Vỏ nguyên tử chứa hạt electron

    Hạt nhân gồm: Proton và neutron

  • Câu 8: Thông hiểu

    Dãy gồm các nguyên tử cấu hình electron lớp ngoài có cùng dạng ...ns2np6

    Dãy gồm các nguyên tử cấu hình electron lớp ngoài có cùng dạng ...ns2np6 là các nguyên tử nguyên tố thuộc nhóm VIIIA.

    ⇒ Nguyên tử thỏa mãn: Ne, Ar.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Nguyên tử nitrogen có 7 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là

    Nguyên tử nitrogen có số proton = số electron = 7.

    Điện tích hạt nhân nguyên tử là: +7.

  • Câu 10: Nhận biết

    Cấu hình electron của F- tương ứng là:

    F (Z = 9) có cấu hình electron: 1s22s22p5

    F nhận 1 electron để tạo thành ion F-.

    Cấu hình electron của F- là: 1s22s22p6.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Nguyên tử flourine có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử flourine là:

    Số khối của nguyên tử flourine là = P + N = 9 + 10 = 19 (amu).

  • Câu 12: Nhận biết

    Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

    Số hiệu nguyên tử cho biết Số proton.

  • Câu 13: Nhận biết

    Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

    Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Nguyên tử X không có neutron trong hạt nhân nguyên tử. Nguyên tử X là

     Nguyên tử X không có nơtron trong hạt nhân nguyên tử. Nguyên tử X là {}_1^1\mathrm H.

  • Câu 15: Nhận biết

    Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIA. Cấu hình electron của nguyên tử X là

    Nguyên tố X ở chu kì 4 ⇒ Có 4 lớp electron.

    Nguyên tố X thuộc nhóm IIA ⇒ Lớp ngoài cùng có 2 electron.

    Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p64s2

  • Câu 16: Thông hiểu

    Qui ước lấy amu (hay đvC) làm khối lượng nguyên tử. Một amu có khối lượng bằng:

    Một amu có khối lượng bằng: 1,6605.10-27kg. 

  • Câu 17: Nhận biết

    Phát biểu đúng về cấu tạo nguyên tử là phát biểu nào dưới đây?

     Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm

  • Câu 18: Vận dụng

    Xác định số electron nguyên tử của nguyên tố A. Biết hạt nhân của nguyên tử có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. 

    Xét nguyên tử nguyên tố A:

    Hạt nhân của nguyên tử có 24 hạt

    ⇒ số proton + số neutron = 24.

    Số hạt không mang điện là 12 ⇒ số neutron là 12.

    Vậy nguyên tử A có số electron = số proton = 24 – 12 = 12.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Nguyên tố Q có số hiệu nguyên tử bằng 15. Electron cuối cùng của nguyên tử nguyên tố Q điền vào lớp, phân lớp nào sau đây?

    Số hiệu nguyên tử = số electron = 15

    ⇒ Cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p3

    ⇒ Electron cuối cùng điền vào lớp M (n = 3), phân lớp p

  • Câu 20: Nhận biết

    Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?

    Phân lớp bán bão hòa là phân lớp có số electron bằng 1 nửa số e bão hòa của phân lớp đó.

    Do phân lớp d có tối đa 10e nên phân lớp 4d5 là bán bão hòa.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 1 Cấu tạo nguyên tử Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • 56 lượt xem
Sắp xếp theo