Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 1 Cấu tạo nguyên tử

Mô tả thêm: Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 1 Cấu tạo nguyên tử giúp bạn học củng cố rèn luyện kĩ năng thao tác làm các dạng đề thi Hóa 10.
  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Mua gói để Làm bài
  • Câu 1: Vận dụng

    Nitrogen trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm 2 đồng vị 147N (99,63%) và 157N (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen là:

    Áp dụng công thức tính ta có:

    \overline{M} =\frac{99,63.14+99,63.15}{100} =14,0037

    \overline M  = \frac{{99,63.14 + 0,37.15}}{{100}} \approx 14,0037

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn phát biểu đúng:

     Phân lớp 4s có mức năng lượng thấp hơn phân lớp 3d

    Lớp thứ 4 có phân lớp f nên có nhiều nhất 32 electron

    Phân lớp 3d có số electron tối đa là 5.2 = 10 electron.

    Vậy nhận định đúng là: Lớp electron thứ 3 – lớp M – có 3 phân lớp

  • Câu 3: Nhận biết

    Chọn phát biểu sai?

    Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động quanh hạt nhân.

  • Câu 4: Thông hiểu

     Theo mô hình nguyên tử hiện đại. Kết luận nào sai?

    Kết luận “Electron quay xung quanh hạt nhân theo các quỹ đạo giống như các hành tinh quay xung quanh Mặt Trời” là kết quả của mô hình hành tinh nguyên tử (mô hình cũ). Theo mô hình mới thì electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định. 

  • Câu 5: Thông hiểu

    Electron nào quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố.

    Trong nguyên tử, những electron ở lớp ngoài cùng quyết định tính chất hoá học của nguyên tử nguyên tố.

    Thí dụ: Sodium có 1e ở lớp ngoài cùng nên thể hiện tính chất của kim loại, oxygen có 6e ở lớp ngoài cùng nên thể hiện tính chất của phi kim.

  • Câu 6: Nhận biết

    Tên gọi của lớp electron thứ hai (n = 2) là

    Lớp electron được kí hiệu thứ tự 1, 2, 3 ...7 với tên gọi là các chữ in hóa như sau:

    n 1 2 3 4 5 6 7
    Tên lớp K L M N O P Q

     

  • Câu 7: Vận dụng cao

    Trong tự nhiên, nguyên tố Chlorine có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl có phần trăm số lượng tương ứng là 75% và 25%. Nguyên tố Cu có 2 đồng vị trong đó 63Cu chiếm 73% số lượng. Biết Cu và Cl tạo được hợp chất CuCl2 trong đó Cu chiếm 47,228% khối lượng. Đồng vị còn lại của Cu là

    Ta có:

    \overline {{A_{Cl}}}  = \frac{{35,75 + 37,25}}{{100}} = 35,5

    Gọi a là số khối trung bình của Cu

    \overline {{A_{Cl}}}  = \frac{{35,75 + 37,25}}{{100}} = 35,5

    => a = 63,54%

    Đồng vị 63Cu chiếm 73% => đồng vị còn lại có số khối là x chiếm 27%

    \Rightarrow \frac{{63.73 + x.27}}{{100}} = 63,54 =  > x = 65

    Vậy đồng vị còn lại là 65Cu.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Nguyên tử Phosphorus 3115P có khối lượng nguyên tử gần bằng 30,98 amu. Phát biểu đúng là:

    Từ kí hiệu nguyên tử 3115P ta biết được số khối của P là 31.

    Khối lượng nguyên tử Phosphorus bằng 30,98 amu, suy ra nguyên tử khối của Phosphorus là 30,98 amu

    Vậy phát biểu “Số khối hạt nhân của Phosphorus là 31; nguyên tử khối của photpho là 30,98” là đúng.

  • Câu 9: Nhận biết

    Nguyên tử {}_{19}^{39}\mathrm K có:

    Ta có: {}_{19}^{39}\mathrm K \Rightarrow Số khối là A = 39; số hiệu nguyên tử Z = 19

    \Rightarrow Số p = số e = 19

    Lại có: A = Z + N \Rightarrow N = A - Z = 30 - 19 = 20 \Rightarrow Số n = 20

  • Câu 10: Nhận biết

    Điện tích của proton là

    Điện tích của proton là +1,602.10-19 C.

  • Câu 11: Vận dụng

    Nguyên tử A có tổng số các hạt là 36. Số hạt không mang điện bằng một nửa hiệu số giữa tổng số hạt với số hạt mang điện tích âm. Xác số hạt proton của nguyên tử A.

    Gọi p, n và e lần lượt là số proton, neutron và electron của Y.

    Trong đó p = e.

    Nguyên tử A có tổng số các hạt là 36

    ⇒ 2p +  n = 36 (1)

    Số hạt không mang điện bằng một nửa hiệu số giữa tổng số hạt với số hạt mang điện tích âm tức là:

    n = \frac12 (36 - e) ⇔ n = \frac12 (36 - p) (2) 

    Giải hệ phương trình (1) và (2) ta có:

    p = 12; n = 12

    Vậy số hạt proton của nguyên tử A là 12.

  • Câu 12: Thông hiểu

    Cho các nguyên tử X, Y, Z, T có đặc điểm như sau:

    (1) Nguyên tử Z có 17 proton và số khối bằng 35.

    (2) Nguyên tử Y có 17 neutron và số khối bằng 33.

    (3) Nguyên tử Z có 17 neutron và 15 proton.

    (4) Nguyên tử T có 20 neutron và số khối bằng 37.

    Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là

    Theo bài ra ta có:

    Nguyên tử X có 17 proton, nguyên tử Y có 16 proton, nguyên tử Z có 15 proton, nguyên tử T có 17 proton

    \Rightarrow Nguyên tử X và T là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học (đều có 17proton)

  • Câu 13: Thông hiểu

    Nguyên tử M có 20 neutron trong hạt nhân và số khối bằng 39. Kí hiệu nguyên tử của X là

    Số khối A = Z + N ⇒ Z = A - N = 39 - 20 = 19

    Kí hiệu nguyên tử của X là _{19}^{39}X.

  • Câu 14: Nhận biết

    Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

    Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron

  • Câu 15: Thông hiểu

    Mỗi phát biểu sau đây về mô hình nguyên tử hiện đại là đúng hay sai?

    (1) Theo mô hình nguyên tử hiện đại, electron chuyển động không theo những quỹ đạo xác định trong cả khu vực không gian xung quanh hạt nhân. Đúng || Sai

    (2) Tất cả các AO nguyên tử đều có hình dạng giống nhau. Sai || Đúng

    (3) Mỗi AO nguyên tử chỉ có thể chứa được 1 electron. Sai || Đúng

    (4) Các electron s chuyển động trong các AO có hình số tám nổi. Sai || Đúng

    Đáp án là:

    Mỗi phát biểu sau đây về mô hình nguyên tử hiện đại là đúng hay sai?

    (1) Theo mô hình nguyên tử hiện đại, electron chuyển động không theo những quỹ đạo xác định trong cả khu vực không gian xung quanh hạt nhân. Đúng || Sai

    (2) Tất cả các AO nguyên tử đều có hình dạng giống nhau. Sai || Đúng

    (3) Mỗi AO nguyên tử chỉ có thể chứa được 1 electron. Sai || Đúng

    (4) Các electron s chuyển động trong các AO có hình số tám nổi. Sai || Đúng

    Phát biểu (1) đúng.

    Phát biểu (2) sai vì AO s có dạng hình cầu, AO p có dạng hình số tám nổi.

    Phát biểu (3) sai vì mỗi AO chứa tối đa 2 electron.

    Phát biểu (4) sai vì AO s có dạng hình cầu.

  • Câu 16: Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    Electron trong cùng một phân lớp có năng lượng bằng nhau.

    Electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau sai vì: Electron trong cùng một lớp có năng lượng gần bằng nhau.

    Electron ở các phân lớp 1s; 2s; 3s có năng lượng bằng nhau sai vì: Electron ở các phân lớp 1s; 2s; 3s có năng lượng khác nhau.

    Electron ở lớp bên ngoài có năng lượng thấp hơn electron ở lớp bên trong sai vì: Electron ở lớp bên ngoài có năng lượng cao hơn electron ở lớp bên trong.

  • Câu 17: Nhận biết

    Lớp M có các phân lớp được kí hiệu lần lượt là

    Lớp M (n = 3), có 3 phân lớp, được kí hiệu là 3s, 3p, 3d.

  • Câu 18: Nhận biết

    Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

    Nguyên tử _{5}^{11}X;\;  _{5}^{12}Ylà đồng vị của nhau vì cùng có 5 proton trong hạt nhân nhưng khác nhau về số neutron (X có 6 neutron còn Y có 7 neutron). 

  • Câu 19: Nhận biết

    Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở

    Khối lượng của electron rất nhỏ, không đáng kể so với khối lượng của proton hay neutron nên khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân.

  • Câu 20: Vận dụng

    Nguyên tử nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8. A và B là những nguyên tố nào sau đây:

    Cấu hình electron nguyên tử X là: 1s22s22p63s23p1.

    ⇒ X có 13 electron

    ⇒ X là nguyên tố Al

    Theo bài ra: 2ZY – 2ZX = 8 ⇒ ZY = 17.

    Cấu hình electron nguyên tử Y là: 1s22s22p63s23p5.

    ⇒ Y là nguyên tố Cl

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 1 Cấu tạo nguyên tử Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • 52 lượt xem
Sắp xếp theo