Khẳng định sai là
Biến thiên enthalpy càng dương thì phản ứng thu nhiệt càng nhiều.
Biến thiên enthalpy càng âm thì phản ứng tỏa nhiệt càng nhiều.
Khẳng định sai là
Biến thiên enthalpy càng dương thì phản ứng thu nhiệt càng nhiều.
Biến thiên enthalpy càng âm thì phản ứng tỏa nhiệt càng nhiều.
Đâu là dãy các chất có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0?
Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của NH3(g)?
Phương trình hóa học biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của NH3(g) là:
N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g).
Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
(a) Phản ứng tạo gỉ kim loại.
(b) Phản ứng quang hợp.
(c) Phản ứng nhiệt phân.
(d) Phản ứng đốt cháy.
Phản ứng quang hợp và phản ứng nhiệt phân cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng.
Phản ứng tạo gỉ kim loại và phản ứng đốt cháy là phản ứng tỏa nhiệt.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L–1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.
Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nhiệt nhôm và cho biết đây là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt.
2Al(s) + Fe2O3(s)
2Fe(s) + Al2O3(s)
Biết
của Fe2O3(s) và Al2O3(s) lần lượt là -825,5 kJ/mol; -1676 kJ/mol.
=
((Al2O3(s)) + 2.
(Fe(s)) − 2.
(Al(s)) −
(Fe2O3(s))
= (−1676) + 2×0 − 2.0 − (−825,5)
= − 850,5 (kJ)
Vậy = − 850,5 kJ < 0 nên phản ứng tỏa nhiệt.
Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH3Cl là
Công thức cấu tạo của CH3Cl là:
Vậy trong 1 phân tử CH3Cl có 3 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl.
Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng đốt than cung cấp nhiệt Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng phân hủy đá vôi, hấp thụ nhiệt từ phản ứng đốt than Phản ứng thu nhiệt.
Cho phản ứng sau: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) có
= +178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) ∆rHo298 = +178,29 kJ.
Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt (∆rHo298 > 0).
Để tạo thành 1 mol CaO thì cần phải cung cấp một lượng nhiệt là 178,29 kJ.
Là phản ứng thu nhiệt nên phản ứng là không thuận lợi (Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra thuận lợi hơn các phản ứng thu nhiệt).
Phản ứng (1) xảy ra làm nóng môi trường xung quanh, phản ứng (2) xảy ra làm lạnh môi trường xung quanh. Phát biểu nào sau đây đúng?
Phản ứng (1) xảy ra làm nóng môi trường xung quanh ⇒ Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng (2) xảy ra làm lạnh môi trường xung quanh ⇒ Phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt.
Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là:
Điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và ở nhiệt độ không đổi, thường chọn nhiệt độ 25oC (hay 298 K).
Chọn câu trả lời đúng
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền?
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền bằng 0.
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào tỏa nhiều nhiệt nhất?
Phản ứng tỏa nhiều nhiệt nhất là:
2Al (s) + O2 (g) → Al2O3 (s)
Cho các chất sau, chất nào có
≠0?
Hợp chất có ≠0.
Cho phản ứng sau:
2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g)
Biết
(kJ mol-1) của CO(g) và CO2(g) lần lượt là –110,53 và –393,51. Lượng nhiệt giải phóng khi chuyển 56 gam khí CO thành khí CO2 là
nCO = 2 mol.
Vậy lượng nhiệt giải phóng khi tạo 2 mol CO chính là ||:
|| = |2.
(CO(g)) − 2.
(CO2(g))|
= |2. (–393,51) – 2. (–110,53)| = 565,96 kJ.
Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là?
Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là 1 mol/L.
Khẳng định nào sau đây là đúng đối với phản ứng thu nhiệt?
Phản ứng thu nhiệt: Tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các sản phẩm lớn hơn tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các chất tham gia.
(sp) >
(cđ)
Cho biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sau là
= -58,4 kJ.
PbS(s) + 2HCl(g)
PbCl2(s) + H2S(g)
Tính nhiệt tạo thành chuẩn của PbCl2(s) biết:
| Chất | PbS(s) | HCl(g) | H2S(g) |
| -98,7 | -95,30 | -33,6 |
Biến thiên enthalpy của phản ứng tính theo công thức:
=
(sp) –
(cđ)
=
(H2S(g)) +
(PbCl2(s)) – 2.
(HCl(g)) –
(PbS(s))
(PbCl2(s)) = –58,4 – (–33,6) + 2.(–95,30) + (–98,7)
(PbCl2(s)) = –314,1 (kJ/mol)
Cho một số phương trình nhiệt hóa học sau?
(1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)
(2) C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g)
(3) CuSO4 (aq) + Zn (s) → ZnSO4 (aq) + Cu (s)
(4) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s)
Số quá trình thu nhiệt là bao nhiêu?
Cho một số phương trình nhiệt hóa học sau?
(1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)
(2) C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g)
(3) CuSO4 (aq) + Zn (s) → ZnSO4 (aq) + Cu (s)
(4) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s)
Số quá trình thu nhiệt là bao nhiêu?
Phản ứng (2); (3); (4) có là phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng (1) cóphản ứng thu nhiệt
Vậy có 1 quá trình thu nhiệt
Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (
) nào sau đây là đúng?
Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng :
- Phản ứng tỏa nhiệt có < 0.
- Phản ứng thu nhiệt có > 0.