Trong các quá trình sau, quá trình nào là quá trình thu nhiệt?
Nung đá vôi: CaCO3 CaO + CO2 phản ứng cần cung cấp nhiệt độ trong toàn bộ quá trình, nếu ngừng cung cấp nhiệt phản ứng không xảy ra ⇒ phản ứng thu nhiệt.
Trong các quá trình sau, quá trình nào là quá trình thu nhiệt?
Nung đá vôi: CaCO3 CaO + CO2 phản ứng cần cung cấp nhiệt độ trong toàn bộ quá trình, nếu ngừng cung cấp nhiệt phản ứng không xảy ra ⇒ phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng tỏa nhiệt là
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng đốt than cung cấp nhiệt Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng phân hủy đá vôi, hấp thụ nhiệt từ phản ứng đốt than Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng tỏa nhiệt là
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.
Phản ứng nào sau đây cần phải khơi mào?
Đối với các phản ứng tỏa nhiệt, một số phản ứng cần phải khơi mào. Chẳng hạn phải đốt nóng để gây phản ứng cho một lượng nhỏ chất ban đầu trong các phản ứng cháy, nổ, …; sau đó, phản ứng tỏa nhiệt có thể tiếp diễn mà không cần tiếp tục đun nóng.
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ⟶ 2NH3 (g)
Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8 kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là
N2(g) + 3H2(g) ⟶ 2NH3(g)
Ta có, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8 kJ và tạo thành 2 mol NH3
⇒ cứ 0,5 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8/2 = 45,9 (kJ) và tạo thành 1 mol NH3
Mà đây là phản ứng tỏa nhiệt nên < 0
Vậy enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là = -45,9 kJ/mol
Người ta xác định được một phản ứng hóa học có
. Đây là phản ứng
Phản ứng có ⇒ Phản ứng tỏa nhiệt.
Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử C2H4 là:
Công thức cấu tạo của C2H4 là:

Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử C2H4 là: 4 liên kết C - H, 1 liên kết C = C.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất (đối với chất khí), nồng độ (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ nào sau đây?
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
Kí hiệu của biến thiên enthalpy chuẩn là
Kí hiệu của biến thiên enthalpy chuẩn là
Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới đây. Kết luận nào sau đây là đúng?

Từ sơ đồ ta thấy: (sp) <
(cđ) nên
< 0 và
= -a kJ
Do đó đây là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng xảy ra khi pin được sử dụng trong điện thoại, máy tính, … giải phóng năng lượng dưới dạng
Phản ứng xảy ra khi pin được sử dụng trong điện thoại, máy tính, … giải phóng năng lượng dưới dạng điện năng.
Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
P(s, đỏ) → P(s, trắng)
= +17,6 kJ
Điều này chứng tỏ phản ứng
Do phản ứng có > 0 ⇒ Phản ứng thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
Cho các dữ kiện sau:
(1) 2Fe (S) + O2 (g) → 2FeO (s) có
= – 544 kJ.
(2) 4Fe (s) + 3O2 (g) → 2Fe2O3 (s) có
= – 1648,4 kJ.
(3) Fe3O4 (s) → 3Fe (s) + 2O2 (s)
= 1118,4 kJ.
Tính
của phản ứng: (4) FeO (s) + Fe2O3 (s) → Fe3O4 (s).
Áp dụng hệ quả định luật Hess và cộng 2 vế 3 phương trình
| (1) FeO (s) → Fe (S) + |
có |
| (2) Fe2O3 (s) → 2Fe (s) + |
có |
| (3) 3Fe (s) + 2O2 (g) → Fe3O4 (s) | có |
| (4) FeO (s) + Fe2O3 (s) → Fe3O4 (s) |
Ta có:
Cho các phương trình nhiệ t hóa h ọc sau đây:
(1) 2ClO2(g) + O3(g) → Cl2O7(g)
= - 75,7 kJ.
(2) C(gr) + O2(g) → CO2(g)
= - 393,5kJ.
(3) N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g)
= - 91,8kJ.
(4) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)
= 179,2 kJ
Số phản ứng tỏa nhiệt là
Phản ứng tỏa nhiệt có < 0
Các phản ứng tỏa nhiệt là (1), (2), (3).
Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:
C3H6(g) + H2(g) → C3H8(g)
Biết Eb (H-H) = 436 kJ/mol, Eb (C-H) = 418 kJ/mol, Eb (C-C) = 346 kJ/mol, Eb (C=C) = 612 kJ/mol.
H2C=CH-CH3 + H-H H3C-CH2-CH2-CH3
= Eb(C=C) + 6Eb(C−H) + Eb(C−C) + Eb(H−H) − 2.Eb(C−C) − 8Eb(C−H)
= 612 + 6.418 + 346 + 436 − 2.346 − 8.418 = − 134 (kJ)
Khẳng định nào sau đây là đúng đối với phản ứng thu nhiệt?
Phản ứng thu nhiệt: Tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các sản phẩm lớn hơn tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các chất tham gia.
(sp) >
(cđ)
Cho phản ứng sau:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) ![]()
Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O(g) là
Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O(g) là – 241,82 kJ/ mol
Biến thiên enthalpy chuẩn được xác định ở nhiệt độ nào?
Biến thiên enthapy chuẩn là nhiệt tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 25oC (298K).
Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?
Phản ứng tỏa nhiệt (hệ tỏa nhiệt ra môi trường) thì < 0.