Phát biểu nào sau đây đúng?
Phát biểu nào sau đây đúng?
Cho phản ứng sau:
H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g)
= -184,6 kJ.
Phản ứng trên là
Theo bài ra ta có: = -184,6 kJ < 0
Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt
Phương trình nhiệt hóa học là phương trình hóa học được bổ sung thêm
Phương trình nhiệt hóa học là phương trình hóa học được bổ sung thêm trạng thái tồn tại của các chất và giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng.
Kí hiệu của biến thiên enthalpy chuẩn là
Kí hiệu của biến thiên enthalpy chuẩn là
Ở mỗi ý a), b), c), d), hãy chọn đúng hoặc sai.
Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid, tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện, …) và giúp ngăn cản sự phát triển của một số loại vi khuẩn và nấm gây hư hại cho thực phẩm. Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC, phản ứng giữa 1 mol sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình “S(s) + O2(g) → SO2(g)” và tỏa ra một lượng nhiệt là 296,9 kJ.
(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ. Sai || Đúng
(b) Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng –296,9 kJ mol–1. Đúng || Sai
(c) Sulfur dioxide vừa có thể là chất khử vừa có thể là chất oxi hóa, tùy thuộc vào phản ứng mà nó tham gia. Đúng || Sai
(d) 0,5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 148,45 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt. Đúng || Sai
Ở mỗi ý a), b), c), d), hãy chọn đúng hoặc sai.
Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid, tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện, …) và giúp ngăn cản sự phát triển của một số loại vi khuẩn và nấm gây hư hại cho thực phẩm. Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC, phản ứng giữa 1 mol sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình “S(s) + O2(g) → SO2(g)” và tỏa ra một lượng nhiệt là 296,9 kJ.
(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ. Sai || Đúng
(b) Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng –296,9 kJ mol–1. Đúng || Sai
(c) Sulfur dioxide vừa có thể là chất khử vừa có thể là chất oxi hóa, tùy thuộc vào phản ứng mà nó tham gia. Đúng || Sai
(d) 0,5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 148,45 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt. Đúng || Sai
(a) sai. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là –296,9 kJ.
(b) đúng.
(c) đúng.
(d) đúng. Ta có:
1 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 296,9 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt.
⇒ 0,5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 296,9.0,5 = 148,45 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt
Cho các dữ kiện sau:
(1) 2Fe (S) + O2 (g) → 2FeO (s) có
= – 544 kJ.
(2) 4Fe (s) + 3O2 (g) → 2 Fe2O3 (s) có
= – 1648,4 kJ.
(3) FeO (s) + Fe2O3 (s) → Fe3O4 (s)
= – 22,2 kJ.
Tính
của phản ứng: (4) Fe3O4 (s) → 3Fe (s) + 2O2 (s)
Khi đảo chiều phản ứng thì giá trị cũng là giá trị đối so với giá trị ban đầu
Áp dụng hệ quả định luật Hess và cộng 2 vế 3 phương trình
| (1) Fe (s) + |
có |
| (2) 2Fe (s) + |
có |
| (3) FeO (s) + Fe2O3 (s) → Fe3O4 (s) | có |
| (4) 3Fe (s) + 2O2 (s) → Fe3O4 (s) |
Ta có:
Trong thực tế, người ta sử dụng chất nào sau dây trong đèn xì để hàn, cắt kim loại?
Đốt cháy C2H2 sinh ra lượng nhiệt rất lớn, ứng dụng trong đèn xì để hàn cắt kim loại:
C2H2(g) + 5/2 O2(g) → 2CO2(g) + H2O = -1300,2 kJ
Cho phản ứng:
3O2(g) ⟶ 2O3(g) (1)
2O3(g) ⟶ 3O2(g) (2)
Biết phân tử O3 gồm 1 liên kết đôi O = O và 1 liên kết đơn O – O.
So sánh
của hai phản ứng là
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (1) là:
(1) = 3.Eb(O2) − 2.Eb(O3)
= 3.498 − 2.(498+204)
= 90 kJ
(2) = 2.Eb(O3) − 3.Eb(O2)
= 2.(498 + 204)− 3×498
= − 90 (kJ)
Vậy (1) >
(2)
Dựa vào phương trình nhiệt hoá học của phản ứng sau:
3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g)
= +26,32 kJ
Giá trị
của phản ứng: Fe3O4(s) + 4H2(g) → 3Fe(s) + 4H2O(l) là
Phản ứng: 3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g) có = +26,32 kJ
Phản ứng Fe3O4(s) + 4H2(g) → 3Fe(s) + 4H2O(l) có
= -26,32 kJ
Cho các phản ứng sau:
(1) Phản ứng nung vôi: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)
(2) Phản ứng than cháy trong không khí: C(s) + O2(g) → CO2(g)
Nhận xét nào sau đây là đúng?
- Phản ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt vì ta phải nung (cung cấp nhiệt) để phản ứng xảy ra.
- Phản ứng than cháy trong không khí là phản ứng tỏa nhiệt vì khi nó xảy ra, môi trường xung quanh sẽ nóng lên.
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt là
Nung NH4Cl tạo ra HCl và NH3 là phản ứng thu nhiệt
Cho phản ứng có dạng: aA + bB ⟶ mM + nN
Công thức tính biến thiên enthalpy phản ứng theo enthalpy tạo thành là
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Sự phá vỡ liên kết cần cung cấp năng lượng, sự hình thành liên kết giải phóng năng lượng.
Phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là
Phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là phản ứng thu nhiệt.
Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
(a) Phản ứng tạo gỉ kim loại.
(b) Phản ứng quang hợp.
(c) Phản ứng nhiệt phân.
(d) Phản ứng đốt cháy.
Phản ứng quang hợp và phản ứng nhiệt phân cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng.
Phản ứng tạo gỉ kim loại và phản ứng đốt cháy là phản ứng tỏa nhiệt.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Với phản ứng thu nhiệt, năng lượng của hệ chất phản ứng thấp hơn năng lượng của hệ sản phẩm, do đó phản ứng diễn ra kèm theo sự hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt.
Cho các phương trình phản ứng sau.
(1) Na(s) + 1/2Cl2(g) → NaCl(s);
= -411,1 kJ
(2) H2(g) + 1/2O2 (g) → H2O(l);
= -285,83 kJ
(3) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g);
= +176 kJ
(4) H2(g) + 1/2O2(g) → H2O(g);
= -241,83 kJ
Số phản ứng tỏa nhiệt là:
Các phản ứng có < 0 là phản ứng tỏa nhiệt.
Các phản ứng tỏa nhiệt là (1), (2), (4).
Cho phản ứng sau:
![]()
Biến thiên enthalpy của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
(Biết nhiệt tạo thành chuẩn
của CO2 (g) là -393,5 kJ/mol, của CO (g) là -110,5 kJ/mol.
=
(CO2(g)) − [
(CO)(g)) + 12
(O2(g))]
= –393,5 – (–110,5 + 0×1212)
= –283 (kJ).
Biến thiên enthalpy chuẩn của quá trình hóa hơi của nước H2O(l) → H2O(g) có giá trị
= +44 kJ/mol. Biến thiên enthalpy khi làm bay hơi 3 mol nước là
Làm bay hơi 1 mol nước cần nhiệt lượng = 44 kJ/mol.
⇒ Làm bay hơi 3 mol nước cần nhiệt lượng = 3.44 = 132 kJ/mol.
Vì phản ứng thu nhiệt nên = +132 kJ/mol.