Phát biểu nào sau đây đúng về biến thiên enthalpy của một phản ứng?
Biến thiên enthalpy của phản ứng chất tham gia ở dạng đơn chất hoặc hợp chất đều được.
Phát biểu nào sau đây đúng về biến thiên enthalpy của một phản ứng?
Biến thiên enthalpy của phản ứng chất tham gia ở dạng đơn chất hoặc hợp chất đều được.
Cho phản ứng có dạng: aA + bB ⟶ mM + nN
Công thức tính biến thiên enthalpy phản ứng theo enthalpy tạo thành là
Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất được kí hiệu là
, là lượng nhiệt kèm theo khi phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền nhất trong điều kiện chuẩn. Khi phản ứng tỏa nhiệt thì
Khi phản ứng tỏa nhiệt thì < 0.
Khi phản ứng thu nhiệt thì > 0.
Cho phản ứng hydrogen hóa ethylene sau:
H2C=CH2(g) + H2(g) → H3C-CH3(g)
Biết năng lượng trung bình các liên kết trong các chất cho trong bảng sau:
|
Liên kết |
Eb (kJ/mol) |
Liên kết |
Eb (kJ/mol) |
|
C=C |
612 |
C-C |
346 |
|
C-H |
418 |
H-H |
436 |
Biến thiên enthalpy (kJ) của phản ứng có giá trị là:
= EC=C + 4.EC-H + EH-H – EC-C – 6EC-H
= EC=C + EH-H – EC-C – 2EC-H
= 612 + 436 – 346 – 2.418 = -134 (kJ)
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền bằng 0.
Cho các phản ứng sau:
(1) C(s) + O2(g) → CO2(g)
= -393,5 kJ
(2) 2Al(s) +
O2 (g) → Al2O3(s)
= -1675,7 kJ
(3) CH4(g) + 2O2 (g) → CO2(g) + 2H2O(l)
= -890,36 kJ
(4) C2H2(g) +
O2(g) → 2CO2(g) + H2O(l)
= -1299,58 kJ
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiều nhiệt nhất?
Phản ứng tỏa nhiệt biến thiên enthalpy có giá trị âm. Biến thiên enthalpy càng âm, phản ứng tỏa ra càng nhiều nhiệt.
Phản ứng tỏa nhiều nhiệt nhất là phản ứng (4).
Nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 1 gam mẫu than là 23,0 kJ. Giả thiết rằng toàn bộ lượng nhiệt của quá trình đốt than tỏa ra đều dùng để làm nóng nước, không có sự thất thoát nhiệt, hãy tính lượng than cần phải đốt để làm nóng 500 gam nước từ 20oC tới 90oC. Biết để làm nóng 1 mol nước thêm 1oC cần một nhiệt lượng là 75,4 J.
Nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 1 gam mẫu than là 23,0 kJ. Giả thiết rằng toàn bộ lượng nhiệt của quá trình đốt than tỏa ra đều dùng để làm nóng nước, không có sự thất thoát nhiệt, hãy tính lượng than cần phải đốt để làm nóng 500 gam nước từ 20oC tới 90oC. Biết để làm nóng 1 mol nước thêm 1oC cần một nhiệt lượng là 75,4 J.
Lượng nhiệt cần để làm nóng 500 gam nước từ 20oC tới 90oC là:
.75,4.(90−20) = 146611,1 (J) = 146,6111 kJ
Lượng than cần phải đốt là:
Cho các chất sau, chất nào có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0?
Các đơn chất bền có enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0.
⇒ N2(g) có enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0.
Cho nhiệt tạo thành chuẩn các chất theo bảng sau:
| Fe2O3(s) | Cr2O3(s) | Al2O3(s) | CuO(s) | |
| Nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) | -825,5 | -1128,6 | -1676 | -157,3 |
Chất có độ bền nhiệt lớn nhất là
Chất có độ bền nhiệt lớn nhất là Al2O3(s)
Ở mỗi ý a), b), c), d), hãy chọn đúng hoặc sai.
Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid, tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện, …) và giúp ngăn cản sự phát triển của một số loại vi khuẩn và nấm gây hư hại cho thực phẩm. Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC, phản ứng giữa 1 mol sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình “S(s) + O2(g) → SO2(g)” và tỏa ra một lượng nhiệt là 296,9 kJ.
(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ. Sai || Đúng
(b) Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng –296,9 kJ mol–1. Đúng || Sai
(c) Sulfur dioxide vừa có thể là chất khử vừa có thể là chất oxi hóa, tùy thuộc vào phản ứng mà nó tham gia. Đúng || Sai
(d) 0,5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 148,45 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt. Đúng || Sai
Ở mỗi ý a), b), c), d), hãy chọn đúng hoặc sai.
Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid, tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện, …) và giúp ngăn cản sự phát triển của một số loại vi khuẩn và nấm gây hư hại cho thực phẩm. Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC, phản ứng giữa 1 mol sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình “S(s) + O2(g) → SO2(g)” và tỏa ra một lượng nhiệt là 296,9 kJ.
(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ. Sai || Đúng
(b) Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng –296,9 kJ mol–1. Đúng || Sai
(c) Sulfur dioxide vừa có thể là chất khử vừa có thể là chất oxi hóa, tùy thuộc vào phản ứng mà nó tham gia. Đúng || Sai
(d) 0,5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 148,45 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt. Đúng || Sai
(a) sai. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là –296,9 kJ.
(b) đúng.
(c) đúng.
(d) đúng. Ta có:
1 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 296,9 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt.
⇒ 0,5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 296,9.0,5 = 148,45 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt
Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học được kí hiệu là
Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học được kí hiệu là
Enthalpy tạo thành của một chất (ΔfH) là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành
Enthalpy tạo thành của một chất (ΔfH) là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất.
Phát biểu nào sau đây về nhiệt tạo thành là không đúng?
Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn là
Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng:
2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l)
= - 571,68 kJ
Phản ứng trên là phản ứng
Phản ứng có = - 571,68 kJ < 0
Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt (có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường).
Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng.
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l)
= - 571,68 kJ
Phản ứng trên là phản ứng
Phản ứng có < 0
Là phản ứng tỏa nhiệt.
Cho phương trình nhiệt hóa học sau: H2(g) + I2(g) → 2HI(g) = +11,3 kJ.
a) Phản ứng giải phóng nhiệt lượng 11,3 kJ khi 2 mol HI được tạo thành. Sai||Đúng
b) Tổng nhiệt phá vỡ liên kết của chất phản ứng lớn hơn nhiệt tỏa ra khi tạo thành sản phẩm. Đúng||Sai
c) Năng lượng chứa trong H2 và I2 cao hơn trong HI. Sai||Đúng
d) Phản ứng xảy ra với tốc độ chậm. Sai||Đúng
Cho phương trình nhiệt hóa học sau: H2(g) + I2(g) → 2HI(g) = +11,3 kJ.
a) Phản ứng giải phóng nhiệt lượng 11,3 kJ khi 2 mol HI được tạo thành. Sai||Đúng
b) Tổng nhiệt phá vỡ liên kết của chất phản ứng lớn hơn nhiệt tỏa ra khi tạo thành sản phẩm. Đúng||Sai
c) Năng lượng chứa trong H2 và I2 cao hơn trong HI. Sai||Đúng
d) Phản ứng xảy ra với tốc độ chậm. Sai||Đúng
a) Sai:
Vì = +11,3 kJ > 0 ⇒ phản ứng thu nhiệt.
b) Đúng
phản ứng thu nhiệt nên tổng nhiệt cần cung cấp để phá vỡ liên kết lớn hơn nhiệt giải phóng khi tạo sản phẩm.
c) Sai: phân tử H2 và I2 có liên kết bền hơn HI, nghĩa là mức năng lượng thấp hơn.
d) Sai
vì Phát biểu không nói về sự trao đổi năng lượng của phản ứng.
Biểu thức tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: 2H2(g) + O2(g)
2H2O(g) theo năng lượng liên kết là:
Biểu thức tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: 2H2 (g) + O2 (g) 2H2O (g) theo năng lượng liên kết là:
= 2Eb(H-H) + Eb(O=O) – 4Eb(O-H).
Có các phản ứng hóa học sau:
(1) 2Na(s) +
O2(g)
Na2O(s)
= -417,98 kJ
(2)
H2(g) +
I2(r)
HI(g)
= 26,48 kJ
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt (< 0) thường diễn ra thuận lợi hơn các phản ứng thu nhiệt (
> 0).
Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt; phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt phản ứng (1) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều so với phản ứng (2).
Ở điều kiện chuẩn, phản ứng (2) chỉ xảy ra khi được đốt nóng (cung cấp nhiệt); dừng đốt nóng, phản ứng (2) sẽ dừng lại.
Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là
Phản ứng (1) xảy ra làm nóng môi trường xung quanh, phản ứng (2) xảy ra làm lạnh môi trường xung quanh. Phát biểu nào sau đây đúng?
Phản ứng (1) xảy ra làm nóng môi trường xung quanh ⇒ Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng (2) xảy ra làm lạnh môi trường xung quanh ⇒ Phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt.