Áp suất đối với chất khí ở điều kiện chuẩn là:
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
Áp suất đối với chất khí ở điều kiện chuẩn là:
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
= –74,9 kJ.mol–1 < 0 ⇒ CH4(g) bền nhất ở điều kiện chuẩn.
Phản ứng tạo NaCl từ Na và Cl2 có ΔH = -98,25 kcal/mol. Nếu tiến hành phản ứng giữa 46 gam Na với 71 gam Cl2 trong bình kín bằng thép, đặt chìm trong một bể chứa 10 lít nước ở 25oC thì sau phản ứng hoàn toàn nhiệt độ của nước trong bể là (biết nhiệt dung riêng của nước là 4,186 J/g.K và nhiệt lượng sinh ra truyền hết cho nước)
mH2O = V.D = 10.1 = 10 kg
Nhiệt tỏa ra khi cho 2 mol Na tác dụng với 1 mol Cl2 là:
Q = 98,25. 2 = 196,5 (kcal)
Q = mC(T2 - T1) = 10.1 (T2 - T1) = 196,5
⇒ T2 - T1 = 19,65
⇒T2 = 19,65 + 25 = 44,65 oC
Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra
Phản ứng tỏa nhiệt ( < 0) thường diễn ra thuận lợi hơn các phản ứng thu nhiệt (
> 0).
(1) C(s) + H2O(g)
CO(g) + H2(g)
= +131,25 kJ
(2) CuSO4(aq) + Zn(s)
ZnSO4(aq) + Cu(s)
= -231,04 kJ
(3) 2C2H5OH(l) + 3O2(g)
2CO2(g) + 3H2O(l)
= -1366,89 kJ
(4) CH4(g) + H2O(l)
CO(g) + 3H2(g)
= +250 kJ
(5) CaCO3(s)
CaO(s) + CO2 (g)
= +178,29 kJ
Số phản ứng tỏa nhiệt và thu nhiệt lần lượt là:
Ta có:
Phản ứng tỏa nhiệt có < 0.
Phản ứng thu nhiệt có > 0.
Phản ứng tỏa nhiệt gồm (2), (3). Phản ứng thu nhiệt gồm (1), (4), (5).
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
Các phản ứng: tôi vôi, đốt than củi, đốt nhiên liệu đều giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt ra môi trường ⇒ Là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng phân hủy đá vôi cần cung cấp nhiệt để phản ứng xảy ra, ngừng cung cấp nhiệt phản ứng sẽ dừng lại ⇒ Là phản ứng thu nhiệt.
Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
(a) Phản ứng tạo gỉ kim loại.
(b) Phản ứng quang hợp.
(c) Phản ứng nhiệt phân.
(d) Phản ứng đốt cháy.
Phản ứng quang hợp và phản ứng nhiệt phân cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng.
Phản ứng tạo gỉ kim loại và phản ứng đốt cháy là phản ứng tỏa nhiệt.

Dựa vào sơ đồ ta có phương trình nhiệt hóa học ứng với sơ đồ trên là:
NaOH(aq) + HCl(aq) → NaCl(aq) + H2O(l) = -57,3 kJ.
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền nhất đều bằng 0.
Cho nhiệt tạo thành chuẩn các chất theo bảng sau:
| Fe2O3(s) | Cr2O3(s) | Al2O3(s) | CuO(s) | |
| Nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) | -825,5 | -1128,6 | -1676 | -157,3 |
Chất có độ bền nhiệt lớn nhất là
Chất có độ bền nhiệt lớn nhất là Al2O3(s)
Nhiệt tạo thành chuẩn của khí oxygen trong phản ứng hóa học là?
Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng 0.
Cho phản ứng: NH3(g) + HCl(g) ⟶ NH4Cl(s)
Biết
(NH4Cl(s)) = − 314,4 kJ/mol;
(HCl(g)) = − 92,31 kJ/mol;
(NH3(g)) = − 45,9 kJ/mol.
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng tính là
Ta có:
=
(NH4Cl(s)) −
(HCl(g)) −
(NH3(g))
⇒ = −314,4 − (−92,31) − (−45,9)
⇒ = − 314,4 − (-92,31) − (-45,9)
⇒ = − 176,19 (kJ)
Nhiệt tạo thành (ΔfH) của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành
Nhiệt tạo thành (ΔfH) của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở một điều kiện xác định.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng có < 0.
⇒ Phản ứng 2S(s) + O2(g) 2SO2(g)
= –296,8 kJ là phản ứng tỏa nhiệt.
Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới. Kết luận nào sau đây đúng?

Phản ứng có biến thiên enthalpy là = -a kJ < 0 ⇒ Phản ứng tỏa nhiệt
Năng lượng chất tham gia phản ứng lớn hơn năng lượng chất sản phẩm.
Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?
Phản ứng tỏa nhiệt (hệ tỏa nhiệt ra môi trường) thì < 0.
Phương trình nhiệt hóa học là phương trình hóa học được bổ sung thêm
Phương trình nhiệt hóa học là phương trình hóa học được bổ sung thêm trạng thái tồn tại của các chất và giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng.
Đâu là dãy các chất có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0?
Biên thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm:
Phản ứng tỏa nhiệt biến thiên enthalpy có giá trị âm.
Phản ứng thu nhiệt biến thiên enthalpy có giá trị dương.
Cho phương trình nhiệt hóa học sau:
![]()
Lượng nhiệt giải phóng ra khi chuyển 76,8 gam SO2 (g) thành SO3 (g) là
Theo phương trình nhiệt hóa học, ta có cứ chuyển 1 mol SO2 (g) thành SO3 (g) thì lượng nhiệt giải phóng là 98,5 kJ.
76,8 gam SO2 (g) có số mol là:
Vậy chuyển 76,8 gam SO2 (g) thành SO3 (g) thì lượng nhiệt giải phóng là:
98,5.1,2 = 118,2 (kJ)