Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về chất xúc tác?
Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng nó không bị biến đổi về lượng và chất sau phản ứng.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về chất xúc tác?
Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng nó không bị biến đổi về lượng và chất sau phản ứng.
Cho phản ứng sự phân hủy H2O2 xảy ra theo phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g) ↑ xảy ra trong bình dung tich 2 lít. Sau 15 phút thể tích khí thoát ra khỏi bình là 2,479 lít. Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 15 phút gần nhất với kết quả nào sau đây?
nkhí O2 = 2,479 : 24,79 = 0,1 mol
Phản ứng:
2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g)↑
0,2 ← 0,1
Nồng độ mol H2O2:
Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo H2O là:
Tốc độ phản ứng cho biết:
Cho phản ứng: 2X(khí) + Y(khí) → Z(khí) + T(khí)
Nếu áp suất của hệ tăng 3 lần thì tốc độ phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu lần?
Vban đầu = k.[X]2.[Y] = kx2y ( với x, y là nồng độ của X, Y)
Khi áp suất của hệ tăng 3 lần thì nồng độ các chất cũng tăng gấp 3 lần
⇒ Vsau= k.[3X] 2.[3Y]= k(3x) 2 .(3y)=27kx2y
Vậy tốc độ phản ứng tăng lên 27 lần
Cho phản ứng hóa học sau:
Na2S2O3(aq) + H2SO4(aq)
Na2SO4(aq) + SO2(g) + S(s) + H2O(aq)
Tác động vào phản ứng một trong các yếu tố (các yếu tố còn lại giữ nguyên):
(1) Tăng nhiệt độ.
(2) Tăng nồng độ Na2S2O3.
(3) Giảm nồng độ H2SO4.
(4) Giảm nồng độ Na2SO4.
(5) Giảm áp suất của SO2.
Số tác động làm tăng tốc độ của phản ứng là:
Na2S2O3(aq) + H2SO4(aq) Na2SO4(aq) + SO2(g) + S(s) + H2O(aq)
V = kCNa2S2O3.CH2SO4
Khi thay đổi một trong các yếu tố (giữ nguyên các yếu tố khác):
(1) Tăng nhiệt độ Làm tăng tốc độ phản ứng
(2) Tăng nồng độ Na2S2O3 Làm tăng tốc độ phản ứng
(3) Giảm nồng độ H2SO4 Làm giảm tốc độ phản ứng
(4) Giảm nồng độ Na2SO4 không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
(5) Giảm áp suất của SO2 không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
Than đá được nghiền nhỏ dùng trong quá trình luyện kim loại. Cho biết yếu tố chính ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trong quá trình trên:
Yếu tố chính ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trong quá trình trên bề mặt tiếp xúc.
Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g)
Với biểu thức tốc độ tức thời là:
khi nồng độ mol của CO là 1 M và O2 là 1 M, Giá trị v là:
Biểu thức tốc độ tức thời là:
Khi nồng độ mol/L của CO và O 2 là 1 M, thì: v = k × 1 2 × 1= k.
k là tốc độ riêng của phản ứng 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g)
Tại sao nhiều phản ứng hóa học trong công nghiệp cần tiến hành ở nhiệt độ cao và sử dụng chất xúc tác?
Do trong công nghiệp cần sản xuất các chất với một lượng lớn, thời gian sản xuất nhanh để đạt hiệu quả kinh tế nên nên cần tốc độ phản ứng nhanh.
Ở nhiệt độ thường, tốc độ các phản ứng xảy ra chậm nên cần thêm xúc tác và tăng nhiệt độ để tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn.
Khi tăng áp suất của chất phản ứng, tốc độ của những phản ứng nào sau đây sẽ bị thay đổi?
(1) 2Al(s) + Fe2O3(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s).
(2) 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l).
(3) C(s) + O2(g) → CO2(g).
(4) CaCO3(s) + 2HCl(aq) → CaCl2(aq) + H2O(l) + CO2(g).
Khi tăng áp suất của chất phản ứng, tốc độ của những phản ứng có chất khí tham gia sẽ thay đổi.
⇒ Các phản ứng có tốc độ thay đổi là:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l);
C(s) + O2(g) → CO2(g).
Chất xúc tác là
Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng vẫn được bảo toàn về chất và lượng khi kết thúc phản ứng.
So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, thành phần Zn như nhau) :
Zn + dung dịch CuSO4 1M (1)
Zn + dung dịch CuSO4 2M (2)
Kết quả thu được là :
Tốc độ của phản ứng (2) nhanh hơn phản ứng (1)
Cho các phản ứng hóa học sau:
a) Fe3O4(s) + 4CO(g)
Fe(s) + 4CO2(g)
b) 2NO2(g)
N2O4(g)
c) H2(g) + Cl2(g)
2HCl(g)
d) CaO(s) + SiO2(s)
CaSiO3(s)
e) CaO(s) + CO2(g)
CaCO3(s)
g) 2KI(aq) + H2O2(aq)
I2(s) + 2KOH(aq)
Tốc độ phản ứng nào ở trên thay đổi khi áp suất thay đổi?
Cho các quá trình phản ứng sau:
(1) Phản ứng đốt củi trong không khí.
(2) Phản ứng nổ của bình gas.
(3) Phản ứng gỉ sắt.
Hãy sắp xếp tốc độ các phản ứng sau theo chiều tăng dần:
Sắp xếp tốc độ các phản ứng sau theo chiều tăng dần:
(3) phản ứng gỉ sắt < (1) phản ứng đốt củi trong không khí < (2) phản ứng nổ của khí bình gas.
Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?
Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố nhiệt độ.
Cho phản ứng:2A + B → 2M + 3N
Biểu thức không phải tính tốc độ trung bình của phản ứng trên là:
Biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng 2A + B → 2M + 3N theo sự thay đổi nồng độ chất A, B, M và N:
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
Khái niệm tốc độ phản ứng hóa học dùng để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của một phản ứng.
Khi nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ tới tốc độ của phản ứng giữa Mg(s) với HCl(aq), có các mô tả sau:
a) Khi đun nóng, bọt khí thoát ra nhanh hơn so với không đun nóng.
b) Khi đun nóng, bọt khí thoát ra chậm hơn so với không đun nóng.
c) Khi đun nóng, dây Mg tan nhanh hơn so với không đun nóng.
d) Khi đun nóng, dây Mg tan chậm hơn so với không đun nóng.
Số mô tả phản ánh đúng hiện tượng quan sát được khi làm thí nghiệm là
Những mô tả phản ánh đúng hiện tượng quan sát được khi làm thí nghiệm:
a) Khi đun nóng, bọt khí thoát ra nhanh hơn so với không đun nóng.
c) Khi đun nóng, dây Mg tan nhanh hơn so với không đun nóng.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nhiệt độ vùng cao thấp hơn nhiệt độ ở vùng thấp → Nhiên liệu ở vùng cao cháy chậm hơn.
Tại thời điểm t1 nồng độc của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2 > t1) nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức sau đây?
Tốc độ trung bình của phản ứng được tính như sau:
Cho phản ứng hóa học: H2(g) + I2(g) → HI(g). Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo nồng độ chất sản phẩm là:
Chất sản phẩm là HI. Tốc độ phản ứng tính theo nồng độ chất sản phẩm là: