Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 7: Nguyên tố nhóm Halogen

Mô tả thêm: Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 7: Nguyên tố nhóm Halogen giúp bạn học củng cố rèn luyện kĩ năng thao tác làm các dạng đề thi Hóa 10.
  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Mua gói để Làm bài
  • Câu 1: Nhận biết

    Từ bảng giá trị năng lượng liên kết (kJ mol-1) dưới đây:

    F-F H-H O=O H-F O-H
    159 436 498 565 464

    Cho biết liên kết nào bền nhất?

     Năng lượng liên kết càng lớn thì liên kết càng bền. 

    Liên kết bền nhất là H – F

  • Câu 2: Vận dụng cao

    Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (đktc). Kim loại M

    mrắn sau − mM = mX

    ⇒ 71.nCl2 + 32.nO2 = 23 − 7,2 = 15,8 g           (1)

    ⇒ nkhí = nCl2 +nO2 = 0,25 mol                         (2)

    Giải hệ (1) và (2) ⇒ nCl2 = 0,2; nO2 = 0,05 mol

    Gọi hóa trị của M là x

    Quá trình nhận electron:

    {\overset0{\mathrm{Cl}}}_2+2\mathrm e\;ightarrow2\overset{-1}{\mathrm{Cl}}

    0,2    ightarrow         0,4

    {\overset0{\mathrm O}}_2\;+\;4\mathrm e\;ightarrow2\overset{-2}{\mathrm O}

    0,05       ightarrow    0,2

    Bảo toàn electron: ne nhận = ne nhường = 0,6 

      \overset0{\mathrm M}\;ightarrow\overset{+\mathrm x}{\mathrm M}\;+\;\mathrm{xe}

    0,6/x    \leftarrow     0,6

     \Rightarrow\mathrm M\;=\frac{7,2}{\displaystyle\frac{0,6}{\mathrm x}}\;=12\mathrm x\;

    \Rightarrow x = 2, M = 24 (Mg) 

  • Câu 3: Nhận biết

    Cho phương trình hóa học: KMnO4 + HClđặc → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Tổng hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:

    Phương trình phản ứng

    2KMnO 4 + 16HCl đặc → 2KCl + 2MnCl 2 + 5Cl 2 + 8H 2

    Tổng hệ số tối giản của phương trình là: 2 + 16 + 2 +2 + 5 + 8 = 35 

  • Câu 4: Nhận biết

    Đi từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

    Trong một nhóm A, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử có xu hướng tăng dần.

    \Rightarrow Đi từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần.

  • Câu 5: Nhận biết

    Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch HBr, quỳ tím

    Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch HBr, quỳ tím hóa đỏ.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen (F, Cl, Br, I)?

    Trong tất cả các hợp chất F chỉ có số oxi hóa -1 do có độ âm điện lớn nhất.

    Các nguyên tố halogen khác ngoài số oxi hóa -1 còn có các số oxi hóa +1, +3, +5, +7 trong các hợp chất.

  • Câu 7: Nhận biết

    Nhận định sai khi nói về tính acid của các dung dịch HCl, HBr, HI là

    Các dung dịch HCl, HBr, HI có tính acid nên làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

  • Câu 8: Nhận biết

    Trạng thái các đơn chất ở điều kiện nhiệt độ, áp suất thông thường:

    Đơn chất

    F2

    Cl2

    Br2

    I2

    Trạng thái

    Khí

    Khí

    Lỏng

    Rắn

    Từ trạng thái này dự đoán nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các halogen tăng dần theo thứ tự:

    Từ trạng thái này dự đoán nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các halogen tăng dần theo thứ tự: F2, Cl2, Br2, I2

  • Câu 9: Thông hiểu

    Tiến hành thí nghiệm giữa các chất hoặc dung dịch sau:

    (1) Cl2 + NaI

    (2) NaBr + AgNO3

    (3) Cl2 + NaOH 

    (4) HF + AgNO3

    (5) HCl + CaCO3 

    Số thí nghiệm có phản ứng xảy ra là:

    (1) 2NaI + Cl2 → 2NaCl + I2

    (2) NaBr + AgNO3 → NaNO3 + AgBr ( ↓)

    (3) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

    (4) HF + AgNOkhông xảy ra phản ứng

    (5) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

  • Câu 10: Nhận biết

    Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

    Các kim loại đứng sau H không thể phản ứng với axit thông thường (HCl, H2SO4 loãng).

    \Rightarrow Cu không phản ứng với dung dịch HCl.

  • Câu 11: Nhận biết

    Trong y tế đơn chất halogen nào hòa tan trong rượu được dùng làm chất sát trùng?

    Trong y tế, I2  được hòa tan trong ethanol để dùng làm chất sát trùng vết thương. 

  • Câu 12: Vận dụng

    Khối lượng HCl bị oxi hóa bởi MnO2 là bao nhiêu, biết rằng khí Cl2 sinh ra trong phản ứng đó có thể đẩy được 12,7 gam I2 từ dung dịch NaI.

    nI2 = 0,05 mol

    Phương trình hóa học của phản ứng:

    Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2

    0,05 ← 0,05 (mol)

    nIodine = 0,05 mol.

    4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

    0,2 ← 0,05 (mol)

    ⇒ mHCl cần dùng = 0,2. 36,5 = 7,3 g.

  • Câu 13: Nhận biết

    Đơn chất halogen nào sau đây phản ứng mạnh với nước ngay ở nhiệt độ thường, giải phóng khí O2?

    F2 phản ứng mạnh với nước ngay ở nhiệt độ thường, giải phóng khí O2:

    2F2 + 2H2O ightarrow 4HF + O2

    Các halogen Cl2, Br2 và I2 phản ứng chậm với nước và mức độ phản ứng giảm dần từ Cl2 đến I2.

  • Câu 14: Nhận biết

    Nguyên nhân chủ yếu làm tăng độ mạnh của các acid theo dãy từ HF đến HI là do

    Nguyên nhân chủ yếu làm tăng độ mạnh của các acid theo dãy trên là do sự giảm độ bền liên kết theo thứ tự HF, HCl, HBr, HI.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Dung dịch chất nào sau đây được dùng để trung hòa môi trường base, hoặc thủy phân các chất trong quá trình sản xuất, tẩy rửa gỉ sắt (thành phần chính là các iron oxide) bám trên bề mặt của các loại thép?

    Dung dịch nước của hydrogen chlorine là hydrochloric acid (HCl) được dùng để trung hòa môi trường base, hoặc thủy phân các chất trong quá trình sản xuất, tẩy rửa gỉ sắt (thành phần chính là các iron oxide) bám trên bề mặt của các loại thép.

    Ví dụ:

    Fe2O3 + 6HCl ightarrow 2FeCl3 + 3H2O.

     

  • Câu 16: Vận dụng

    Khối lượng thuốc tím cần dùng để điều chế 4,958 lít khí chlorine là (biết H = 80%)

    nCl2 = 0,2 (mol)

    2KMnO4  + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

     0,08                  ←                                  0,2

    Do H% = 80% ⇒ nKMnO4 = \;\frac{0,08\;.100}{80} = 0,1 mol

    mKMnO4 = 0,1.(39 + 55 + 16.4) = 15,8 (g)

  • Câu 17: Thông hiểu

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Iodine là nguyên tố đa lượng cần thiết cho dinh dưỡng của con người.

    (b) Từ fluorine đến iodine màu sắc halogen đậm dần.

    (c) Nhiệt độ sôi của các hydrogen halide tăng dần từ HF đến HI.

    (d) Hydrofluoric acid (HF) là acid mạnh.

    Số phát biểu sai

    (a) Sai, vì iodine là nguyên tố vi lượng cần thiết cho dinh dưỡng của con người.

    (b) Đúng.

    (c) Đúng.

    (d) Sai. HF là một acid yếu.

  • Câu 18: Vận dụng

    Từ một tấn muối ăn có chứa 10,5% tạp chất, người ta điều chế được 1250 lít dung dịch HCl 37% (D = 1,19 g/ml) bằng cách cho lượng muối ăn trên tác dụng với sulfuric acid đậm đặc và đun nóng. Tính hiệu suất của quá trình điều chế trên.

     Lượng NaCl nguyên chất:

    mNaCl nguyên chất = 1000.89,5% = 895kg

    Lượng HCl thu được theo lí thuyết :

    2NaCl + H2SO4 ightarrow Na2SO4 + 2HCl

     58,5g                                      36,5g

    895kg                                         x 

    \Rightarrow x =  558,42 kg

    Lượng HCl thu được theo thực tế:

    mHCl tt = 1250.1,19.37% = 550,375 kg

    Hiệu suất của quá trình điều chế:

    \mathrm H\;=\;\frac{550,375}{558,42}.100\%\;=\;98,55\%

  • Câu 19: Thông hiểu

    Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

    (1) 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3

    (2) 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2

    Phát biểu đúng là:

    Từ phương trình (2) : 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 \Rightarrow tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Br2

    Mặt khác từ (1): FeBr2 + 1/2Br2 → FeBr3 nên tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn Fe3+

  • Câu 20: Thông hiểu

    Số oxi hóa của bromine trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3 lần lượt là

    Số oxi hóa của bromine trong các hợp chất lần lượt là:

    \mathrm H\overset{-1}{\mathrm{Br}};\;\mathrm H\overset{+1}{\mathrm{Br}}\mathrm O;\;\mathrm H\overset{+5}{\mathrm{Br}}{\mathrm O}_3

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chương 7: Nguyên tố nhóm Halogen Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • 55 lượt xem
Sắp xếp theo