Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?
Dung dịch AgNO3 không phản ứng với NaF
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?
Dung dịch AgNO3 không phản ứng với NaF
Khi cho chlorine dư tác dụng với 9,2 g kim loại A hóa trị I, sinh ra 23,4 g muối tương ứng. Công thức của muối là (Cl = 35,5; Li = 7; Na = 23; K = 39; Ag = 108)
Phương trình phản ứng:
2A + Cl2 2ACl
mol:
M = 23
Vậy công thức của muối là NaCl.
Cho các phát biểu sau:
(1) Acid HF hòa tan được thủy tinh.
(2) Tính khử các các ion halide tăng dần theo chiều F- < Cl- < Br- < I-.
(3) AgF tan trong nước còn AgCl không tan.
(4) Tính acid của HF mạnh hơn HCl.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Các phát biểu đúng là: (1); (2)
(3) Sai vì AgF là muối tan, AgCl là chất kết tủa không tan
(4) Sai vì tính acid tăng dần từ hydrofluoric acid đến hydroiodic acid.
Tính acid của HF yếu hơn HCl.
Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (đktc). Kim loại M
mrắn sau − mM = mX
⇒ 71.nCl2 + 32.nO2 = 23 − 7,2 = 15,8 g (1)
⇒ nkhí = nCl2 +nO2 = 0,25 mol (2)
Giải hệ (1) và (2) ⇒ nCl2 = 0,2; nO2 = 0,05 mol
Gọi hóa trị của M là x
Quá trình nhận electron:
0,2 0,4
0,05 0,2
Bảo toàn electron: ne nhận = ne nhường = 0,6
0,6/x 0,6
x = 2, M = 24 (Mg)
Phát biểu nào sau đúng khi nói về phản ứng của đơn chất nhóm Halogen?
Bromine không phản ứng với dung dịch sodium fluoride.
Iodine hầu như không phản ứng với nước và không phản ứng với dung dịch sodium bromide.
Cl2 tác dụng với dung dịch kiềm loãng dư: Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O
Vậy chỉ có nội dung phản ứng của bromine hoặc chlorine với nước đều là phản ứng thuận nghịch.
Halogen nào sau đây dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
Halogen được dùng để khử trùng nước sinh hoạt là Cl2.
Hoá chất dùng để phân biệt hai dung dịch NaI và KCl là
Hoá chất dùng để phân biệt hai dung dịch NaI và KCl là AgNO3.
- Phản ứng tạo kết tủa trắng là KCl:
KCl + AgNO3 → AgCl + KNO3
- Phản ứng tao kết tủa vàng là NaI:
NaI + AgNO3 → AgI + KNO3
Sục khí chlorine dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối lượng muối giảm 4,45 gam. Thể tích khí chlorine đã tham gia phản ứng với 2 muối trên (đo ở đktc) là
1 mol muối giảm = 80 – 35,5 = 44,5 gam
⇒ VCl2 = 22,4.0,05 = 1,12 lít
Từ bảng giá trị năng lượng liên kết (kJ mol-1) dưới đây:
| F-F | H-H | O=O | H-F | O-H |
| 159 | 436 | 498 | 565 | 464 |
Cho biết liên kết nào bền nhất?
Năng lượng liên kết càng lớn thì liên kết càng bền.
Liên kết bền nhất là H – F
Tên gọi của hợp chất HBrO4 là:
Perbromus acid: HBrO4
Bromus acid: HBrO2
Bromic acid: HBrO3
Hypobromus acid: HBrO
Câu nào sau đây không chính xác về nhóm halogen?
Fluorine chỉ có số oxi hoá -1, các nguyên tố halogen còn lại, ngoài số oxi hoá -1 còn có +1, +3, +5, +7.
Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là:
Iodine dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ.
Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là
Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là chlorine.
AgNO3 không phản ứng với HF.
Silver bromide là chất nhạy cảm với ánh sáng dùng để tráng lên phim ảnh. Silver bromide là chất nào dưới đây?
Silver bromide là AgBr.
Đơn chất halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là
Đơn chất halogen đều có tính oxi hóa mạnh và tính oxi hóa giảm dần từ fluorine đến iodine.
Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?
Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl là Fe, CuO, Ba(OH)2.
Các chất Cu, H2SO4, BaSO4 không tác dụng với HCl.
Hai kim loại A và B có hóa trị không đổi là II. Cho 0,64 g hỗn hợp A và B tan hoàn toàn trong dung dịch HCl ta thấy thoát ra 495,8 ml khí (đkc). Số mol của hai kim loại trong hỗn hợp là bằng nhau. Hai kim loại đó là:
Khi cho hỗn hợp kim loại tác dụng với dung dịch HCl ta có:
A + 2HCl ACl2 + H2
B + 2HCl BCl2 + H2
nA + nB = nH2 = 0,02
Mà số mol của hai kim loại bằng nhau nên khối lượng mol trung bình là trung bình cộng khối lượng mol của hai kim loại.
Quan sát 4 đáp án ta thấy chỉ có Mg và Ca là phù hợp.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Cu không phản ứng với dung dịch HCl
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X là
X có tổng số electron ở phân lớp p là 11 cấu hình e của X là: 1s22s22p63s23p5
X là Cl.