Đề kiểm tra 15 phút Hóa 11 Chương 2 Nitrogen – Sulfur

Mô tả thêm: Đề kiểm tra 15 phút Hóa 11 Chương 2 Nitrogen – Sulfur gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn học ôn tập, củng cố lại kiến thức chương 2 Cân bằng hóa học sách Kết nối tri thức.
  • Thời gian làm: 25 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Mua gói để Làm bài
  • Câu 1: Vận dụng

    Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

    Ta có: nCuO = 0,2 mol; nNH3 = 0,02 mol

    Phương trình phản ứng 

    3CuO + 2NH3 \xrightarrow{t^o} 3Cu + N2 + 3H2O

    0,03 ← 0,02 →  0,03

    Theo phương trình phản ứng ta có

    nCu = 0,03 mol ⇒ mCu­ = 1,92 gam

    nCuO dư = nCuO ban đầu - nCuO pứ = 0,2 - 0,03 = 0,17 mol

    mX = mCu + mCuO dư = 1,92 + 0,17.80 = 15,52 gam

    \%m_{Cu\;trong\;X\;}=\frac{1,92}{15,52}.100\%=12,37\%

  • Câu 2: Vận dụng cao

    Nung hỗn hợp M gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí Y gồm NO2 và O2. Cho X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối chloride và 0,05 mol hỗn hợp khí Z (gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 11,4). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    Ta có MZ = 11,4.2 = 22,8 

    Đặt N2 = x mol; nH2 = y mol

    Ta có:

    nkhí Z = nN2 + nH2 = x + y = 0,05 mol (1)

    mZ = mN2 + mH2= 28x + 2y = 0,05.22,8 = 1,14 gam (2)

    Từ (1) và (2) giải hệ phương trình

    ⇒ x = 0,04 mol; y = 0,01 mol

    Vì có H2 bay lên nên trong dung dịch không còn NO3-

    Áp dụng bảo toàn nguyên tố O ta có:

    nO(M) = 6.nCu(NO3)2 - 2.nKhí Y = 6.0,25 - 2.0,45 = 0,6 mol = nH2O 

    Bảo toàn nguyên tố H:

    nHCl = 4.nNH4Cl + 2.nH2 + 2.nH2O 

    ⇒ nNH4Cl = (1,3 - 2.0,01 - 2.0,6) : 4 = 0,02 mol

    Trong dung dịch chứa NH4+: 0,02 mol; Cu2+: 0,25 mol; Cl-; 1,3 mol và Mg2+: a mol

    Áp dụng bảo oàn điện tích ta có:

    0,02 + 2.0,25 = 1,3 + 2a ⇒ a = 0,39 mol

    mmuối = mNH4+ + mCu2+ + mCl- + mMg2+ 

    ⇔ 0,02.18 + 0,25.64 + 1,3.35,5 + 0,39.24 = 71,78 gam.

    Vậy m gần với giá trị 72 nhất 

  • Câu 3: Nhận biết

    Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây phản ứng với sulfur?

    Hg là kim loại duy nhất phản ứng với S ở nhiệt độ thường

    Hg + S → HgS

  • Câu 4: Vận dụng

    Hòa tan hoàn toàn 13 gam kẽm trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí X (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. X là

    Chất rắn khan thu được chứa Zn(NO3)2 và có thể có NH4NO3.

    Ta có: nZn(NO3)2 = nZn = 0,2 mol

    Giả sử 1 phân tử khí trao đổi n electron.

    Bảo toàn electron: n e cho = n e nhận

    ⇒ 2nZn = 8nNH4NO3 + n.n khí ⇒ 2.0,2 = 8.0,025 + n.0,02

    ⇒ n = 10 ⇒ X là N2

  • Câu 5: Nhận biết

    Phản ứng nào dưới đây Nitrogen thể hiện tính khử

    N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với oxygen

    0N2 + O2 \overset{t^{o} }{ightarrow} 2N+2O

    Trong phản ứng với kim loại và hydrogen tác dụng với nitrogen thể hiện tính oxi hóa.

  • Câu 6: Thông hiểu

    NH3 thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây

    Xét số oxi hóa của nitrogen trong phản ứng

    N-3H3 + O2 \overset{t^{o} }{ightarrow} 0N2 + H2O

    Số oxi hóa của N tăng từ -3 lên 0 => phản ứng thể hiện tính khử

    Các phản ứng còn lại không có sự thay đổi số oxi hóa.

  • Câu 7: Nhận biết

    Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hoá chất nào sau đây?

    Vì ammonia là dung dịch có tính base, nên ta cần một hóa chất có tính acid để khử ammonia. Trong các hóa chất trên, dung dịch HCl có tính acid.

  • Câu 8: Nhận biết

    Chất nào sau đây được dùng làm chất phụ gia để làm đông các sản phẩm như đậu hũ, đậu non…?

    Calcium sulfate (BaSO4) được dùng trong sản xuất vật liệu xây dựng, làm chất phụ gia để làm đông các sản phẩm như đậu hũ, đậu non,...

  • Câu 9: Nhận biết

    Công thức lewis của NH3

    Công thức lewis của NH3

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen?

    a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC).

    b) Tan nhiều trong nước

    c) Nặng hơn Oxygen.

    d) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.

    Khí N2 tan rất ít trong nước và nhẹ hơn khí oxygen (d = 28/32 <1)

    N2 rất bền, khó bị nhiệt phân thành nguyên tử

  • Câu 11: Nhận biết

    Cặp kim loại nào sau đây không phản ứng với HNO3 đặc nguội?

     Al, Fe là hai kim loại bị thụ động trong nitric acid đặc nguội.

  • Câu 12: Thông hiểu

    Cho sơ đồ phản ứng: C + HNO3 (đ) \xrightarrow{\mathrm t^{\mathrm o}} CO2 + NO2 + H2O. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là

    \overset0{\mathrm C\;}+\;\mathrm H\overset{+5}{\mathrm N}{\mathrm O}_{3\;\mathrm đ}\;\overset{\mathrm t^\circ}{ightarrow\;}\overset{+4}{\mathrm C}{\mathrm O}_2\;+\;\overset{+4}{\mathrm N}{\mathrm O}_2\;+\;{\mathrm H}_2\mathrm O

    1\times\vert\overset0{\mathrm C}\;ightarrow\;\overset{+4}{\mathrm C}\;+\;4\mathrm e

    4\times\vert\overset{+5}{\mathrm N}\;+1\mathrm eightarrow\;\overset{+4}{\mathrm N}

    ⇒ Cân bằng phương trình phản ứng: C + 4HNO3 (đ) \xrightarrow{\mathrm t^{\mathrm o}} CO2 + 4NO2 + 2H2O

    Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là 12.

  • Câu 13: Nhận biết

    Acid chủ yếu gây mưa acid là

     Acid chủ yếu gây mưa acid là H2SO4, HNO3.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Trong phản ứng điều chế NH3 từ N2 và H2 có sử dụng Fe làm chất xúc tác.

    N2 + 3H2 \overset{t^{o} ,p, xt}{ightleftharpoons} 2NH3 

    Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng trên?

    Vai trò của Fe trong phản ứng là làm tăng tốc độ phản ứng.

     N2 (g) + 3H(g)  \overset{400-600^{o} ,200\:  bar, Fe}{ightleftharpoons} 2NH3 (g)

  • Câu 15: Vận dụng

    Cho bảng giá trị năng lượng của một số liên kết ở điều kiện chuẩn sau:

    Liên kết

    H−H

    N−H

    N≡N

    Năng lượng liên kết (kJ mol–1)

    436

    389

    946

    Tính giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sau theo năng lượng liên kết:

    N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)

    Đáp án là:

    Cho bảng giá trị năng lượng của một số liên kết ở điều kiện chuẩn sau:

    Liên kết

    H−H

    N−H

    N≡N

    Năng lượng liên kết (kJ mol–1)

    436

    389

    946

    Tính giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sau theo năng lượng liên kết:

    N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)

    N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)

    Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên được tính theo năng lượng liên kết là 

     ΔrH o298 = ∑Eb (cđ ) − ∑Eb(sp) = Eb(N≡N) +  3.Eb(H-H) -2.3. Eb(N-H)

     ΔrH o298 = 1.946 + 3.436 - 6.389 = -80 (kJ). 

  • Câu 16: Nhận biết

    Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng.

     

    Dãy chất tác dụng với H2SO4 loãng là Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.

    Phương trình phản ứng minh họa

    Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

    ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O

    Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

    H2SO4 + CaCO3 → CaSO4 + CO2 + H2O.

  • Câu 17: Nhận biết

    Ứng dụng nào sau đây không phải của Sulfur?

     Ứng dụng không phải của Sulfur là Khử chua đất.

  • Câu 18: Thông hiểu

    Các khí sinh nào có thể sinh ra khi cho saccarose C12H22O11 vào dung dịch H2SO4 đặc,dư?

    Phương trình hóa học

    C12H22O11 + H2SO4 → SO2↑ + CO2↑ + H2O

    Vậy các khí sinh ra là: SO2, CO2

  • Câu 19: Thông hiểu

    Cho HNO3 tác dụng với chất nào sau đây xảy ra phản ứng oxi hóa khử?

    Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố.

    Phản ứng oxi hóa khử: Fe(OH)2 + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + 3H2O

    (Trong đó: Fe+2 → Fe+3 +1e; N+5 + 1e → N+4)

  • Câu 20: Vận dụng

    Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam bột S thu được bao nhiêu lít khí SO2 ở đktc?

    Phương tình phản ứng

    S + O2 \overset{t^{o} }{ightarrow}SO2

    nS = 6,4 : 32 = 0,2 mol

    Từ phương trình phản ứng ta có nS = nSO2 = 0,2 mol

    VSO2 = 0,2.22,4 = 4,48 lít.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 11 Chương 2 Nitrogen – Sulfur Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • 155 lượt xem
Sắp xếp theo