Đề kiểm tra 15 phút Hóa 11 Chương 4

Mô tả thêm: Đề kiểm tra 15 phút Hóa 11 Chương 4 Hydrocarbon gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn học ôn tập, củng cố lại kiến thức chương 3 Cân bằng hóa học sách Kết nối tri thức.
  • Thời gian làm: 25 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Mua gói để Làm bài
  • Câu 1: Vận dụng

    Cho benzene tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzene. Khối lượng nitrobenzene điều chế được từ 19,5 tấn benzene (hiệu suất phản ứng 80%) là

    nbenzene = 0,25 (mol)

    Phương trình hóa học:

    C6H6 + HONO2 → C6H5NO2 + H2O

    0,25                  →      0,25

    Khối lượng nitrobenzene điều chế được:

    mnitrobenzene = 0,25.80%.123 = 24,6 (gam)

  • Câu 2: Nhận biết

    Nhận định nào sau đây là đúng?

    Nhận định đúng là: Alkene là hydrocarbon không no, mạch hở, trong phân tử có một liên kết C=C.

  • Câu 3: Vận dụng cao

    Hỗn hợp khí X gồm một alkane, một alkene và một alkyne có thể tích 1,9832 lít (ở đkc) được chia thành 2 phần bằng nhau:

    Phần 1: Cho X lội qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 0,735 gam kết tủa và thể tích hỗn hợp giảm 12,5%.

    Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thấy có 12 gam kết tủa.

    Xác định công thức phân tử của các hydrocarbon trong X.

    nX = 0,08 mol ⇒ số mol X trong một phần là 0,04 mol.

    • Ở phần 1:

    Thể tích hỗn hợp giảm 12,5% do alkyne phản ứng nên trong mỗi phần:

    nalkyne = 0,04.12,5% = 0,005 mol.

    Nếu X là acetylene thì khối lượng kết tủa là 1,2 gam ≠ 0,735 gam (loại)

    Gọi công thức alkyne là C2H2n-2:

    CnH2n-2 + AgNO3 + NH3 → CnH2n-3Ag↓ + NH4NO3.

    0,005                                       0,005

    ⇒ 0,005.(14n + 105) = 0,735

    ⇒ n = 3 (C3H4: propyne)

    • Ở phần 2:

    nalkane + nalkene = 0,04 – 0,005 = 0,035 mol

    Gọi số carbon của alkane và alkene là m:

    Bảo toàn C: 0,035.m = 0,12 – 0,005.3 ⇒ m = 3

    Vậy alkane là C3H8 và alkene là C3H6.

  • Câu 4: Nhận biết

    Điều kiện để alkene có đồng phân hình học là 

  • Câu 5: Thông hiểu

    Câu nào sau đây sai?

    Propyne: CH≡C–CH3

    ⇒ Trong propyne có 2 liên kết π và 6 liên kết σ.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3/NH3?

    • Etan không có phản ứng cộng brom, cộng hiđro (xt Ni, to), thế với dung dịch AgNO3/NH3.
    • Etilen không tham gia phản ứng thế với dung dịch AgNO3/NH3.
    • Isopren không tham gia phản ứng thế với dung dịch AgNO3/NH3.
    • Chất thỏa mãn là axetilen:

      C2H2+ 5/2O2 \xrightarrow{t^\circ} 2CO2 + H2O

      CH≡CH + 2Br2 → CHBr2-CHBr2

      CH≡CH + 2H2 \xrightarrow{Ni,t^\circ} CH3-CH3

      CH≡CH + AgNO3/NH3 → AgC≡CAg↓ + NH4NO3
  • Câu 7: Vận dụng

    Cracking m gam C5H12 thu được hỗn hợp X gồm: CH4,C2H6,C3H8,C5H10, C4H8,C3H6,C2H4, C5H12 và H2. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 8,64 gam H2O và 17,6 gam CO2. Giá trị của m là

    nCO2 = 17,6 : 44 = 0,4 mol; ⇒ nC = 0,4 mol

    nH2O =  8,64 : 18 = 0,48 mol ⇒ nH = 0,48.2 = 0,96 mol

    Đốt cháy hỗn hợp X thu được số mol CO2 và H2O giống như đốt cháy C5H12 ban đầu

    Áp dụng bảo toàn C và H:

    m = mC + mH = 0,4.12 + 0,96.2 = 5,76 gam

  • Câu 8: Nhận biết

    Benzene, styrene, naphtalene, toluene chất nào bị oxi hóa với thuốc tím ở điều kiện thường?

    - Styrene bị oxi hóa với thuốc tím ở điều kiện thường.

    - Touluene bị oxi hóa với thuốc tím ở điều kiện đun nóng.

    - Benzene và naphtalene không bị oxi hóa bởi thuốc tím.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Phân tử methane không tan trong nước vì 

    Phân tử methane không tan trong nước vì  phân tử methane không phân cực.

  • Câu 10: Vận dụng

    Tiến hành trùng hợp 1 mol ethylene ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng với dung dịch bromine dư thì lượng bromine phản ứng là 36 gam. Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng polyethylene (PE) thu được là:

    nCH2=CH2 → (-CH2-CH2)n

    Sản phẩm sau trùng hợp có phản ứng với dung dịch bromine dư nên sản phẩm còn ethylene dư.

    ⇒ nBr2 = nC2H4 = 0,225 mol

    ⇒ nC2H4 pư = 1 – 0,225 = 0,775 mol

    \hspace{0.278em}\mathrm H=\frac{{\mathrm n}_{\mathrm{pư}}}{{\mathrm n}_{\mathrm{bđ}}}\hspace{0.278em}.100\%\hspace{0.278em}=\hspace{0.278em}\frac{0,775}1.100\%\;=\;77,5\% {\mathrm n}_{\mathrm{PE}\;}\;=\;\frac{{\mathrm n}_{{\mathrm C}_2{\mathrm H}_4\mathrm{pư}}}{\mathrm n}\;=\frac{0,775}{\mathrm n}

    \Rightarrow{\mathrm m}_{\mathrm{PE}}\;=\;\frac{0,775}{\mathrm n}.28\mathrm n\;=\;21,7\;\mathrm{gam}

  • Câu 11: Thông hiểu

    Phân tử chất nào sau đây có thể cộng thêm 5 phân tử H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

    Naphthalene có thể cộng thêm 5 phân tử H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

  • Câu 12: Vận dụng

    Cho 6,198 lít butane qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thì phần trăm butane đã phản ứng là H%, thu được 9,916 lít hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6, H2, CH4, C2H6, C3H6, C2H4. Biết các khí đo ở đktc. Giá trị hợp lí của H là

    Số mol butane là: nC4H10 = 0,25 mol

    Số mol của X là: nX = 0,4 mol

    Phần trăm butan đã phản ứng là:

    \mathrm H=\frac{0,4-0,25}{0,25}.100\%=60\%

  • Câu 13: Thông hiểu

    Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là

    Butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là 2-chlorobutane vì ở trường hợp này Cl thế vị trí của nguyên tử H ở C2 là carbon bậc cao hơn.

  • Câu 14: Nhận biết

    Công thức chung của alkane là:

     Alkane là những hydrocarbon mạch hở chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử và có công thức chung CnH2n+2 (n \geq 1).

  • Câu 15: Nhận biết

    Hoạt tính sinh học của benzene và toluene là 

    Tuy benzene có mùi thơm nhẹ, nhưng mùi này có hại cho sức khỏe (gây bệnh bạch cầu). Ngoài ra, khi hít benzene vào có thể gây vô sinh, cần lưu ý khi tiếp xúc trực tiếp với benzene (có thể gây ung thư máu).

    Tương tự vậy, nếu tiếp xúc với toluene trong thời gian đủ dài có thể gây bệnh ung thư.

  • Câu 16: Nhận biết

    Khi đốt cháy hoàn toàn alkyne, thu được

    Gọi công thức chung của alkyne là CnH2n-2 (n ≥ 2)

    Khi đốt cháy hoàn toàn alkyne, ta có:

          CnH2n – 2 + (3n – 1)/2 O2 \xrightarrow{\mathrm t^\circ} nCO2 + (n – 1) H2O

    mol:      a                      →              an     → a(n – 1)

    ⇒ a(n – 1) < an 

    ⇒ nH2O < nCO2

  • Câu 17: Nhận biết

    Alkane nào sau đây có đồng phân mạch carbon?

    Các alkane có từ bốn nguyên tử C trở lên có đồng phân về mạch carbon.

  • Câu 18: Thông hiểu

    Trong phương pháp điều chế ethane dưới đây, phương pháp nào sai?

    • Đun sodium propionate với vôi xút:

    C2H5COONa + NaOH \xrightarrow{CaO,t^\circ} C2H6 + Na2CO3

    • Hydrogen hóa ethylene:

    CH2=CH2 + H2 \xrightarrow{Ni,\;t^\circ} CH3-CH3

    • Tách nước khỏi ethyl alcohol sai vì khi tách H2O khỏi ethyl alcohol ta được ethylene chứ không được ethane.

    {\mathrm{CH}}_3-{\mathrm{CH}}_2\mathrm{OH}\;\xrightarrow[{180^\circ\mathrm C}]{{\mathrm H}_2{\mathrm{SO}}_4\;\mathrm đ}\;{\mathrm{CH}}_2=\mathrm C{{\mathrm H}_2\;+\;{\mathrm H}_2\mathrm O}

    • Cracking butane:

    CH3-CH2-CH2-CH3 \xrightarrow{t^\circ,\;xt} CH3-CH3 + CH2=CH2

  • Câu 19: Nhận biết

    Cho phản ứng: CH2=CH2 + H2O \xrightarrow{{\mathrm H}_3{\mathrm{PO}}_4,\;\mathrm t^\circ} A. Chất A là

    Chất A là C2H5OH:

    CH2=CH2 + H2O \xrightarrow{{\mathrm H}_3{\mathrm{PO}}_4,\;\mathrm t^\circ} C2H5OH

  • Câu 20: Thông hiểu

    Dùng nước bromine làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?

    Vậy ta có thể dùng nước bromine để phân biệt toluene và styrene:

    Styrene làm mất màu nước bromine ngay ở điều kiện thường.

    Phương trình phản ứng hóa học

    C6H5-CH = CH2 + Br2 → C6H5-CHBr-CH2Br

    Toluene không làm mất màu nước bromine. 

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 11 Chương 4 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • 59 lượt xem
Sắp xếp theo