Đề kiểm tra 15 phút Hóa 11 Chương 4

Mô tả thêm: Đề kiểm tra 15 phút Hóa 11 Chương 4 Hydrocarbon gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn học ôn tập, củng cố lại kiến thức chương 3 Cân bằng hóa học sách Kết nối tri thức.
  • Thời gian làm: 25 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Mua gói để Làm bài
  • Câu 1: Nhận biết

    Hợp chất C5H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có mạch carbon phân nhánh?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Hợp chất C5H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có mạch carbon phân nhánh?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    Các đồng phân alkane có công thức phân tử C5H12 là:

    CH3-CH2-CH2-CH2-CH3

    CH3-CH(CH3)-CH2-CH3

    C(CH3)4

    Vậy có 2 đồng phân mạch nhánh

  • Câu 2: Thông hiểu

    Cho hai hydrocarbon thơm có cùng công thức phân tử C9H12:

     ;

    Hai hợp chất trên là:

    Hai hợp chất trên là đồng phân mạch carbon.

  • Câu 3: Vận dụng cao

    Hỗn hợp X gồm hiđrocacbon B với H2 (dư), có tỉ khối so với hiđro là 4,8. Cho X đi qua Ni nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 8. Biết B là hiđrocacbon mạch hở, có số liên kết π không vượt quá 2. Công thức phân tử của hiđrocacbon B là

    Ta có: MY = 8.2 = 16 < 28 Sau phản ứng H2 còn dư, B đã phản ứng hết.

    Bảo toàn khối lượng:

    mX = mY \Rightarrow nX.MX = nY.MY

    \Rightarrow\frac{{\mathrm n}_{\mathrm X}}{{\mathrm n}_{\mathrm Y}}\;=\;\frac{{\mathrm M}_{\mathrm y}}{{\mathrm M}_{\mathrm X}}\;=\;\frac53

    Giả sử: nX = 5 mol; nY = 3 mol

    \Rightarrow nH2 pư = 5 – 3 = 2 mol

    TH1: Nếu B có 1 liên kết π trong phân tử: CnH2n (n ≥ 2)

    nCnH2n = nH2 pư = 2 mol

    \Rightarrow MX = 14n.2 + 2.35 = 4,8.2

    \Rightarrow n = 1,5 (loại)

    TH2: Nếu B có 2 liên kết π trong phân tử: CnH2n-2 (n ≥ 2)

    {\mathrm n}_{{\mathrm C}_{{\mathrm{nH}}_{2\mathrm n-2}}}\;=\frac12.{\mathrm n}_{{\mathrm H}_2\mathrm{pư}}\;=\;1\;\mathrm{mol}

    \Rightarrow nH2bđ = 5 − 1 = 4 mol

    \Rightarrow\;{\mathrm M}_{\mathrm X}\;=\;\frac{(14\mathrm n-2).1+2.4}5\;=\;4,8.2\\

    \Rightarrow n = 3 (thỏa mãn)

    B là C3H4

  • Câu 4: Thông hiểu

    Alkene C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

    Để alkene C4H8 cộng HCl cho 1 sản phẩn hữu cơ duy nhất thì C4H8 phải đối xứng

    Công thức cấu tạo: CH3-CH=CH-CH3: có đồng phân hình học nên tính là 2 alkene

  • Câu 5: Vận dụng

    Đốt cháy hoàn toàn hydrocarbon A người ta thu được nCO2 = 0,834nH2O. Mặt khác A phản ứng với Cl2 (trong điều kiện ánh sáng khuyếch tán) thu được 4 dẫn xuất monochloro. Vậy A là:

    Theo bài ra: nCO2 < nH2O nên A là alkane.

    Gọi công thức của A là CnH2n+2 (n \geq 1)

    nCO2 = 0,834.nH2O

    \Rightarrow n(n+1) = 0,834 \Rightarrow n = 5.

    A phản ứng với Cl2 thu được 4 dẫn xuất monochloro nên công thức của A là:

    CH3-CH(CH3)-CH2-CH3: 2-methylbutane.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Cho các chất sau: methane, ethylene, but-2-in và acetylene. Kết luận đúng

    • Có 3 chất làm mất màu dung dịch Br2 và làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường là ethylene, but-2-in và acetylene.
    • Có 1 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NHlà acetylene.
  • Câu 7: Vận dụng

    Một hỗn hợp X gồm etan, propen và butađien. Tỷ khối của hỗn hợp X đối với H2 là 20. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư. Tính khối lượng kết tủa thu được?

    mX = 0,15.20.2 = 6 gam

    \mathrm{Ta}\;\mathrm{có}:\;\mathrm X\;\left\{\begin{array}{l}{\mathrm C}_2{\mathrm H}_6\\{\mathrm C}_3{\mathrm H}_6\\{\mathrm C}_4{\mathrm H}_6\end{array}ight.\Rightarrow{\mathrm n}_{\mathrm H}=\;6.{\mathrm n}_{\mathrm X}\;=\;0,9\;\mathrm{mol}

    \Rightarrow mH = 0,9 gam \Rightarrow mC = mX – mH = 6 – 0,9 = 5,1 gam

    \Rightarrow nC = 5,1/12 = 0,425 mol = nCaCO3

    \Rightarrow mCaCO3 = 0,425.100 = 42,5 gam

  • Câu 8: Nhận biết

    Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng tiêu biểu của alkene và alkyne?

    Phản ứng tiêu biểu của alkene và alkyne là phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp và phản ứng oxi hóa - khử.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Chất X có công thức CH3–CH(CH3)–CH3. Tên gọi của X là

    Chất X có công thức CH3–CH(CH3)–CH3 ⇒  Tên gọi của X là 2–methylpentane hoặc isobutane.

  • Câu 10: Nhận biết

    Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?

    Phản ứng không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no là phản ứng thế.

  • Câu 11: Nhận biết

    Cho alkane X: CH3-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH2-CH3

    Tên theo danh pháp thay thế của X là:

  • Câu 12: Nhận biết

    Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

    Điều kiện để một chất có đồng phân hình học:

    - Trong phân tử phải có 1 liên kết đôi.

    - 2 nhóm thế liên kết với cùng 1 carbon của nối đôi phải khác nhau.

    \Rightarrow Chất có đồng phân hình học là 

    C2H5-C(CH3)=C(CH3)-C2H5.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Cho các chất: ethylene, acetylene, vinyl acetylene, but- 1-yne, but-2-yne. Trong các chất trên, số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa là

     Các chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa là: 

    • Acetylene:

    CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 → Ag–C≡C-Ag↓ + 2NH4NO3

    • Vinyl acetylene:

    CH≡C-CH=CH2 + AgNO3 + NH3 →  AgC≡C-CH=CH2\downarrow  + NH4NO3

    • But-1-yne:

    CH≡C-CH2-CH3 + AgNO3 + NH3 → AgC≡C–CH2-CH3\downarrow + NH4NO3

  • Câu 14: Vận dụng

    Khi cho alkane X (trong phân tử có phần trăm khối lượng carbon bằng 83,72%) tác dụng với Chlorine (theo tỉ lệ số mol 1:1 trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 4 dẫn xuất monochlorine đồng phân của nhau. Vậy X là

    Gọi công thức phân tử của alkane là CnH2n+2 (n ≥ 1)

    Ta có:

    \%m_{C} =\frac{12n}{14n+2} .100\%=83,72\%\Rightarrow n=6

    Công thức phân tử của X là: C6H14.

    X tác dụng với Chlorine (theo tỉ lệ số mol 1:1 trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 4 dẫn xuất monochlorine là đồng phân của nhau: 3-methylpentane

    Có 4 vị trí thế Chlorine (1, 2, 3, 6), vị trí C4 giống C2 và C5 giống C1

  • Câu 15: Thông hiểu

    Bậc của nguyên tử carbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là

    Ta có thấy nguyên tử carbon có đánh dấu (*) liên kết trực tiếp với 3 nguyên tử carbon khác.

    ⇒ Nguyên tử carbon (*) có bậc III.

  • Câu 16: Nhận biết

    Tính thơm của ankylbenzen biểu hiện ở đặc điểm:

  • Câu 17: Thông hiểu

    Để nhận biết methane và CO2, có thể dùng phương pháp nào sau đây?

    Để nhận biết methane và CO2, có thể dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư, CO2 phản ứng tạo kết tủa trắng còn methane thì không.

    CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O.

  • Câu 18: Nhận biết

    Cho các chất: metane, ethylene, acetylene, pent-1-ene. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4

    Các alkene phản ứng được với dung dịch KMnO4 ở ngay điều kiện thường

    ⇒ ethylene, acetylene, pent-1-ene

  • Câu 19: Vận dụng

    Một arene X có phần trăm khối lượng carbon bằng 92,307%. Trên phổ khối lượng của X có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 104. Công thức cấu tạo phân tử của X là

    X là aren nên hợp chất gồm các nguyên tố C, H.

    Gọi công thức tổng quát của arene X là CxHy

    Theo đề bài ta tìm được % khối lượng của H trong X: 100% - 92,307% = 7,693%.

    x:y =\frac{\% C}{12} :\frac{\% H}{1}=\frac{92,307}{12} :\frac{7,693}{1}=1:1

    ⇒ Công thức thực nghiệm của X là: (CH)n

    Ta có: 

    MX = 104 ⇒ 13n = 104 ⇒ n = 8 

    Công thức phân tử của chất X là C8H8

    Vậy công thức cấu tạo là C6H5CH=CH2

  • Câu 20: Nhận biết

    Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?

    - Styrene làm mất màu dung dịch KMnO4 và bị oxi hóa ở nhóm vinyl nên phản ứng xảy ra ngay nhiệt độ thường.

    - Toluene làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.

    - Benzene và methane không làm mất màu dung dịch KMnO4.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 11 Chương 4 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • 59 lượt xem
Sắp xếp theo