Một nhóm
học sinh tham gia một kỳ thi. Số điểm thi của
học sinh đó được sắp xếp từ thấp đến cao như sau (thang điểm 10):
. Tìm số trung bình của mẫu số liệu (tính chính xác đến hàng phần trăm).
Số trung bình của mẫu số liệu là:
Một nhóm
học sinh tham gia một kỳ thi. Số điểm thi của
học sinh đó được sắp xếp từ thấp đến cao như sau (thang điểm 10):
. Tìm số trung bình của mẫu số liệu (tính chính xác đến hàng phần trăm).
Số trung bình của mẫu số liệu là:
Tính số tuổi trung bình của những người trong khu vực thể hiện dưới bảng số liệu sau đây:
Nhóm tuổi | Số lượng người |
[0; 10) | 6 |
[10; 20) | 12 |
[20; 30) | 10 |
[30; 40) | 32 |
[40; 50) | 22 |
[50; 60) | 18 |
[60; 70) | 15 |
[70; 80) | 5 |
[80; 90) | 4 |
[90; 100) | 3 |
Trong mỗi nhóm tuổi, giá trị đại diện là trung bình cộng của giá trị hai đầu mút nên ta có bảng sau:
Nhóm tuổi | Số lượng người |
5 | 6 |
15 | 12 |
25 | 10 |
35 | 32 |
45 | 22 |
55 | 18 |
65 | 15 |
75 | 5 |
85 | 4 |
95 | 3 |
| N = 127 |
Tuổi trung bình là:
Thời gian xem tivi trong tuần của 30 học sinh tìm được như sau:
1 | 6 | 2 | 3 | 5 | 12 | 5 | 8 | 4 | 8 |
10 | 3 | 4 | 12 | 2 | 8 | 15 | 1 | 17 | 6 |
3 | 2 | 8 | 5 | 9 | 6 | 8 | 7 | 14 | 12 |
Chuyển dữ liệu về dạng mẫu dữ liệu theo nhóm, độ lớn các nhóm bằng nhau và trong đó có khoảng thời gian là [5; 10). Hãy cho biết có bao nhiêu học sinh xem tivi trong khoảng thời gian lớn nhất?
Độ dài nhóm là
Khoảng biến thiên:
Ta có: => Số nhóm tạo thành là 4 nhóm.
Số giờ | Tần số |
Tổng cộng |
Vậy có 2 học sinh xem tivi trong khoảng thời gian lớn nhất.
Cho dãy số liệu:
![]()
![]()
Chuyển mẫu số liệu trên thành dạng ghép nhóm, các nhóm có độ dài bằng nhau, trong đó có nhóm
. Tính số nhóm dữ liệu tối đa được tạo thành.
Trong các nhóm số liệu có nhóm thì độ dài của nhóm là: 10
Khoảng dữ liệu đã cho là:
Ta có
Vậy số nhóm tối đa là 9 nhóm.
Tìm số trung bình của mẫu dữ liệu ghép nhóm dưới đây:
Nhóm | Tần số |
(2; 4] | 3 |
(4; 6] | 4 |
(6; 8] | 2 |
(8; 10] | 1 |
Ta có:
Giá trị đại diện | Tần số | Tích các giá trị |
3 | 3 | 9 |
5 | 4 | 20 |
7 | 2 | 14 |
9 | 1 | 9 |
Tổng | N = 10 | 52 |
Số trung bình là:
Cho mẫu dữ liệu ghép nhóm được ghi trong bảng dưới đây:
Khoảng | Tần số |
Nhỏ hơn 10 | 10 |
Nhỏ hơn 20 | 20 |
Nhỏ hơn 30 | 30 |
Nhỏ hơn 40 | 40 |
Nhỏ hơn 50 | 50 |
Nhỏ hơn 60 | 30 |
Tính giá trị tứ phân vị thứ ba.
Ta có:
Nhóm dữ liệu | Tần số | Tần số tích lũy |
(0; 10] | 10 | 10 |
(10; 20] | 20 | 30 |
(20; 30] | 30 | 60 |
(30; 40] | 50 | 110 |
(40; 50] | 40 | 150 |
(50; 60] | 30 | 180 |
Tổng | N = 180 |
|
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là: (40; 50]
Khi đó:
Tứ phân vị thứ ba là:
Bảng sau đây cho thấy sự phân bố tuổi của những người trong một khu vực (đơn vị: nghìn người) cụ thể như sau:
Tuổi | Nhỏ hơn 10 | Nhỏ hơn 20 | Nhỏ hơn 30 | Nhỏ hơn 40 | Nhỏ hơn 50 | Nhỏ hơn 60 | Nhỏ hơn 70 | Nhỏ hơn 80 |
Tần số tích lũy | 2 | 5 | 9 | 12 | 14 | 15 | 15,5 | 15,6 |
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Ta có:
Tuổi (năm) | (0; 10) | [10; 20) | [20; 30) | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) | [70; 80) |
|
Số người (nghìn người) | 2 | 3 | 4 | 3 | 2 | 1 | 0,5 | 0,1 | N = 15,6 |
Tần số tích lũy | 2 | 5 | 9 | 12 | 14 | 15 | 15,5 | 15,6 |
|
Ta có:
=> Trung vị nằm trong nhóm (vì 7,8 nằm giữa hai tần số tích lũy là 5 và 9)
Dưới đây là tốc độ của 20 phương tiện giao thông di chuyển trên đường.
45 | 65 | 72 | 48 | 74 | 67 | 68 | 46 | 56 | 53 |
58 | 68 | 72 | 64 | 62 | 49 | 72 | 55 | 67 | 51 |
Điền số thích hợp vào bảng sau:
Tốc độ | Đại diện tốc độ | Tần số |
| 45 | 4 |
50 | 55 | 5 |
60 | 65 | 7 |
| 75 | 4 |
Dưới đây là tốc độ của 20 phương tiện giao thông di chuyển trên đường.
45 | 65 | 72 | 48 | 74 | 67 | 68 | 46 | 56 | 53 |
58 | 68 | 72 | 64 | 62 | 49 | 72 | 55 | 67 | 51 |
Điền số thích hợp vào bảng sau:
Tốc độ | Đại diện tốc độ | Tần số |
| 45 | 4 |
50 | 55 | 5 |
60 | 65 | 7 |
75 | 4 |
Ta có:
Tốc độ | Đại diện tốc độ | Tần số |
40 ≤ x < 50 | 45 | 4 |
50 ≤ x < 60 | 55 | 5 |
60 ≤ x < 70 | 65 | 7 |
70 ≤ x < 80 | 75 | 4 |
Dữ liệu được cho dưới đây biểu hiện thu nhập hàng ngày của các gia đình trong khu vực ở.
Thu nhập (nghìn đồng) | Hộ gia đình |
[0; 100) | 5 |
[100; 200) | 7 |
[200; 300) | 12 |
[300; 400) | 18 |
[400; 500) | 16 |
[500; 600) | 10 |
[600; 700) | 5 |
Tìm thu nhập trung bình của các hộ gia đình.
Ta có:
Thu nhập đại diện (nghìn đồng) | Hộ gia đình | Tích các giá trị |
50 | 5 | 250 |
150 | 7 | 1050 |
250 | 12 | 3000 |
350 | 18 | 6300 |
450 | 16 | 7200 |
550 | 10 | 5500 |
650 | 5 | 3250 |
Tổng | N = 73 | 26550 |
Thu nhập trung bình của các hộ gia đình là:
Một tổ học sinh gồm 4 nam và 3 nữ. Điểm kiểm tra trung bình của nam và nữ lần lượt là 7 và 8. Tính điểm kiểm tra trung bình của cả tổ.
Ta có:
Khi đó điểm số trung bình của cả tổ là:
Thực hiện khảo sát chi phí thanh toán cước điện thoại trong 1 tháng của cư dân trong một chung cư thu được kết quả ghi trong bảng sau:
Số tiền (nghìn đồng) | Số người |
[0; 50) | 5 |
[50; 100) | 12 |
[100; 150) | 23 |
[150; 200) | 17 |
[200; 250) | 3 |
Nhóm nào chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu?
Ta có:
Số tiền (nghìn đồng) | Số người | Tần số tích lũy |
[0; 50) | 5 | 5 |
[50; 100) | 12 | 17 |
[100; 150) | 23 | 40 |
[150; 200) | 17 | 57 |
[200; 250) | 3 | 60 |
| N = 60 |
|
Cỡ mẫu là:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là [50; 100) (vì 15 nằm giữa hai tần số tích lũy 5 và 17)
Tính tổng tần số của bảng số liệu:
Khoảng thời gian (giờ) | Tần số |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng tần số của mẫu số liệu là:
Tìm số trung bình của mẫu dữ liệu cho trong bảng sau:
Khoảng | Tần số |
Nhỏ hơn 20 | 6 |
Nhỏ hơn 40 | 28 |
Nhỏ hơn 60 | 65 |
Nhỏ hơn 80 | 90 |
Nhỏ hơn 100 | 111 |
Ta có:
Khoảng | Đại diện khoảng | Tần số | Tích |
[0; 20) | 10 | 6 | 60 |
[20; 40) | 30 | 28 | 840 |
[40; 60) | 50 | 65 | 3250 |
[60; 80) | 70 | 90 | 6300 |
[80; 100) | 90 | 111 | 9990 |
Tổng |
| N = 300 | 20440 |
Số trung bình là:
Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 11A được ghi trong bảng sau:
Điểm | Số học sinh |
[20; 30) | 4 |
[30; 40) | 6 |
[40; 50) | 15 |
[50; 60) | 12 |
[60; 70) | 10 |
[70; 80) | 6 |
[80; 90) | 4 |
[90; 100] | 3 |
Ghi các kết quả vào ô trống:
+ Số nhóm của mẫu dữ liệu: 8
+ Độ dài nhóm số liệu: 10
Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 11A được ghi trong bảng sau:
Điểm | Số học sinh |
[20; 30) | 4 |
[30; 40) | 6 |
[40; 50) | 15 |
[50; 60) | 12 |
[60; 70) | 10 |
[70; 80) | 6 |
[80; 90) | 4 |
[90; 100] | 3 |
Ghi các kết quả vào ô trống:
+ Số nhóm của mẫu dữ liệu: 8
+ Độ dài nhóm số liệu: 10
+ Mẫu số liệu trên được chia thành 8 nhóm.
+ Độ dài nhóm số liệu là 10
Thời gian lái xe của 25 nhân viên trong công ty được ghi lại trong bảng sau:
Thời gian (phút) | Số nhân viên |
(0; 10] | 3 |
(10; 20] | 10 |
(20; 30] | 6 |
(30; 40] | 4 |
(40; 50] | 2 |
Tính thời gian lái xe trung bình của các nhân viên đó.
Ta có:
Thời gian đại diện (phút) | Số nhân viên | Tích các giá trị |
5 | 3 | 15 |
15 | 10 | 150 |
25 | 6 | 150 |
35 | 4 | 140 |
45 | 2 | 90 |
Tổng | N = 25 | 545 |
Thời gian lái xe trung bình là:
(phút)
Cho mẫu số liệu sau và cho biết cân nặng của học sinh lớp 11 trong 1 lớp:
|
Cân nặng |
Dưới 55 |
Từ 55 đến 65 |
Trên 65 |
|
Số học sinh |
20 |
15 |
2 |
Số học sinh của hợp đó là bao nhiêu?
Số học sinh của lớp đó là: .
Tìm số trung bình của mẫu dữ liệu ghép nhóm biết mốt bằng 65 và trung vị có giá trị là 61,6.
Ta có:
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
|
Thời gian (phút) |
[0; 10) |
[10; 20) |
[20; 30) |
[30; 40) |
[40; 50) |
[50; 60) |
|
Số học sinh |
7 |
13 |
9 |
18 |
22 |
6 |
Nhóm chứa trung vị là:
Cỡ mẫu của bảng số liệu này là , nên nhóm chứa trung vị là nhóm chứa giá trị thứ
, suy ra đó là nhóm
Điểm kiểm tra khảo sát môn Tiếng Anh của lớp 11A được ghi trong bảng số liệu ghép nhóm như sau:
Điểm | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Giá trị đại diện của nhóm thứ tư là:
Giá trị đại diện của nhóm thứ tư (hay nhóm [60; 80)) là .
Khảo sát thời gian học của học sinh trong một ngày được ghi trong bảng sau:
Khoảng thời gian học (phút) | [10; 20) | [20; 30) | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) | [70; 80) |
Tần số | 2 | 3 | 14 | 8 | 3 | 8 | 2 |
Số học sinh có thời gian học nhỏ hơn 40 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?
Số học sinh tham gia khảo sát là: 40 học sinh.
Số học sinh có thời gian học ít hơn 40 phút là: 19 học sinh chiếm