Cho mẫu số liệu ghép nhóm:
|
Nhóm |
Tần số |
|
(0;10] |
8 |
|
(10;20] |
14 |
|
(20;30] |
12 |
|
(30;40] |
9 |
|
(40;50] |
7 |
Tìm khoảng biến thiên?
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho là: .
Cho mẫu số liệu ghép nhóm:
|
Nhóm |
Tần số |
|
(0;10] |
8 |
|
(10;20] |
14 |
|
(20;30] |
12 |
|
(30;40] |
9 |
|
(40;50] |
7 |
Tìm khoảng biến thiên?
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho là: .
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (đơn vị: phút) đi từ nhà đến trường của các học sinh trong một lớp 12 của một trường như sau:
|
Thời gian |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
|
Số học sinh |
7 |
12 |
7 |
5 |
3 |
2 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Tần số tích lũy của nhóm [10;15) là 26. Đúng||Sai
b) Tần số nhóm [10;15) lớn nhất. Đúng||Sai
c) Khoảng biến thiên là 15. Sai||Đúng
d) Giá trị trung bình của mẫu số liệu bằng 11,25. Đúng||Sai
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (đơn vị: phút) đi từ nhà đến trường của các học sinh trong một lớp 12 của một trường như sau:
|
Thời gian |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
|
Số học sinh |
7 |
12 |
7 |
5 |
3 |
2 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Tần số tích lũy của nhóm [10;15) là 26. Đúng||Sai
b) Tần số nhóm [10;15) lớn nhất. Đúng||Sai
c) Khoảng biến thiên là 15. Sai||Đúng
d) Giá trị trung bình của mẫu số liệu bằng 11,25. Đúng||Sai
a) Đúng: Tần số tích lũy của nhóm [10;15) là
b) Đúng: Tần số nhóm [10;15) lớn nhất.
c) Sai: Khoảng biến thiên là
d) Đúng: Giá trị trung bình của mẫu số liệu bằng:
Thống kê quãng đường một xe taxi công nghệ đi mỗi ngày (đơn vị: km) như sau:
|
Quãng đường ((km) |
[50; 100) |
[100; 150) |
[150; 200) |
[200; 250) |
[250; 300) |
|
Số ngày |
5 |
10 |
9 |
4 |
2 |
Tìm số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm?
Ta có:
|
Quãng đường ((km) |
[50; 100) |
[100; 150) |
[150; 200) |
[200; 250) |
[250; 300) |
|
Giá trị đại diện |
75 |
125 |
175 |
225 |
275 |
|
Số ngày |
5 |
10 |
9 |
4 |
2 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm:
Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong Bảng 1.
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
|
[40;45) [40;45) [40;45) [40;45) [40;45) [40;45) |
42,5 47,5 52,5 57,5 62,5 67,5 |
4 14 8 10 6 2 |
|
N = 44 |
||
|
Bảng 1 |
||
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Thống kê tốc độ của các loại xe hơi (đơn vị: km/h) được ghi lại như sau:
|
42 |
43,4 |
43,4 |
46,5 |
46,7 |
|
46,8 |
47,5 |
47,7 |
48,1 |
48,4 |
|
50,8 |
51,1 |
52,7 |
53,9 |
54,8 |
|
57,6 |
57,5 |
59,6 |
60,3 |
61,1 |
Lập bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu [42; 46) và độ dài mỗi nhóm bằng 4. Tìm khoảng biến thiên của mẫu dữ liệu ghép nhóm?
Ta lập được bảng tần số ghép nhóm như sau:
|
Tốc độ |
[42; 46) |
[46; 50) |
[50; 54) |
[54; 58) |
[58; 62) |
|
Số xe |
3 |
7 |
4 |
3 |
3 |
Vậy khoảng biến thiên của mẫu dữ liệu ghép nhóm là .
Cho biểu đồ thống kê thời gian tập thể dục buổi sáng của hai người A và B

Gọi khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu về thời gian tập thể dục của A và B lần lượt là
. Chọn kết luận đúng?
Ta có:
|
Đối tượng |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
[35; 40) |
|
A |
5 |
12 |
8 |
3 |
2 |
|
Tần số tích lũy |
5 |
17 |
25 |
28 |
30 |
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là: [20; 25)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là [25; 30)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu về thời gian tập thể dục của A là:
.
|
Đối tượng |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
[35; 40) |
|
B |
0 |
25 |
5 |
0 |
0 |
|
Tần số tích lũy |
0 |
25 |
30 |
0 |
0 |
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là: [20; 25)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là: [20; 25)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu về thời gian tập thể dục của B là:
.
Vậy kết luận đúng là: .
Cho bảng thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh lớp 12A và lớp 12B như sau:
Chiều cao | [155; 160) | [160; 165) | [165; 170) | [170; 175) | [175; 180) | [180; 185) |
12A | 2 | 7 | 12 | 3 | 0 | 1 |
12B | 5 | 9 | 8 | 2 | 1 | 0 |
Em có nhận xét gì về độ phân tán của nửa giữa số liệu chiều cao của học sinh lớp 12A so với lớp 12B?
Cho bảng thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh lớp 12A và lớp 12B như sau:
Chiều cao | [155; 160) | [160; 165) | [165; 170) | [170; 175) | [175; 180) | [180; 185) |
12A | 2 | 7 | 12 | 3 | 0 | 1 |
12B | 5 | 9 | 8 | 2 | 1 | 0 |
Em có nhận xét gì về độ phân tán của nửa giữa số liệu chiều cao của học sinh lớp 12A so với lớp 12B?
Cho biểu đồ mức lương của công nhân hai phân xưởng A và B (đơn vị: triệu đồng) như sau:

Hoàn thành bảng số liệu sau:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Cho biểu đồ mức lương của công nhân hai phân xưởng A và B (đơn vị: triệu đồng) như sau:
Hoàn thành bảng số liệu sau:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Ta có:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng
có độ lệch chuẩn bằng:
Mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng có độ lệch chuẩn bằng
.
Cho mẫu dữ liệu ghép nhóm như sau:
|
Đối tượng |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Tần số |
8 |
9 |
12 |
10 |
11 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu?
Cỡ mẫu
|
Đối tượng |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Giá trị đại diện |
121 |
123 |
125 |
127 |
129 |
|
Tần số |
8 |
9 |
12 |
10 |
11 |
Số trung bình của mẫu số liệu là:
Điểm trung bình cuối năm của học sinh lớp 12A và 12B được thống kê trong bảng sau:

Nếu so sánh bảng biến thiên thì học sinh lớp nào có điểm trung bình ít phân tán hơn?
Ta có:
Khoảng biến thiên của điểm số học sinh lớp 12A là: 10 – 5 = 5
Khoảng biến thiên của điểm số học sinh lớp 12B là: 10 – 6 = 4
Nếu so sánh theo khoảng biến thiên thì điểm trung bình của các học sinh lớp 12B ít phân tán hơn điểm trung bình của các học sinh lớp 12A.
Cho mẫu số liệu thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của các học sinh lớp 12A, 12B và 12C của một trường THPT như bảng sau
|
Chiều cao |
[150; 155) |
[155; 160) |
[160; 165) |
[165; 170) |
[170; 175) |
[175; 180) |
|
Số học sinh 12A |
1 |
13 |
18 |
5 |
3 |
0 |
|
Số học sinh 12B |
0 |
12 |
20 |
7 |
1 |
0 |
|
Số học sinh 12C |
1 |
8 |
12 |
15 |
3 |
1 |
Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:
(a) Nếu dựa vào khoảng tứ phân vị thì mẫu số liệu thống kê chiều cao của học sinh lớp 12A phân tán hơn so với lớp 12B. Đúng||Sai
(b) Nếu dựa vào khoảng tứ phân vị thì mẫu số liệu thống kê chiều cao của học sinh lớp 12B phân tán hơn so với lớp 12C. Sai|| Đúng
(c) Ở lớp 12B có một học sinh có chiều cao là 173 cm, chiều cao của học sinh đó là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu của lớp 12B. Đúng||Sai
(d) Ở lớp 12C có một học sinh có chiều cao là 177 cm, chiều cao của học sinh đó là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu của lớp 12C. Sai|| Đúng
Cho mẫu số liệu thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của các học sinh lớp 12A, 12B và 12C của một trường THPT như bảng sau
|
Chiều cao |
[150; 155) |
[155; 160) |
[160; 165) |
[165; 170) |
[170; 175) |
[175; 180) |
|
Số học sinh 12A |
1 |
13 |
18 |
5 |
3 |
0 |
|
Số học sinh 12B |
0 |
12 |
20 |
7 |
1 |
0 |
|
Số học sinh 12C |
1 |
8 |
12 |
15 |
3 |
1 |
Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:
(a) Nếu dựa vào khoảng tứ phân vị thì mẫu số liệu thống kê chiều cao của học sinh lớp 12A phân tán hơn so với lớp 12B. Đúng||Sai
(b) Nếu dựa vào khoảng tứ phân vị thì mẫu số liệu thống kê chiều cao của học sinh lớp 12B phân tán hơn so với lớp 12C. Sai|| Đúng
(c) Ở lớp 12B có một học sinh có chiều cao là 173 cm, chiều cao của học sinh đó là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu của lớp 12B. Đúng||Sai
(d) Ở lớp 12C có một học sinh có chiều cao là 177 cm, chiều cao của học sinh đó là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu của lớp 12C. Sai|| Đúng
Xét mẫu số liệu thống kê chiều cao của học sinh lớp 12A
Ta có:
|
Chiều cao |
[150; 155) |
[155; 160) |
[160; 165) |
[165; 170) |
[170; 175) |
[175; 180) |
|
Số học sinh 12A |
1 |
13 |
18 |
5 |
3 |
0 |
|
Tần số tích lũy |
1 |
14 |
32 |
37 |
40 |
40 |
Cỡ mẫu N = 40
Ta có:
=> Nhóm chứa là [155; 160)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Ta có:
=> Nhóm chứa là [160; 165)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu nhóm A là:
Xét mẫu số liệu thống kê chiều cao của học sinh lớp 12B
Ta có:
|
Chiều cao |
[150; 155) |
[155; 160) |
[160; 165) |
[165; 170) |
[170; 175) |
[175; 180) |
|
Số học sinh 12B |
0 |
12 |
20 |
7 |
1 |
0 |
|
Tần số tích lũy |
0 |
12 |
32 |
39 |
40 |
40 |
Cỡ mẫu N = 40
Ta có:
=> Nhóm chứa là [155; 160)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Ta có:
=> Nhóm chứa là [160; 165)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu nhóm B là:
Xét mẫu số liệu thống kê chiều cao của học sinh lớp 12C
Ta có:
|
Chiều cao |
[150; 155) |
[155; 160) |
[160; 165) |
[165; 170) |
[170; 175) |
[175; 180) |
|
Số học sinh 12C |
1 |
8 |
12 |
15 |
3 |
1 |
|
Tần số tích lũy |
1 |
9 |
21 |
36 |
39 |
40 |
Cỡ mẫu N = 40
Ta có:
=> Nhóm chứa là [160; 165)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Ta có:
=> Nhóm chứa là [165; 170)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu nhóm C là:
(a) Nếu dựa vào khoảng tứ phân vị thì mẫu số liệu thống kê chiều cao của học sinh lớp 12A phân tán hơn so với lớp 12B.
Ta có: . Do đó, mẫu số liệu thống kê chiều cao của học sinh lớp 12A phân tán hơn so với lớp 12B.
Chọn ĐÚNG.
(b) Nếu dựa vào khoảng tứ phân vị thì mẫu số liệu thống kê chiều cao của học sinh lớp 12B phân tán hơn so với lớp 12C.
Ta có: . Do đó, mẫu số liệu thống kê chiều cao của học sinh lớp 12C phân tán hơn so với lớp 12B.
Chọn SAI.
(c) Ở lớp 12B có một học sinh có chiều cao là 173 cm, chiều cao của học sinh đó là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu của lớp 12B.
Xét mẫu số liệu lớp 12B, ta có
Khi đó, giá trị ngoại lệ là các giá trị
Do đó, giá trị 173 cm là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu lớp 12B.
Chọn ĐÚNG.
(d) Ở lớp 12C có một học sinh có chiều cao là 177 cm, chiều cao của học sinh đó là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu của lớp 12C.
Xét mẫu số liệu lớp 12C, ta có
Khi đó, giá trị ngoại lệ là các giá trị
Do đó, giá trị 177cm không là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu lớp 12C.
Chọn SAI.
Kết quả thống kê số giờ nắng trong tháng 5 từ năm 2022 đến năm 2021 tại hai địa điểm A và B:
|
Số giờ |
[130; 160) |
[160; 190) |
[190; 220) |
[220; 250) |
[250; 280) |
[280; 310) |
|
Số năm tại A |
1 |
1 |
1 |
8 |
7 |
2 |
|
Số năm tại B |
0 |
1 |
2 |
4 |
10 |
3 |
Chọn kết luận đúng?
Ta có:
|
Số giờ |
[130; 160) |
[160; 190) |
[190; 220) |
[220; 250) |
[250; 280) |
[280; 310) |
|
Giá trị đại diện |
145 |
175 |
205 |
235 |
265 |
295 |
|
Số năm tại A |
1 |
1 |
1 |
8 |
7 |
2 |
|
Số năm tại B |
0 |
1 |
2 |
4 |
10 |
3 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm tại A là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm tại A là:
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm tại B là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm tại B là:
Thời gian hoàn thành bài kiểm tra của học sinh lớp 12A được cho trong bảng sau:
|
Thời gian (phút) |
[25; 30) |
[30; 35) |
[35; 40) |
[40; 45) |
|
Số học sinh |
8 |
16 |
4 |
2 |
Nếu biết học sinh hoàn thành bài kiểm tra sớm nhất mất 27 phút và muộn nhất mất 43 phút thì khoảng biến thiên của mẫu số liệu gốc bằng bao nhiêu?
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu gốc là
Cho biểu đồ

Tính chiều cao trung bình của mẫu số liệu đã cho?
Ta có:
Chiều cao | [160; 164) | [164; 168) | [168; 172) | [172; 176) | [176; 180) |
Số học sinh | 3 | 5 | 8 | 4 | 1 |
Giá trị đại diện | 162 | 166 | 170 | 174 | 178 |
Chiều cao trung bình là:
Cho bảng thống kê số bước chân đi trong 1 tháng của A và B như sau:
Số bước (nghìn bước) | [3; 5) | [5; 7) | [7; 9) | [9; 11) | [11; 13) |
A | 6 | 7 | 6 | 6 | 5 |
B | 2 | 5 | 13 | 8 | 2 |
Giả sử so sánh theo độ lệch chuẩn, em có nhận xét gì về số lượng bước chân đi mỗi ngày của hai người?
Cho bảng thống kê số bước chân đi trong 1 tháng của A và B như sau:
Số bước (nghìn bước) | [3; 5) | [5; 7) | [7; 9) | [9; 11) | [11; 13) |
A | 6 | 7 | 6 | 6 | 5 |
B | 2 | 5 | 13 | 8 | 2 |
Giả sử so sánh theo độ lệch chuẩn, em có nhận xét gì về số lượng bước chân đi mỗi ngày của hai người?
Thống kê quãng đường một xe taxi công nghệ đi mỗi ngày (đơn vị: km) như sau:
|
Quãng đường (km) |
[50; 100) |
[100; 150) |
[150; 200) |
[200; 250) |
[250; 300) |
|
Số ngày |
5 |
10 |
9 |
4 |
2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng:
Ta có:
|
Quãng đường ((km) |
[50; 100) |
[100; 150) |
[150; 200) |
[200; 250) |
[250; 300) |
|
Số ngày |
5 |
10 |
9 |
4 |
2 |
|
Tần số tích lũy |
5 |
15 |
24 |
28 |
30 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm:
Vậy khẳng định (iii) sai.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Suy ra độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Cho biểu đồ

Hoàn thảnh bảng số liệu theo mẫu sau:
|
Chiều cao |
[160; 164) |
[164; 168) |
[168; 172) |
[172; 176) |
[176; 180) |
|
Số học sinh |
3 |
5 |
8 |
4 |
1 |
|
Giá trị đại diện |
162 |
166 |
170 |
174 |
178 |
Cho biểu đồ
Hoàn thảnh bảng số liệu theo mẫu sau:
|
Chiều cao |
[160; 164) |
[164; 168) |
[168; 172) |
[172; 176) |
[176; 180) |
|
Số học sinh |
3 |
5 |
8 |
4 |
1 |
|
Giá trị đại diện |
162 |
166 |
170 |
174 |
178 |
Hoàn thảnh bảng số liệu như sau:
|
Chiều cao |
[160; 164) |
[164; 168) |
[168; 172) |
[172; 176) |
[176; 180) |
|
Số học sinh |
3 |
5 |
8 |
4 |
1 |
|
Giá trị đại diện |
162 |
166 |
170 |
174 |
178 |
Số điểm thi đấu của các đội được biểu diễn trong bảng dưới đây:
|
Nhóm dữ liệu |
Tần số |
|
(0; 2] |
5 |
|
(2; 4] |
16 |
|
(4; 6] |
13 |
|
(6; 8] |
7 |
|
(8; 10] |
5 |
|
(10; 12] |
4 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đó là:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho là: .
Điểm trung bình cuối năm của học sinh lớp 12A và 12B được thống kê trong bảng sau:

Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì học sinh lớp nào có điểm trung bình ít phân tán hơn?
Ta có:
Xét lớp 12A
Cỡ mẫu
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Xét lớp 12B
Cỡ mẫu
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Vì nên nếu so sánh độ lệch chuẩn thì học sinh lớp 12A có điểm trung bình ít phân tán hơn học sinh lớp 12B.
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:
|
Tuổi thọ |
[14;15) |
[15;16) |
[16;17) |
[17;18) |
[18;19) |
|
Số con |
1 |
3 |
8 |
6 |
2 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là:
Ta có: và
nên tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu thuộc nhóm [16;17).
Một hãng xe ôtô thống kê lại số lần gặp sự cố về động cơ của 100 chiếc xe cùng loại sau 2 năm sử dụng đầu tiên ở bảng sau.
|
Số lần xe gặp sự cố |
[0,5; 2,5) |
[2,5; 4,5) |
[4,5; 6,5) |
[6,5; 8,5) |
[8,5; 10,5) |
|
Số xe |
17 |
33 |
25 |
20 |
5 |
Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này? (Làm tròn các kết quả đến hàng phần trăm).
Ta có:
|
Số lần xe gặp sự cố |
[0,5; 2,5) |
[2,5; 4,5) |
[4,5; 6,5) |
[6,5; 8,5) |
[8,5; 10,5) |
|
Số xe |
17 |
33 |
25 |
20 |
5 |
|
Tần số tích lũy |
17 |
50 |
75 |
95 |
100 |
Cỡ mẫu N = 100
=> Nhóm chứa là [2,5; 4,5)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
=> Nhóm chứa là [4,5; 6,5)
Tứ phân vị thứ ba có mẫu số liệu gốc là
Mà
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm:
Thống kê độ tuổi khách hàng đến xem phim trong một phòng của rạp chiếu phim sau 1 giờ được ghi lại trong bảng sau:
|
Độ tuổi |
[10; 20) |
[20; 30) |
[30; 40) |
[40; 50) |
[50; 60) |
|
Số khách hàng |
6 |
12 |
16 |
7 |
2 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Giá trị đại diện nhóm [50; 60) là 55. Đúng||Sai
b) Độ tuổi được dự báo là ít xem phim đó nhất là thuộc nhóm [50; 60). Đúng||Sai
c) Nhóm chứa mốt là nửa khoảng [30; 40). Đúng||Sai
d) Độ tuổi được dự báo là thích xem phim đó nhiều nhất là 31 tuổi. Sai||Đúng
Thống kê độ tuổi khách hàng đến xem phim trong một phòng của rạp chiếu phim sau 1 giờ được ghi lại trong bảng sau:
|
Độ tuổi |
[10; 20) |
[20; 30) |
[30; 40) |
[40; 50) |
[50; 60) |
|
Số khách hàng |
6 |
12 |
16 |
7 |
2 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Giá trị đại diện nhóm [50; 60) là 55. Đúng||Sai
b) Độ tuổi được dự báo là ít xem phim đó nhất là thuộc nhóm [50; 60). Đúng||Sai
c) Nhóm chứa mốt là nửa khoảng [30; 40). Đúng||Sai
d) Độ tuổi được dự báo là thích xem phim đó nhiều nhất là 31 tuổi. Sai||Đúng
a) Đúng: Giá trị đại diện nhóm [50;60) là 55
b) Đúng: Độ tuổi được dự báo là ít xem phim đó nhất là thuộc nhóm [50;60) .
c) Đúng: Nhóm chứa mốt là nửa khoảng [30;40).
d) Sai: Khi đó
Ta có mốt là:
Vậy độ tuổi được dự báo là thích xem phim đó nhiều nhất là 33 tuổi.
Bảng sau thống kê chiều cao của 38 học sinh lớp 12A1 của trường THPT X:
|
Chiều cao |
[145;155) |
[155;165) |
[165;175) |
[175;180) |
|
Số học sinh |
8 |
15 |
6 |
9 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
Cân nặng (đơn vị: kg) của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống A và B được cho ở bảng sau.
|
Cân nặng |
[1,0; 1,1) |
[1,1; 1,2) |
[1,2; 1,3) |
[1,3; 1,4) |
|
Giống A |
8 |
28 |
32 |
17 |
|
Giống B |
13 |
14 |
24 |
14 |
Chọn đáp án có khẳng định đúng?
Đối với lợn con giống A
|
Cân nặng |
[1,0; 1,1) |
[1,1; 1,2) |
[1,2; 1,3) |
[1,3; 1,4) |
|
Giống A |
8 |
28 |
32 |
17 |
|
Tần số tích lũy |
8 |
36 |
68 |
85 |
Cỡ mẫu
Ta có:
=> Nhóm chứa là [1,1; 1,2)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Ta có:
=> Nhóm chứa là [1,2; 1,3)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm A là
Đối với lợn con giống B
|
Cân nặng |
[1,0; 1,1) |
[1,1; 1,2) |
[1,2; 1,3) |
[1,3; 1,4) |
|
Giống B |
13 |
14 |
24 |
14 |
|
Tần số tích lũy |
13 |
27 |
51 |
65 |
Cỡ mẫu
Ta có:
=> Nhóm chứa là [1,1; 1,2)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Ta có:
=> Nhóm chứa là [1,2; 1,3)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm B là
Ta thấy nên cân nặng của lợn con mới sinh thuộc giống A đồng đều hơn cân nặng của lợn con mới sinh thuộc giống B.
Người ta thống kê tốc độ của một số xe ôtô di chuyển qua một trạm kiểm soát trên đường cao tốc trong một khoảng thời gian ở bảng sau:
|
Tốc độ (km/h) |
[75; 80) |
[80; 85) |
[85; 90) |
[90; 95) |
[95; 100) |
|
Số xe |
15 |
22 |
28 |
34 |
19 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 100 - 75 = 25 km/h.
Bạn Lan thống kê lại chiều cao (đơn vị: cm) của các học sinh nữ lớp 12B và lớp 12C ở bảng sau.
|
Chiều cao(cm) |
[150; 155) |
[155; 160) |
[160; 165) |
[165; 170) |
[175; 180) |
|
Số học sinh nữ lớp 12B |
0 |
5 |
13 |
7 |
0 |
|
Số học sinh nữ lớp 12C |
2 |
10 |
9 |
3 |
1 |
Chọn đáp án có khẳng định đúng.
Ta có
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của các bạn nữ lớp 12B là 170 - 155 = 15
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của các bạn nữ lớp 12C là 175 – 150 = 25
Vì 15 < 25 nên mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của các bạn nữ lớp 12B có độ phân tán ít hơn so với mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của các bạn nữ lớp 12C, hay nói cách khác chiều cao của các bạn nữ lớp 12B đồng đều hơn chiều cao của các bạn nữ lớp 12C.
Thống kê tổng số giờ nắng trong tháng 9 tại khu vực A trong các năm từ 2004 đến 2023 được thống kê như sau:
|
111,6 |
134,9 |
130,3 |
134,2 |
140,9 |
|
109,3 |
154,4 |
156,3 |
116,1 |
96,7 |
|
105,2 |
80,8 |
80,8 |
110 |
109 |
|
139 |
145 |
161 |
126 |
114 |
Lập bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu tiên là [80; 98) và độ dài nhóm bằng 18. Tìm số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm?
Ta có bảng như sau:
|
Số giờ |
[80; 98) |
[98; 116) |
[116; 134) |
[134; 152) |
[152; 170) |
|
Giá trị đại diện |
89 |
107 |
125 |
143 |
161 |
|
Số năm |
3 |
6 |
3 |
5 |
3 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm dưới đây:
|
Nhóm |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
|
Tần số |
2 |
6 |
8 |
9 |
3 |
2 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau?
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu R = 5. Đúng||Sai
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
. Sai||Đúng
c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
. Sai||Đúng
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu
. Đúng||Sai
Cho mẫu số liệu ghép nhóm dưới đây:
|
Nhóm |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
|
Tần số |
2 |
6 |
8 |
9 |
3 |
2 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau?
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu R = 5. Đúng||Sai
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm bằng . Sai||Đúng
c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm bằng . Sai||Đúng
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu . Đúng||Sai
a) Đúng: Từ mẫu số liệu bảng trên ta có khoảng biến thiên của mẫu số liệu R = 5
Ta có:
⇒ Suy ra nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là nhóm [55; 56).
b) Sai: Áp dụng công thức:
c) Sai: Ta có suy ra nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là nhóm [57;58).
d) Đúng: Suy ra khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là .
Thống kê thời gian làm bài test ngắn của học sinh hai lớp 12A và 12B ghi lại trong bảng sau:
Thời gian (phút) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) | [10; 11) |
Học sinh lớp 12A | 8 | 10 | 13 | 10 | 9 |
Học sinh lớp 12B | 4 | 12 | 17 | 14 | 3 |
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì học sinh lớp nào có tốc độ làm bài ít đồng đều hơn?
Thống kê thời gian làm bài test ngắn của học sinh hai lớp 12A và 12B ghi lại trong bảng sau:
Thời gian (phút) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) | [10; 11) |
Học sinh lớp 12A | 8 | 10 | 13 | 10 | 9 |
Học sinh lớp 12B | 4 | 12 | 17 | 14 | 3 |
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì học sinh lớp nào có tốc độ làm bài ít đồng đều hơn?
Thực hiện khảo sát chi phí thanh toán cước điện thoại trong 1 tháng của cư dân trong một chung cư thu được kết quả ghi trong bảng sau:
|
Số tiền (nghìn đồng) |
Số người |
|
[0; 50) |
5 |
|
[50; 100) |
12 |
|
[100; 150) |
23 |
|
[150; 200) |
17 |
|
[200; 250) |
3 |
Tính
?
Ta có:
|
Số tiền (nghìn đồng) |
Số người |
Tần số tích lũy |
|
[0; 50) |
5 |
5 |
|
[50; 100) |
12 |
17 |
|
[100; 150) |
23 |
40 |
|
[150; 200) |
17 |
57 |
|
[200; 250) |
3 |
60 |
|
|
N = 60 |
|
Cỡ mẫu là:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là [150; 200) (vì 45 nằm giữa hai tần số tích lũy 40 va 57)
Khi đó
Thống kê mức lương (đơn vị: triệu đồng) tháng 11 của nhân viên thuộc các phòng ban trong cơ quan thu được kết quả sau:
|
Mức lương |
[4; 6) |
[6; 8) |
[8; 10) |
[10; 12) |
|
Số nhân viên |
6 |
20 |
30 |
5 |
Xác định tính đúng sai của các khẳng định dưới đây:
a) Trong thống kê số lượng nhân viên có mức lương cao nhất có số lượng thấp nhất. Đúng||Sai
b) Lương trung bình của các nhân viên trong thống kê là 10. Sai||Đúng
c) Nhóm tứ phân vị thứ hai của thống kê là nhóm [6; 8). Sai||Đúng
d) Khoảng tứ phân vị thống kê là nhỏ hơn 1. Đúng||Sai
Thống kê mức lương (đơn vị: triệu đồng) tháng 11 của nhân viên thuộc các phòng ban trong cơ quan thu được kết quả sau:
|
Mức lương |
[4; 6) |
[6; 8) |
[8; 10) |
[10; 12) |
|
Số nhân viên |
6 |
20 |
30 |
5 |
Xác định tính đúng sai của các khẳng định dưới đây:
a) Trong thống kê số lượng nhân viên có mức lương cao nhất có số lượng thấp nhất. Đúng||Sai
b) Lương trung bình của các nhân viên trong thống kê là 10. Sai||Đúng
c) Nhóm tứ phân vị thứ hai của thống kê là nhóm [6; 8). Sai||Đúng
d) Khoảng tứ phân vị thống kê là nhỏ hơn 1. Đúng||Sai
Ta có:
|
Mức lương |
[4; 6) |
[6; 8) |
[8; 10) |
[10; 12) |
|
Giá trị đại diện |
5 |
7 |
9 |
11 |
|
Số nhân viên |
6 |
20 |
30 |
5 |
a) Đúng: Trong thống kê số lượng nhân viên có mức lương cao nhất có số lượng thấp nhất.
b) Sai: Lương trung bình của các nhân viên trong thống kê là 8,11
c) Sai: Ta có:
nên nhóm chứa tứ phân vị thứ 2 của thống kê là [8;10).
d) Đúng: Ta có:
.
Trường THPT A khảo sát chiều cao của học sinh khối 10, kết quả ghi lại chiều cao (tính theo đơn vị cm) của học sinh lớp 10A được cho trong bảng sau:

Xét tính đúng sai của các kết luận sau?
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
. Sai||Đúng
b) Số phần tử của mẫu là
. Sai||Đúng
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là
. Đúng||Sai
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
. Đúng||Sai
Trường THPT A khảo sát chiều cao của học sinh khối 10, kết quả ghi lại chiều cao (tính theo đơn vị cm) của học sinh lớp 10A được cho trong bảng sau:
Xét tính đúng sai của các kết luận sau?
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là . Sai||Đúng
b) Số phần tử của mẫu là . Sai||Đúng
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là . Đúng||Sai
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là . Đúng||Sai
a) Sai
Ta có .
b) Sai
Ta có .
c) Đúng
Ta có
=> Nhóm ba là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là nhóm
d) Đúng
Ta có
=> Nhóm năm là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là nhóm
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là
Cho bảng thống kê kết quả cự li ném bóng của một người như sau:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho là:
Ta có:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Giá trị đại diện |
19,25 |
19,75 |
20,25 |
20,75 |
21,25 |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li trung bình là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là:
Kết quả cự li ném bóng của học sinh lớp 12 được thống kê lại ở bảng sau:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Số học sinh |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm?
Ta có:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Giá trị đại diện |
19,25 |
19,75 |
20,25 |
20,75 |
21,25 |
|
Số học sinh |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Số trung bình:
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số loại máy tính xách tay được mô tả như sau:

Có bao nhiêu máy tính có thời gian sử dụng từ 7,2 giờ đến 7,6 giờ?
Có 6 máy tính có thời gian sử dụng từ 7,2 giờ đến 7,6 giờ.
Cho bảng tần số ghép nhóm dưới đây:
|
Độ tuổi |
[50; 55) |
[55; 60) |
[60; 65) |
[65; 70) |
[70; 75) |
[75; 80) |
[80; 85) |
[85; 90) |
|
Tần số |
4 |
7 |
4 |
6 |
16 |
12 |
2 |
0 |
Hãy xác định khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên?
Do nhóm số liệu [85; 90) có tần số là 0 nên ta sẽ chỉ xét đến nhóm số liệu [80; 85).
Do đó: R = 85 – 50 = 35.
Điểm kiểm tra khảo sát môn Tiếng Anh của lớp 11A được ghi trong bảng số liệu ghép nhóm như sau:
|
Điểm |
[0; 20) |
[20; 40) |
[40; 60) |
[60; 80) |
[80; 100) |
|
Số học sinh |
5 |
9 |
12 |
10 |
6 |
Tính giá trị
?
Ta có:
|
Điểm |
[0; 20) |
[20; 40) |
[40; 60) |
[60; 80) |
[80; 100) |
|
|
Số học sinh |
5 |
9 |
12 |
10 |
6 |
N = 42 |
|
Tần số tích lũy |
5 |
14 |
26 |
36 |
42 |
|
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là [20; 40)
(Vì 10,5 nằm giữa hai tần số tích lũy 5 và 14)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số loại máy tính xách tay được mô tả như sau:

Tính thời gian sử dụng pin trung bình?
Ta có:
|
Thời gian (giờ) |
[7,2; 7,4) |
[7,4; 7,6) |
[7,6; 7,8) |
[7,8; 8,0) |
|
Giá trị đại diện |
7,3 |
7,5 |
7,7 |
7,9 |
|
Số máy vi tính |
2 |
4 |
7 |
5 |
Thòi gian trung bình là:
giờ
Dưới đây là tốc độ của 20 phương tiện giao thông di chuyển trên đường.
|
Tốc độ |
Tần số |
|
40 ≤ x < 50 |
4 |
|
50 ≤ x < 60 |
5 |
|
60 ≤ x < 70 |
7 |
|
70 ≤ x < 80 |
4 |
Xác định giá trị của
?
Ta có:
|
Tốc độ |
Tần số |
Tần số tích lũy |
|
40 ≤ x < 50 |
4 |
4 |
|
50 ≤ x < 60 |
5 |
9 |
|
60 ≤ x < 70 |
7 |
16 |
|
70 ≤ x < 80 |
4 |
20 |
|
Tổng |
N = 20 |
|
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là: [50; 60)
Khi đó:
Tứ phân vị thứ nhất là:
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là: [60; 70]
Khi đó:
Tứ phân vị thứ nhất là: