Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng
có độ lệch chuẩn bằng:
Mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng có độ lệch chuẩn bằng
.
Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng
có độ lệch chuẩn bằng:
Mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng có độ lệch chuẩn bằng
.
Bạn An rất thích chạy bộ. Thời gian chạy bộ mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn An được thống kê lại ở bảng sau:
Thời gian (phút) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | [40; 45) |
Số ngày | 6 | 6 | 4 | 1 | 1 |
Hãy tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trong bảng trên.
Cỡ mẫu .
Gọi là mẫu số liệu gốc gồm thời gian của 18 ngày chạy bộ của bạn An được sắp xếp theo thứ tự không giảm.
Ta có:
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gốc là .
Do đó, tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là:
.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gốc là .
Do đó, tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là: .
Trong một đợt khám sức khỏe của 50 học sinh nam lớp 12, người ta được kết quả như trong bảng sau:
|
Nhóm |
Tần số |
|
[160; 164) |
3 |
|
[164; 168) |
8 |
|
[168; 172) |
18 |
|
[172; 176) |
12 |
|
[176; 180) |
9 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm cho ở bảng trên bằng bao nhiêu centimets (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Đáp án: 4,5 (cm)
Trong một đợt khám sức khỏe của 50 học sinh nam lớp 12, người ta được kết quả như trong bảng sau:
|
Nhóm |
Tần số |
|
[160; 164) |
3 |
|
[164; 168) |
8 |
|
[168; 172) |
18 |
|
[172; 176) |
12 |
|
[176; 180) |
9 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm cho ở bảng trên bằng bao nhiêu centimets (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Đáp án: 4,5 (cm)
Số trung bình cộng của mẫu số liệu đó là:
Phương sai của mẫu số liệu là:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là:
Đáp số: (cm).
Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong Bảng 1.
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
|
[40;45) [40;45) [40;45) [40;45) [40;45) [40;45) |
42,5 47,5 52,5 57,5 62,5 67,5 |
4 14 8 10 6 2 |
|
N = 44 |
||
|
Bảng 1 |
||
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Thực hiện khảo sát chi phí thanh toán cước điện thoại trong 1 tháng của cư dân trong một chung cư thu được kết quả ghi trong bảng sau:
|
Số tiền (nghìn đồng) |
Số người |
|
[0; 50) |
5 |
|
[50; 100) |
12 |
|
[100; 150) |
23 |
|
[150; 200) |
17 |
|
[200; 250) |
3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho là: .
Cho mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
|
Nhóm |
[14; 15) |
[15; 16) |
[16; 17) |
[17; 18) |
[18; 19) |
|
Tần số |
1 |
3 |
8 |
6 |
2 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Giá trị đại diện của nhóm [15;16) là 15,5. Đúng||Sai
b) Số trung bình của mẫu số liệu trên là 16,25. Sai||Đúng
c) Phương sai của mẫu số liệu trên là 0,9875. Đúng||Sai
d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là
. Đúng||Sai
Cho mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
|
Nhóm |
[14; 15) |
[15; 16) |
[16; 17) |
[17; 18) |
[18; 19) |
|
Tần số |
1 |
3 |
8 |
6 |
2 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Giá trị đại diện của nhóm [15;16) là 15,5. Đúng||Sai
b) Số trung bình của mẫu số liệu trên là 16,25. Sai||Đúng
c) Phương sai của mẫu số liệu trên là 0,9875. Đúng||Sai
d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là . Đúng||Sai
a) Đúng: Giá trị đại diện của nhóm [15;16) là
b) Sai: Số trung bình của mẫu số liệu trên là:
c) Đúng: Phương sai của mẫu số liệu trên là
d) Đúng: Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là .
Thống kê tổng số giờ nắng trong tháng 9 tại khu vực A trong các năm từ 2004 đến 2023 được thống kê như sau:
|
111,6 |
134,9 |
130,3 |
134,2 |
140,9 |
|
109,3 |
154,4 |
156,3 |
116,1 |
96,7 |
|
105,2 |
80,8 |
80,8 |
110 |
109 |
|
139 |
145 |
161 |
126 |
114 |
Lập bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu tiên là [80; 98) và độ dài nhóm bằng 18. Tìm số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm?
Ta có bảng như sau:
|
Số giờ |
[80; 98) |
[98; 116) |
[116; 134) |
[134; 152) |
[152; 170) |
|
Giá trị đại diện |
89 |
107 |
125 |
143 |
161 |
|
Số năm |
3 |
6 |
3 |
5 |
3 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Mỗi ngày bác T đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác T trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
|
Quãng đường |
[2,7; 3,0) |
[3,0; 3,3) |
[3,3; 3,6) |
[3,6; 3,9) |
[3,9; 4,2) |
|
Số ngày |
3 |
6 |
5 |
4 |
2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Ta có:
|
Quãng đường |
[2,7; 3,0) |
[3,0; 3,3) |
[3,3; 3,6) |
[3,6; 3,9) |
[3,9; 4,2) |
|
Số ngày |
3 |
6 |
5 |
4 |
2 |
|
Tần số tích lũy |
3 |
9 |
14 |
18 |
20 |
Cỡ mẫu N = 20
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là [3,0; 3,3)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là [3,6; 3,9)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
Một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất và tứ phân vị thứ ba lần lượt là 254,9 và 417,25 thì điều kiện giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu ghép nhóm đó là:
Gọi giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu ghép nhóm là x
Ta có khoảng tứ phân vị
Nên giá trị ngoại lệ
Vậy
Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xẹm họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:

Độ lệch chuẩn của mức giá đất là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Đáp án: 4,6
Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xẹm họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:
Độ lệch chuẩn của mức giá đất là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Đáp án: 4,6
Bảng phân bố tần số tần suất của bảng số liệu của công ty bất động sản Đất Vàng
Mức giá trung bình của công ty là
Phương sai của mức giá là:
Độ lệch chuẩn của mức giá
Xác định
của mẫu số liệu ghép nhóm sau đây?
|
Nhóm dữ liệu |
Tần số |
|
(10; 20] |
15 |
|
(20; 30] |
25 |
|
(30; 40] |
20 |
|
(40; 50] |
12 |
|
(50; 60] |
8 |
|
(60; 70] |
5 |
|
(70; 80] |
3 |
Ta có:
|
Nhóm dữ liệu |
Tần số |
Tần số tích lũy |
|
(10; 20] |
15 |
15 |
|
(20; 30] |
25 |
40 |
|
(30; 40] |
20 |
60 |
|
(40; 50] |
12 |
72 |
|
(50; 60] |
8 |
80 |
|
(60; 70] |
5 |
85 |
|
(70; 80] |
3 |
88 |
|
Tổng |
N = 88 |
|
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là: (20; 30]
Khi đó:
Vậy tứ phân vị thứ nhất là:
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là: (40; 50]
Khi đó:
Vậy tứ phân vị thứ ba là:
Mẫu số liệu dưới đây ghi lại tốc độ của 40 ô tô khi đi qua một trạm đo tốc độ (đơn vị:
).
|
49 |
42 |
51 |
55 |
45 |
60 |
53 |
55 |
44 |
65 |
|
52 |
62 |
41 |
44 |
57 |
56 |
68 |
48 |
46 |
53 |
|
63 |
49 |
54 |
61 |
59 |
57 |
47 |
50 |
60 |
62 |
|
48 |
52 |
58 |
47 |
60 |
55 |
45 |
47 |
48 |
61 |
Sau khi ghép nhóm mẫu số liệu trên thành sáu nhóm ứng với sáu nửa khoảng:
thì trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm nhận được bằng
(
là phân số tối giản). Khi đó giá trị của
bằng bao nhiêu?
Đáp án: 375
Mẫu số liệu dưới đây ghi lại tốc độ của 40 ô tô khi đi qua một trạm đo tốc độ (đơn vị: ).
|
49 |
42 |
51 |
55 |
45 |
60 |
53 |
55 |
44 |
65 |
|
52 |
62 |
41 |
44 |
57 |
56 |
68 |
48 |
46 |
53 |
|
63 |
49 |
54 |
61 |
59 |
57 |
47 |
50 |
60 |
62 |
|
48 |
52 |
58 |
47 |
60 |
55 |
45 |
47 |
48 |
61 |
Sau khi ghép nhóm mẫu số liệu trên thành sáu nhóm ứng với sáu nửa khoảng:
thì trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm nhận được bằng
(
là phân số tối giản). Khi đó giá trị của
bằng bao nhiêu?
Đáp án: 375
Lập mẫu số liệu ghép nhóm bao gồm cả tần số tích luỹ nhu ở Báng 8 .
Số phần tử của mẫu là . Ta có:
mà
. Suy ra nhóm 3 là nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng 20 . Xét nhóm 3 có
và nhóm 2 có
|
Nhóm |
Tần sồ |
Tần số tích luỹ |
|
4 |
4 |
|
|
11 |
15 |
|
|
7 |
22 |
|
|
|
8 |
30 |
|
8 |
38 |
|
|
|
2 |
2 |
|
|
n = 40 |
|
.
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó là:
.
Suy ra .
Cho bảng thống kê thời gian tập thể dục buổi sáng mỗi ngày trong tháng một tháng của hai người A và B.
|
Thời gian (phút) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
[35; 40) |
|
Số ngày của A |
5 |
12 |
8 |
3 |
2 |
|
Số ngày của B |
0 |
20 |
5 |
5 |
0 |
Gọi R; R’ lần lượt là khoảng biến thiên của mẫu số liệu về thời gian tập thể dục của A và B, khi đó R + R’ bằng:
Ta có:
R = 40 – 15 = 25
R’ = 35 – 20 = 15
Suy ra R + R’ = 25 + 15 = 40.
Bảng dưới đây thống kê điểm thi học kỳ I môn tiếng Anh của học sinh hai lớp 12A và 12B năm học 2023-2024.
|
Điểm thi |
[0; 2) |
[2; 4) |
[4; 6) |
[6; 8) |
[8; 10) |
|
Số học sinh lớp 12A |
1 |
5 |
20 |
8 |
6 |
|
Số học sinh lớp 12B |
2 |
3 |
10 |
18 |
7 |
Xét tính đúng sai của các kết luận sau?
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm của mỗi lớp là bằng nhau. Đúng||Sai
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12A bằng
Đúng||Sai
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12B bằng
Sai||Đúng
d) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì điểm thi môn tiếng Anh của lớp 12B đồng đều hơn so với lớp 12A. Sai||Đúng
Bảng dưới đây thống kê điểm thi học kỳ I môn tiếng Anh của học sinh hai lớp 12A và 12B năm học 2023-2024.
|
Điểm thi |
[0; 2) |
[2; 4) |
[4; 6) |
[6; 8) |
[8; 10) |
|
Số học sinh lớp 12A |
1 |
5 |
20 |
8 |
6 |
|
Số học sinh lớp 12B |
2 |
3 |
10 |
18 |
7 |
Xét tính đúng sai của các kết luận sau?
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm của mỗi lớp là bằng nhau. Đúng||Sai
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12A bằng Đúng||Sai
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12B bằng Sai||Đúng
d) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì điểm thi môn tiếng Anh của lớp 12B đồng đều hơn so với lớp 12A. Sai||Đúng
a) Đúng. Khoảng biến thiên:
b) Lớp 12A:
Ta có
c) Lớp 12B:
Ta có
d) Ta có Lớp 12A sẽ đồng đều hơn so với lớp 12B.
Cho biểu đồ mức lương của công nhân hai phân xưởng A và B (đơn vị: triệu đồng) như sau:

Hoàn thành bảng số liệu sau:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Cho biểu đồ mức lương của công nhân hai phân xưởng A và B (đơn vị: triệu đồng) như sau:
Hoàn thành bảng số liệu sau:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Ta có:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Cho biểu đồ

Hoàn thảnh bảng số liệu theo mẫu sau:
|
Chiều cao |
[160; 164) |
[164; 168) |
[168; 172) |
[172; 176) |
[176; 180) |
|
Số học sinh |
3 |
5 |
8 |
4 |
1 |
|
Giá trị đại diện |
162 |
166 |
170 |
174 |
178 |
Cho biểu đồ
Hoàn thảnh bảng số liệu theo mẫu sau:
|
Chiều cao |
[160; 164) |
[164; 168) |
[168; 172) |
[172; 176) |
[176; 180) |
|
Số học sinh |
3 |
5 |
8 |
4 |
1 |
|
Giá trị đại diện |
162 |
166 |
170 |
174 |
178 |
Hoàn thảnh bảng số liệu như sau:
|
Chiều cao |
[160; 164) |
[164; 168) |
[168; 172) |
[172; 176) |
[176; 180) |
|
Số học sinh |
3 |
5 |
8 |
4 |
1 |
|
Giá trị đại diện |
162 |
166 |
170 |
174 |
178 |
Cho bảng thống kê lượng mưa (đơn vị: mm) đo được vào tháng 6 từ năm 2023 đến 2024 tại khu vực A:
341,4 | 187,1 | 242,2 | 522,9 | 251,4 |
432,2 | 200,7 | 388,6 | 258,4 | 288,5 |
298,1 | 413,5 | 413,5 | 332 | 421 |
475 | 400 | 305 | 520 | 147 |
Chia mẫu số liệu thành 4 nhóm với nhóm đầu tiên [140; 240). Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm?
Cho bảng thống kê lượng mưa (đơn vị: mm) đo được vào tháng 6 từ năm 2023 đến 2024 tại khu vực A:
341,4 | 187,1 | 242,2 | 522,9 | 251,4 |
432,2 | 200,7 | 388,6 | 258,4 | 288,5 |
298,1 | 413,5 | 413,5 | 332 | 421 |
475 | 400 | 305 | 520 | 147 |
Chia mẫu số liệu thành 4 nhóm với nhóm đầu tiên [140; 240). Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm?
Một công ty sản xuất bóng đèn LED đã kiểm tra chất lượng sản phẩm của một lô hàng và ghi nhận thời gian sử dụng của 250 bóng đèn như sau:
|
Khoảng thời gian (giờ) |
Giá trị đại diện |
Số lượng bóng đèn |
|
[0, 1000) |
500 |
5 |
|
[1000, 2000) |
1500 |
46 |
|
[2000, 3000) |
2500 |
162 |
|
[3000, 4000) |
3500 |
25 |
|
[4000, 5000) |
4500 |
12 |
Nếu độ lệch chuẩn của của bảng số liệu trên vượt quá 500 thì lô hàng không đạt tiêu chuẩn. Qua tính toán người ta thấy lô hàng đã không đạt tiêu chuẩn để đưa ra thị trường. Hỏi độ lệch chuẩn của của lô hàng trên đã vượt qua tiêu chuẩn là bao nhiêu? (kết quả lấy phần nguyên).
Đáp án: 245
Một công ty sản xuất bóng đèn LED đã kiểm tra chất lượng sản phẩm của một lô hàng và ghi nhận thời gian sử dụng của 250 bóng đèn như sau:
|
Khoảng thời gian (giờ) |
Giá trị đại diện |
Số lượng bóng đèn |
|
[0, 1000) |
500 |
5 |
|
[1000, 2000) |
1500 |
46 |
|
[2000, 3000) |
2500 |
162 |
|
[3000, 4000) |
3500 |
25 |
|
[4000, 5000) |
4500 |
12 |
Nếu độ lệch chuẩn của của bảng số liệu trên vượt quá 500 thì lô hàng không đạt tiêu chuẩn. Qua tính toán người ta thấy lô hàng đã không đạt tiêu chuẩn để đưa ra thị trường. Hỏi độ lệch chuẩn của của lô hàng trên đã vượt qua tiêu chuẩn là bao nhiêu? (kết quả lấy phần nguyên).
Đáp án: 245
Tính giá trị trung bình
Tính phương sai:
Tính độ lệch chuẩn:
Độ lệch chuẩn của của lô hàng trên đã vượt qua tiêu chuẩn là:
Cho bảng thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch như sau:
|
Cân nặng |
[250; 290) |
[290; 330) |
[330; 370) |
[370; 410) |
[410; 450) |
|
Số quả |
3 |
13 |
18 |
11 |
5 |
Xác định tính đúng sai của nhận xét sau: “Trong 50 quả xoài trên, hiệu số cân nặng của hai quả bất kì không vượt quá 200g” Đúng||Sai
Cho bảng thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch như sau:
|
Cân nặng |
[250; 290) |
[290; 330) |
[330; 370) |
[370; 410) |
[410; 450) |
|
Số quả |
3 |
13 |
18 |
11 |
5 |
Xác định tính đúng sai của nhận xét sau: “Trong 50 quả xoài trên, hiệu số cân nặng của hai quả bất kì không vượt quá 200g” Đúng||Sai
Đúng vì giá trị 200 là khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm.
Cho bảng số liệu thống kê cân nặng của 50 học sinh tiểu học như sau:
|
Cân nặng (kg) |
Số học sinh |
|
[0; 10) |
5 |
|
[10; 20) |
8 |
|
[20; 60) |
15 |
|
[30; 80) |
16 |
|
[40; 100) |
6 |
Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho?
Ta có:
|
Cân nặng (kg) |
Số học sinh |
Giá trị đại diện (xi) |
||
|
[0; 10) |
5 |
5 |
484 |
2420 |
|
[10; 20) |
8 |
15 |
144 |
1152 |
|
[20; 60) |
15 |
25 |
4 |
60 |
|
[30; 80) |
16 |
35 |
64 |
1024 |
|
[40; 100) |
6 |
45 |
324 |
1944 |
|
|
|
|
Tổng: 6600 |
Phương sai của mẫu số liệu là:
Suy ra độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là:
Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ trong một tháng ở bảng sau:
|
Lượng nước (m3) |
[3; 6) |
[6; 9) |
[9; 12) |
[12; 15) |
[15; 18) |
|
Số hộ gia đình |
20 |
60 |
40 |
32 |
7 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Cho biểu đồ thống kê thời gian tập thể dục buổi sáng của hai người A và B

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập thể dục hằng ngày của A và B lần lượt là:
Ta có bảng sau:
|
Đối tượng |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
[35; 40) |
|
A |
5 |
12 |
8 |
3 |
2 |
|
B |
0 |
25 |
5 |
0 |
0 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập thể dục của A là: 40 – 15 = 25 (phút)
Tuy nhiên trong mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập thể dục của B nhóm đầu tiên chứa dữ liệu là [20; 25) và nhóm cuối cùng chứa dữ liệu [25; 30). Do đó khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập thể dục buổi sáng của B là 30 – 20 = 10.
Cho bảng thống kê kết quả cự li ném bóng của một người như sau:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li ném bóng trung bình của người đó là:
Ta có:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Giá trị đại diện |
19,25 |
19,75 |
20,25 |
20,75 |
21,25 |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li trung bình là:
Thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của 20 người lao động ở ba nhà máy như sau:
|
Thu nhập |
[5; 8) |
[8; 11) |
[11; 14) |
[14; 17) |
[17; 20) |
[20; 23) |
|
Số người nhà máy A |
2 |
5 |
4 |
4 |
5 |
0 |
|
Số người nhà máy B |
0 |
6 |
4 |
3 |
7 |
0 |
|
Số người nhà máy C |
1 |
5 |
8 |
6 |
0 |
0 |
Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:
(a) Trong 20 người lao động ở nhà máy A, hiệu số thu nhập của hai người lao động bất kì không vượt quá 15 triệu đồng. Đúng||Sai
(b) Trong 20 người lao động ở nhà máy B, hiệu số thu nhập của hai người lao động bất kì không vượt quá 18 triệu đồng. Sai|| Đúng
(c) Nếu dựa vào khoảng biến thiên thì thu nhập của người lao động ở nhà máy A phân tán hơn so với người lao động ở nhà máy B. Đúng||Sai
(d) Nếu dựa vào khoảng biến thiên thì thu nhập của người lao động ở nhà máy C phân tán hơn so với người lao động ở nhà máy A. Sai|| Đúng
Thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của 20 người lao động ở ba nhà máy như sau:
|
Thu nhập |
[5; 8) |
[8; 11) |
[11; 14) |
[14; 17) |
[17; 20) |
[20; 23) |
|
Số người nhà máy A |
2 |
5 |
4 |
4 |
5 |
0 |
|
Số người nhà máy B |
0 |
6 |
4 |
3 |
7 |
0 |
|
Số người nhà máy C |
1 |
5 |
8 |
6 |
0 |
0 |
Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:
(a) Trong 20 người lao động ở nhà máy A, hiệu số thu nhập của hai người lao động bất kì không vượt quá 15 triệu đồng. Đúng||Sai
(b) Trong 20 người lao động ở nhà máy B, hiệu số thu nhập của hai người lao động bất kì không vượt quá 18 triệu đồng. Sai|| Đúng
(c) Nếu dựa vào khoảng biến thiên thì thu nhập của người lao động ở nhà máy A phân tán hơn so với người lao động ở nhà máy B. Đúng||Sai
(d) Nếu dựa vào khoảng biến thiên thì thu nhập của người lao động ở nhà máy C phân tán hơn so với người lao động ở nhà máy A. Sai|| Đúng
Ta có khoảng biến thiên thu nhập của người lao động ở nhà máy A là 20 - 5 = 15 triệu đồng.
Ta có khoảng biến thiên thu nhập của người lao động ở nhà máy B là 20 - 8 = 12 triệu đồng.
Ta có khoảng biến thiên thu nhập của người lao động ở nhà máy C là 17 – 5 = 12 triệu đồng.
(a) Trong 20 người lao động ở nhà máy A, hiệu số thu nhập của hai người lao động bất kì không vượt quá 15 triệu đồng.
Chọn ĐÚNG.
(b) Trong 20 người lao động ở nhà máy B, hiệu số thu nhập của hai người lao động bất kì không vượt quá 18 triệu đồng.
Chọn SAI.
(c) Nếu dựa vào khoảng biến thiên thì thu nhập của người lao động ở nhà máy A phân tán hơn so với người lao động ở nhà máy B.
Chọn ĐÚNG.
(d) Nếu dựa vào khoảng biến thiên thì thu nhập của người lao động ở nhà máy C phân tán hơn so với người lao động ở nhà máy A.
Chọn SAI.
Cho biểu đồ

Tính chiều cao trung bình của mẫu số liệu đã cho?
Ta có:
Chiều cao | [160; 164) | [164; 168) | [168; 172) | [172; 176) | [176; 180) |
Số học sinh | 3 | 5 | 8 | 4 | 1 |
Giá trị đại diện | 162 | 166 | 170 | 174 | 178 |
Chiều cao trung bình là:
Xác định cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm sau?
|
Đối tượng |
Tần số |
|
[150; 155) |
5 |
|
[155; 160) |
18 |
|
[160; 165) |
40 |
|
[165; 170) |
26 |
|
[170; 175) |
8 |
|
[175; 180) |
3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là .
Số điểm thi đấu của các đội được biểu diễn trong bảng dưới đây:
|
Nhóm dữ liệu |
Tần số |
|
(0; 2] |
5 |
|
(2; 4] |
16 |
|
(4; 6] |
13 |
|
(6; 8] |
7 |
|
(8; 10] |
5 |
|
(10; 12] |
4 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho?
Ta có:
|
Nhóm dữ liệu |
Tần số |
Tần số tích lũy |
|
(0; 2] |
5 |
5 |
|
(2; 4] |
16 |
21 |
|
(4; 6] |
13 |
34 |
|
(6; 8] |
7 |
41 |
|
(8; 10] |
5 |
46 |
|
(10; 12] |
4 |
50 |
|
Tổng |
N = 50 |
|
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là: (2; 4]
Khi đó:
Vậy tứ phân vị thứ nhất là:
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là: (6; 8]
Khi đó:
Vậy tứ phân vị thứ nhất là:
Kiểm lâm thực hiện đo đường kính của một số cây thân gỗ tại hai khu vực A và B thu được kết quả như sau:
|
Đường kính (cm) |
[30; 32) |
[32; 34) |
[34; 36) |
[36; 38) |
[38; 40) |
|
A |
25 |
28 |
20 |
10 |
7 |
|
B |
22 |
27 |
19 |
18 |
14 |
Đường kính trung bình của cây tại hai khu vực A và B lần lượt là:
Ta có:
|
Đường kính (cm) |
[30; 32) |
[32; 34) |
[34; 36) |
[36; 38) |
[38; 40) |
|
Giá trị đại diện |
31 |
33 |
35 |
37 |
39 |
|
A |
25 |
28 |
20 |
10 |
7 |
|
B |
22 |
27 |
19 |
18 |
14 |
Suy ra
Kết quả khảo sát cân nặng của 40 quả cam Hòa Bình ở mỗi lô hàng 1 và lô hàng 2 được cho ở bảng sau:
|
Cân nặng (gam) |
[100; 110) |
[110; 120) |
[120; 130) |
[130; 140) |
[140; 150) |
|
Số quả cam ở lô hàng 1 |
0 |
10 |
11 |
19 |
0 |
|
Số quả cam ở lô hàng 1 |
3 |
15 |
12 |
7 |
3 |
Sử dụng khoảng biến thiên, hãy cho biết cân nặng của 40 quả cam Hòa Bình của lô hàng nào có độ phân tán lớn hơn.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng của 40 quả cam Hòa Bình của lô hàng 1 là 140 - 110 = 30 gam.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng của 40 quả cam Hòa Bình của lô hàng 2 là 150 – 100 = 50 gam.
Do vậy, lô hàng 2 có cân nặng của 40 quả cam Hòa Bình phân tán lớn hơn lô hàng 1.
Thống kê mức lương (đơn vị: triệu đồng) của nhân viên hai phân xưởng A và B được ghi lại trong bảng sau:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm của đối tương A và đối tượng B lần lượt là:
Ta có:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
N = 20 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
N’ = 20 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm của đối tượng A là:
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm của đối tượng B là:
Thống kê tốc độ của các loại xe hơi (đơn vị: km/h) được ghi lại như sau:
|
42 |
43,4 |
43,4 |
46,5 |
46,7 |
|
46,8 |
47,5 |
47,7 |
48,1 |
48,4 |
|
50,8 |
51,1 |
52,7 |
53,9 |
54,8 |
|
57,6 |
57,5 |
59,6 |
60,3 |
61,1 |
Lập bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu [42; 46) và độ dài mỗi nhóm bằng 4. Tìm tốc độ trung bình của mẫu dữ liệu ghép nhóm?
Ta lập được bảng tần số ghép nhóm như sau:
|
Tốc độ |
[42; 46) |
[46; 50) |
[50; 54) |
[54; 58) |
[58; 62) |
|
Giá trị đại diện |
44 |
48 |
52 |
56 |
60 |
|
Số xe |
3 |
7 |
4 |
3 |
3 |
Tốc độ trung bình là:
Thống kê thời gian làm bài test ngắn của học sinh hai lớp 12A và 12B ghi lại trong bảng sau:
Thời gian (phút) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) | [10; 11) |
Học sinh lớp 12A | 8 | 10 | 13 | 10 | 9 |
Học sinh lớp 12B | 4 | 12 | 17 | 14 | 3 |
Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì học sinh lớp nào có thời gian làm bài đồng đều hơn?
Thống kê thời gian làm bài test ngắn của học sinh hai lớp 12A và 12B ghi lại trong bảng sau:
Thời gian (phút) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) | [10; 11) |
Học sinh lớp 12A | 8 | 10 | 13 | 10 | 9 |
Học sinh lớp 12B | 4 | 12 | 17 | 14 | 3 |
Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì học sinh lớp nào có thời gian làm bài đồng đều hơn?
Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong bảng sau:
|
Nhóm |
Tần số |
|
[40; 45) |
4 |
|
[45; 50) |
14 |
|
[50; 55) |
8 |
|
[55; 60) |
10 |
|
[60; 65) |
6 |
|
[65; 70) |
2 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
Ta có:
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
|
[40; 45) |
42,5 |
4 |
|
[45; 50) |
47,5 |
14 |
|
[50; 55) |
52,5 |
8 |
|
[55; 60) |
57,5 |
10 |
|
[60; 65) |
62,5 |
6 |
|
[65; 70) |
67,5 |
2 |
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Trường THPT A khảo sát chiều cao của học sinh khối 10, kết quả ghi lại chiều cao (tính theo đơn vị cm) của học sinh lớp 10A được cho trong bảng sau:

Xét tính đúng sai của các kết luận sau?
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
. Sai||Đúng
b) Số phần tử của mẫu là
. Sai||Đúng
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là
. Đúng||Sai
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
. Đúng||Sai
Trường THPT A khảo sát chiều cao của học sinh khối 10, kết quả ghi lại chiều cao (tính theo đơn vị cm) của học sinh lớp 10A được cho trong bảng sau:
Xét tính đúng sai của các kết luận sau?
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là . Sai||Đúng
b) Số phần tử của mẫu là . Sai||Đúng
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là . Đúng||Sai
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là . Đúng||Sai
a) Sai
Ta có .
b) Sai
Ta có .
c) Đúng
Ta có
=> Nhóm ba là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là nhóm
d) Đúng
Ta có
=> Nhóm năm là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là nhóm
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là
Thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của các bạn học sinh nữ của lớp 12A ở bảng sau:
|
Chiều cao |
[150; 155) |
[150; 155) |
[150; 155) |
[150; 155) |
[150; 155) |
|
Số học sinh |
2 |
4 |
10 |
0 |
1 |
Xác định khoảng biến thiên của chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 12A?
Khoảng biến thiên của chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 12A là 175 – 155 = 20 (cm)
Kết quả đo chiều cao của 100 cây thực nghiệm 2 năm tuổi được cho trong bảng sau:
|
Chiều cao (m) |
[8,4; 8,6) |
[8,6; 8,8) |
[8,8; 9,0) |
[9,0; 9,2) |
[9,2; 9,4) |
|
Số cây |
5 |
12 |
25 |
44 |
14 |
Tìm giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu?
Ta có:
|
Chiều cao (m) |
[8,4; 8,6) |
[8,6; 8,8) |
[8,8; 9,0) |
[9,0; 9,2) |
[9,2; 9,4) |
|
Số cây |
5 |
12 |
25 |
44 |
14 |
|
Tần số tích lũy |
5 |
17 |
42 |
86 |
100 |
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là: [8,8; 9,0)
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là: [9,0; 9,2)
Suy ra khoảng tứ phân vị là .
Giá trị x trong mẫu số liệu là giá trị ngoại lệ nếu
Ta có:
Vậy giá trị ngoại lệ cần tìm là .
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số loại máy tính xách tay được mô tả như sau:

Có bao nhiêu máy tính có thời gian sử dụng từ 7,2 giờ đến 7,6 giờ?
Có 6 máy tính có thời gian sử dụng từ 7,2 giờ đến 7,6 giờ.
Kết quả đo chiều cao của 50 cây keo trong vườn được thống kê lại trong bảng sau:
|
Chiều cao (cm) |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Số cây |
16 |
4 |
3 |
6 |
21 |
Tính chiều cao trung bình của 50 cây keo trên?
Cỡ mẫu
|
Chiều cao (cm) |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Giá trị đại diện |
121 |
123 |
125 |
127 |
129 |
|
Số cây |
16 |
4 |
3 |
6 |
21 |
Chiều cao trung bình là:
.
Chiều cao của 50 học sinh (chính xác đến cm) và nhóm được các kết quả như sau:
|
Chiều cao (cm) |
Số học sinh |
|
(149,5; 154,5] |
5 |
|
(154,5; 159,5] |
2 |
|
(159,5; 164,5] |
6 |
|
(164,5; 169,5] |
8 |
|
(169,5; 174,5] |
9 |
|
(174,5; 179,5] |
11 |
|
(179,5; 184,5] |
6 |
|
(184,5; 189,5] |
3 |
Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên?
Ta có khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là:
.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (đơn vị: phút) đi từ nhà đến trường của các học sinh trong một lớp 12 của một trường như sau:
|
Thời gian |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
|
Số học sinh |
7 |
12 |
7 |
5 |
3 |
2 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Tần số tích lũy của nhóm [10;15) là 26. Đúng||Sai
b) Tần số nhóm [10;15) lớn nhất. Đúng||Sai
c) Khoảng biến thiên là 15. Sai||Đúng
d) Giá trị trung bình của mẫu số liệu bằng 11,25. Đúng||Sai
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (đơn vị: phút) đi từ nhà đến trường của các học sinh trong một lớp 12 của một trường như sau:
|
Thời gian |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
|
Số học sinh |
7 |
12 |
7 |
5 |
3 |
2 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Tần số tích lũy của nhóm [10;15) là 26. Đúng||Sai
b) Tần số nhóm [10;15) lớn nhất. Đúng||Sai
c) Khoảng biến thiên là 15. Sai||Đúng
d) Giá trị trung bình của mẫu số liệu bằng 11,25. Đúng||Sai
a) Đúng: Tần số tích lũy của nhóm [10;15) là
b) Đúng: Tần số nhóm [10;15) lớn nhất.
c) Sai: Khoảng biến thiên là
d) Đúng: Giá trị trung bình của mẫu số liệu bằng: