Cho biểu đồ

Tính chiều cao trung bình của mẫu số liệu đã cho?
Ta có:
Chiều cao | [160; 164) | [164; 168) | [168; 172) | [172; 176) | [176; 180) |
Số học sinh | 3 | 5 | 8 | 4 | 1 |
Giá trị đại diện | 162 | 166 | 170 | 174 | 178 |
Chiều cao trung bình là:
Cho biểu đồ

Tính chiều cao trung bình của mẫu số liệu đã cho?
Ta có:
Chiều cao | [160; 164) | [164; 168) | [168; 172) | [172; 176) | [176; 180) |
Số học sinh | 3 | 5 | 8 | 4 | 1 |
Giá trị đại diện | 162 | 166 | 170 | 174 | 178 |
Chiều cao trung bình là:
Thống kê tốc độ của các loại xe hơi (đơn vị: km/h) được ghi lại như sau:
|
42 |
43,4 |
43,4 |
46,5 |
46,7 |
|
46,8 |
47,5 |
47,7 |
48,1 |
48,4 |
|
50,8 |
51,1 |
52,7 |
53,9 |
54,8 |
|
57,6 |
57,5 |
59,6 |
60,3 |
61,1 |
Lập bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu [42; 46) và độ dài mỗi nhóm bằng 4. Tìm tốc độ trung bình của mẫu dữ liệu ghép nhóm?
Ta lập được bảng tần số ghép nhóm như sau:
|
Tốc độ |
[42; 46) |
[46; 50) |
[50; 54) |
[54; 58) |
[58; 62) |
|
Giá trị đại diện |
44 |
48 |
52 |
56 |
60 |
|
Số xe |
3 |
7 |
4 |
3 |
3 |
Tốc độ trung bình là:
Dũng là một học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần tập luyện giải khối rubik, bạn Dũng đã tự thống kê lại thời gian giải rubik trong 25 lần liên tiếp ở bảng sau:
|
Thời gian giải rubik (giây) |
|||||
|
Số lần |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là .
Khi thống kê chiều cao (đơn vị: centimét) của học sinh lớp
, người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm như Bảng sau.
|
Nhóm |
Tần số |
|
[155; 160) |
2 |
|
[160; 165) |
5 |
|
[165; 170) |
21 |
|
[170; 175) |
11 |
|
[175; 1800 |
11 |
|
N = 40 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng:
Trong mẫu số liệu ghép nhóm ta có đầu mút trái của nhóm 1 là , đầu mút phải của nhóm 5 là
.
Vậy khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
Tìm hiểu thời gian (đơn vị: giờ) sử dụng điện thoại di động của một nhóm bạn trẻ thu được kết quả sau như sau:
|
Thời gian |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
|
Số bạn |
2 |
6 |
8 |
9 |
3 |
2 |
Xác định tính đúng sai của các đáp án dưới đây?
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là 25. Sai||Đúng
b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ 3 là [15; 20). Đúng||Sai
c) Số trung bình của thống kê là 10. Sai||Đúng
d) Khoảng tứ phân của mẫu số liệu ghép nhóm này lớn hơn 10. Sai||Đúng
Tìm hiểu thời gian (đơn vị: giờ) sử dụng điện thoại di động của một nhóm bạn trẻ thu được kết quả sau như sau:
|
Thời gian |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
|
Số bạn |
2 |
6 |
8 |
9 |
3 |
2 |
Xác định tính đúng sai của các đáp án dưới đây?
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là 25. Sai||Đúng
b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ 3 là [15; 20). Đúng||Sai
c) Số trung bình của thống kê là 10. Sai||Đúng
d) Khoảng tứ phân của mẫu số liệu ghép nhóm này lớn hơn 10. Sai||Đúng
Ta có
|
Thời gian |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
|
Giá trị đại diện |
2,5 |
7,5 |
12,5 |
17,5 |
22,5 |
17,5 |
|
Số bạn |
2 |
6 |
8 |
9 |
3 |
2 |
a) Sai: Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là R = 30 - 0 = 30.
b) Đúng:
Vì nên nhóm chứa tứ phân vị thứ 3 là [15;20).
c) Sai: Thời gian sử dụng điện thoại trung bình là:
d) Sai: Ta có:
Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau.
|
Điện lượng (nghìn mAh) |
[0,9; 0,95) |
[0,95; 1,0) |
[0,1; 1,05) |
[1,05; 1,1) |
[1,1; 1,15) |
|
Số viên pin |
10 |
20 |
35 |
15 |
5 |
Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này? (Làm tròn các kết quả đến hàng phần trăm)
Ta có:
|
Điện lượng (nghìn mAh) |
[0,9; 0,95) |
[0,95; 1,0) |
[1,0; 1,05) |
[1,05; 1,1) |
[1,1; 1,15) |
|
Số viên pin |
10 |
20 |
35 |
15 |
5 |
|
Tần số tích lũy |
10 |
30 |
65 |
80 |
85 |
Cỡ mẫu N = 85
=> Nhóm chứa là [0,95; 1,0)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
=> Nhóm chứa là [1,0; 1,05)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
Thống kê tốc độ của các loại xe hơi (đơn vị: km/h) được ghi lại như sau:
|
42 |
43,4 |
43,4 |
46,5 |
46,7 |
|
46,8 |
47,5 |
47,7 |
48,1 |
48,4 |
|
50,8 |
51,1 |
52,7 |
53,9 |
54,8 |
|
57,6 |
57,5 |
59,6 |
60,3 |
61,1 |
Lập bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu [42; 46) và độ dài mỗi nhóm bằng 4. Tìm khoảng biến thiên của mẫu dữ liệu ghép nhóm?
Ta lập được bảng tần số ghép nhóm như sau:
|
Tốc độ |
[42; 46) |
[46; 50) |
[50; 54) |
[54; 58) |
[58; 62) |
|
Số xe |
3 |
7 |
4 |
3 |
3 |
Vậy khoảng biến thiên của mẫu dữ liệu ghép nhóm là .
Kiểm lâm thực hiện đo đường kính của một số cây thân gỗ tại hai khu vực A và B thu được kết quả như sau:
|
Đường kính (cm) |
[30; 32) |
[32; 34) |
[34; 36) |
[36; 38) |
[38; 40) |
|
A |
25 |
28 |
20 |
10 |
7 |
|
B |
22 |
27 |
19 |
18 |
14 |
Đường kính trung bình của cây tại hai khu vực A và B lần lượt là:
Ta có:
|
Đường kính (cm) |
[30; 32) |
[32; 34) |
[34; 36) |
[36; 38) |
[38; 40) |
|
Giá trị đại diện |
31 |
33 |
35 |
37 |
39 |
|
A |
25 |
28 |
20 |
10 |
7 |
|
B |
22 |
27 |
19 |
18 |
14 |
Suy ra
Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong Bảng 1.
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
|
[40;45) [40;45) [40;45) [40;45) [40;45) [40;45) |
42,5 47,5 52,5 57,5 62,5 67,5 |
4 14 8 10 6 2 |
|
N = 44 |
||
|
Bảng 1 |
||
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Kết quả đo chiều cao của 50 cây keo trong vườn được thống kê lại trong bảng sau:
|
Chiều cao (cm) |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Số cây |
16 |
4 |
3 |
6 |
21 |
Tính chiều cao trung bình của 50 cây keo trên?
Cỡ mẫu
|
Chiều cao (cm) |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Giá trị đại diện |
121 |
123 |
125 |
127 |
129 |
|
Số cây |
16 |
4 |
3 |
6 |
21 |
Chiều cao trung bình là:
.
Cho bảng thống kê lượng mưa (đơn vị: mm) đo được vào tháng 6 từ năm 2023 đến 2024 tại khu vực A:
341,4 | 187,1 | 242,2 | 522,9 | 251,4 |
432,2 | 200,7 | 388,6 | 258,4 | 288,5 |
298,1 | 413,5 | 413,5 | 332 | 421 |
475 | 400 | 305 | 520 | 147 |
Chia mẫu số liệu thành 4 nhóm với nhóm đầu tiên [140; 240). Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm?
Cho bảng thống kê lượng mưa (đơn vị: mm) đo được vào tháng 6 từ năm 2023 đến 2024 tại khu vực A:
341,4 | 187,1 | 242,2 | 522,9 | 251,4 |
432,2 | 200,7 | 388,6 | 258,4 | 288,5 |
298,1 | 413,5 | 413,5 | 332 | 421 |
475 | 400 | 305 | 520 | 147 |
Chia mẫu số liệu thành 4 nhóm với nhóm đầu tiên [140; 240). Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm?
Một cuộc khảo sát chiều cao của 30 học sinh cùng đợt được thực hiện tại một trường học. Dữ liệu thu được ghi trong bảng dưới đây.
|
Chiều cao (cm) |
Số học sinh |
|
(120; 125] |
3 |
|
(125; 130] |
5 |
|
(130; 135] |
11 |
|
(135; 140] |
6 |
|
(140; 145] |
5 |
|
N = 30 |
Giá trị
là:
Ta có:
|
Chiều cao (cm) |
Số học sinh |
Tần số tích lũy |
|
(120; 125] |
3 |
3 |
|
(125; 130] |
5 |
8 |
|
(130; 135] |
11 |
19 |
|
(135; 140] |
6 |
25 |
|
(140; 145] |
5 |
30 |
|
N = 30 |
|
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là: (125; 130]
Khi đó:
Vậy tứ phân vị thứ nhất là:
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là (135; 140]
Khi đó:
Vậy tứ phân vị thứ ba là:
Kết quả khảo sát cân nặng tất cả học sinh trong lớp 11H được ghi trong bảng sau:
|
Cân nặng (kg) |
Số học sinh |
|
[45; 50) |
5 |
|
[50; 55) |
12 |
|
[55; 60) |
10 |
|
[60; 65) |
6 |
|
[65; 70) |
5 |
|
[70; 75) |
8 |
Chọn đáp án đúng?
Ta có:
|
Cân nặng (kg) |
Số học sinh |
Tần số tích lũy |
|
[45; 50) |
5 |
5 |
|
[50; 55) |
12 |
17 |
|
[55; 60) |
10 |
27 |
|
[60; 65) |
6 |
33 |
|
[65; 70) |
5 |
38 |
|
[70; 75) |
8 |
46 |
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là: [50; 55)
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là: [65; 70)
Cho mẫu số liệu ghép nhóm:
|
Nhóm |
Tần số |
|
(0;10] |
8 |
|
(10;20] |
14 |
|
(20;30] |
12 |
|
(30;40] |
9 |
|
(40;50] |
7 |
Tìm khoảng biến thiên?
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho là: .
Thực hiện khảo sát chi phí thanh toán cước điện thoại trong 1 tháng của cư dân trong một chung cư thu được kết quả ghi trong bảng sau:
|
Số tiền (nghìn đồng) |
Số người |
|
[0; 50) |
5 |
|
[50; 100) |
12 |
|
[100; 150) |
23 |
|
[150; 200) |
17 |
|
[200; 250) |
3 |
Tính
?
Ta có:
|
Số tiền (nghìn đồng) |
Số người |
Tần số tích lũy |
|
[0; 50) |
5 |
5 |
|
[50; 100) |
12 |
17 |
|
[100; 150) |
23 |
40 |
|
[150; 200) |
17 |
57 |
|
[200; 250) |
3 |
60 |
|
|
N = 60 |
|
Cỡ mẫu là:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là [150; 200) (vì 45 nằm giữa hai tần số tích lũy 40 va 57)
Khi đó
Kết quả thống kê điểm trung bình năm học của hai lớp 12C và 12D như sau:
Điểm trung bình | [5; 6) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) |
Số học sinh lớp 12C | 4 | 5 | 3 | 4 | 2 |
Số học sinh lớp 12D | 2 | 5 | 4 | 3 | 1 |
Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh của lớp nào có điểm đồng đều hơn?
Kết quả thống kê điểm trung bình năm học của hai lớp 12C và 12D như sau:
Điểm trung bình | [5; 6) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) |
Số học sinh lớp 12C | 4 | 5 | 3 | 4 | 2 |
Số học sinh lớp 12D | 2 | 5 | 4 | 3 | 1 |
Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh của lớp nào có điểm đồng đều hơn?
Thống kê thời gian làm bài test ngắn của học sinh hai lớp 12A và 12B ghi lại trong bảng sau:
Thời gian (phút) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) | [10; 11) |
Học sinh lớp 12A | 8 | 10 | 13 | 10 | 9 |
Học sinh lớp 12B | 4 | 12 | 17 | 14 | 3 |
Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì học sinh lớp nào có thời gian làm bài đồng đều hơn?
Thống kê thời gian làm bài test ngắn của học sinh hai lớp 12A và 12B ghi lại trong bảng sau:
Thời gian (phút) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) | [10; 11) |
Học sinh lớp 12A | 8 | 10 | 13 | 10 | 9 |
Học sinh lớp 12B | 4 | 12 | 17 | 14 | 3 |
Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì học sinh lớp nào có thời gian làm bài đồng đều hơn?
Khảo sát thời gian đến trường của 40 học sinh (đơn vị: phút) ta được kết quả như sau:
|
5 |
3 |
10 |
20 |
25 |
11 |
13 |
7 |
12 |
31 |
|
19 |
10 |
12 |
17 |
18 |
11 |
32 |
17 |
16 |
2 |
|
7 |
9 |
7 |
8 |
3 |
5 |
12 |
15 |
18 |
3 |
|
12 |
14 |
2 |
9 |
6 |
15 |
15 |
7 |
6 |
12 |
Chuyển số liệu sau dưới dạng mẫu số liệu ghép nhóm có độ dài như nhau và chọn khoảng đầu tiên là
. Xác định khoảng biến thiên của mẫu số liệu sau khi ghép nhóm?
Ta chia thành các nhóm có độ dài là 5
Ta sẽ chọn đầu mút phải của nhóm cuối cùng là 35.
Ta có bảng ghép nhóm như sau:
|
Thời gian |
Số học sinh |
|
[0; 5) |
6 |
|
[5; 10) |
10 |
|
[10; 15) |
11 |
|
[15; 20) |
9 |
|
[20; 25) |
1 |
|
[25; 30) |
1 |
|
[30; 35) |
2 |
Vậy khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là .
Cho biểu đồ thống kê thời gian tập thể dục buổi sáng của hai người A và B

Gọi khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu về thời gian tập thể dục của A và B lần lượt là
. Chọn kết luận đúng?
Ta có:
|
Đối tượng |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
[35; 40) |
|
A |
5 |
12 |
8 |
3 |
2 |
|
Tần số tích lũy |
5 |
17 |
25 |
28 |
30 |
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là: [20; 25)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là [25; 30)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu về thời gian tập thể dục của A là:
.
|
Đối tượng |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
[35; 40) |
|
B |
0 |
25 |
5 |
0 |
0 |
|
Tần số tích lũy |
0 |
25 |
30 |
0 |
0 |
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là: [20; 25)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là: [20; 25)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu về thời gian tập thể dục của B là:
.
Vậy kết luận đúng là: .
Kết quả đo chiều cao của 100 cây thực nghiệm 2 năm tuổi được cho trong bảng sau:
|
Chiều cao (m) |
[8,4; 8,6) |
[8,6; 8,8) |
[8,8; 9,0) |
[9,0; 9,2) |
[9,2; 9,4) |
|
Số cây |
5 |
12 |
25 |
44 |
14 |
Tìm giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu?
Ta có:
|
Chiều cao (m) |
[8,4; 8,6) |
[8,6; 8,8) |
[8,8; 9,0) |
[9,0; 9,2) |
[9,2; 9,4) |
|
Số cây |
5 |
12 |
25 |
44 |
14 |
|
Tần số tích lũy |
5 |
17 |
42 |
86 |
100 |
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là: [8,8; 9,0)
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là: [9,0; 9,2)
Suy ra khoảng tứ phân vị là .
Giá trị x trong mẫu số liệu là giá trị ngoại lệ nếu
Ta có:
Vậy giá trị ngoại lệ cần tìm là .
Cho bảng thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch như sau:
|
Cân nặng |
[250; 290) |
[290; 330) |
[330; 370) |
[370; 410) |
[410; 450) |
|
Số quả |
3 |
13 |
18 |
11 |
5 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho?
Ta có:
|
Cân nặng |
[250; 290) |
[290; 330) |
[330; 370) |
[370; 410) |
[410; 450) |
|
Số quả |
3 |
13 |
18 |
11 |
5 |
|
Tần số tích lũy |
3 |
16 |
34 |
45 |
50 |
Cỡ mẫu N = 50
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là [290; 330)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là [370; 410)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
Cho bảng thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh lớp 12A và lớp 12B như sau:
|
Chiều cao |
[155; 160) |
[160; 165) |
[165; 170) |
[170; 175) |
[175; 180) |
[180; 185) |
|
12A |
2 |
7 |
12 |
3 |
0 |
1 |
|
12B |
5 |
9 |
8 |
2 |
1 |
0 |
Giả sử khoảng biến thiên của mẫu số liệu chiều cao học sinh lớp 12A và 12B lần lượt là
. Chọn kết luận đúng?
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu chiều cao lớp 12A là .
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu chiều cao lớp 12B là .
Vậy là kết luận đúng.
Cho bảng thống kê lượng mưa (đơn vị: mm) đo được vào tháng 6 từ năm 2023 đến 2024 tại khu vực A:
|
341,4 |
187,1 |
242,2 |
522,9 |
251,4 |
|
432,2 |
200,7 |
388,6 |
258,4 |
288,5 |
|
298,1 |
413,5 |
413,5 |
332 |
421 |
|
475 |
400 |
305 |
520 |
147 |
Chia mẫu số liệu thành 4 nhóm với nhóm đầu tiên [140; 240). Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm?
Ta có:
|
Tổng lượng mưa (mm) |
[140; 240) |
[240; 340) |
[340; 440) |
[440; 540) |
|
Số năm |
3 |
7 |
7 |
3 |
Vậy khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là .
Thống kê quãng đường một xe taxi công nghệ đi mỗi ngày (đơn vị: km) như sau:
|
Quãng đường ((km) |
[50; 100) |
[100; 150) |
[150; 200) |
[200; 250) |
[250; 300) |
|
Số ngày |
5 |
10 |
9 |
4 |
2 |
Tìm số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm?
Ta có:
|
Quãng đường ((km) |
[50; 100) |
[100; 150) |
[150; 200) |
[200; 250) |
[250; 300) |
|
Giá trị đại diện |
75 |
125 |
175 |
225 |
275 |
|
Số ngày |
5 |
10 |
9 |
4 |
2 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm:
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số loại máy tính xách tay được mô tả như sau:

Xác định độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho?
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số loại máy tính xách tay được mô tả như sau:
Xác định độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho?
Kết quả khảo sát cân nặng tất cả học sinh trong lớp 11H được ghi trong bảng sau:
|
Cân nặng (kg) |
Số học sinh |
|
[45; 50) |
5 |
|
[50; 55) |
12 |
|
[55; 60) |
10 |
|
[60; 65) |
6 |
|
[65; 70) |
5 |
|
[70; 75) |
8 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho là .
Thời gian hoàn thành bài kiểm tra của học sinh lớp 12A được cho trong bảng sau:
|
Thời gian (phút) |
[25; 30) |
[30; 35) |
[35; 40) |
[40; 45) |
|
Số học sinh |
8 |
16 |
4 |
2 |
Nếu biết học sinh hoàn thành bài kiểm tra sớm nhất mất 27 phút và muộn nhất mất 43 phút thì khoảng biến thiên của mẫu số liệu gốc bằng bao nhiêu?
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu gốc là
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
Cự li | [19; 21) | [21; 23) | [23; 25) | [25; 27) | [27; 29) |
Tần số | 13 | 45 | 24 | 12 | 6 |
Hãy tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)
Đáp án: 2,07
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
Cự li | [19; 21) | [21; 23) | [23; 25) | [25; 27) | [27; 29) |
Tần số | 13 | 45 | 24 | 12 | 6 |
Hãy tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)
Đáp án: 2,07
Ta có:
Cự li | [19; 21) | [21; 23) | [23; 25) | [25; 27) | [27; 29) |
Giá trị đại diện | 20 | 22 | 24 | 26 | 28 |
Tần số | 13 | 45 | 24 | 12 | 6 |
Cỡ mẫu:
Số trung bình:
Phương sai:
Độ lệch chuẩn: .
Cho bảng thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh lớp 12A và lớp 12B như sau:
Chiều cao | [155; 160) | [160; 165) | [165; 170) | [170; 175) | [175; 180) | [180; 185) |
12A | 2 | 7 | 12 | 3 | 0 | 1 |
12B | 5 | 9 | 8 | 2 | 1 | 0 |
Em có nhận xét gì về độ phân tán của nửa giữa số liệu chiều cao của học sinh lớp 12A so với lớp 12B?
Cho bảng thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh lớp 12A và lớp 12B như sau:
Chiều cao | [155; 160) | [160; 165) | [165; 170) | [170; 175) | [175; 180) | [180; 185) |
12A | 2 | 7 | 12 | 3 | 0 | 1 |
12B | 5 | 9 | 8 | 2 | 1 | 0 |
Em có nhận xét gì về độ phân tán của nửa giữa số liệu chiều cao của học sinh lớp 12A so với lớp 12B?
Kết quả đo chiều cao của học sinh lớp 12A được ghi lại trong bảng như sau:
|
Chiều cao |
[160; 164) |
[164; 168) |
[168; 172) |
[172; 176) |
[176; 180) |
|
Số học sinh |
3 |
5 |
8 |
4 |
1 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là:
Ta có:
|
Chiều cao |
[160; 164) |
[164; 168) |
[168; 172) |
[172; 176) |
[176; 180) |
|
Số học sinh |
3 |
5 |
8 |
4 |
1 |
|
Giá trị đại diện |
162 |
166 |
170 |
174 |
178 |
Chiều cao trung bình là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Suy ra độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là: .
Thống kê mức lương (đơn vị: triệu đồng) của nhân viên hai phân xưởng A và B được ghi lại trong bảng sau:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm của đối tương A và đối tượng B lần lượt là:
Ta có:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
N = 20 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
N’ = 20 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm của đối tượng A là:
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm của đối tượng B là:
Thống kê quãng đường một xe taxi công nghệ đi mỗi ngày (đơn vị: km) như sau:
|
Quãng đường (km) |
[50; 100) |
[100; 150) |
[150; 200) |
[200; 250) |
[250; 300) |
|
Số ngày |
5 |
10 |
9 |
4 |
2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng:
Ta có:
|
Quãng đường ((km) |
[50; 100) |
[100; 150) |
[150; 200) |
[200; 250) |
[250; 300) |
|
Số ngày |
5 |
10 |
9 |
4 |
2 |
|
Tần số tích lũy |
5 |
15 |
24 |
28 |
30 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm:
Vậy khẳng định (iii) sai.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Suy ra độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Cho bảng thống kê thời gian (đơn vị: phút) và số ngày tập thể dục của hai người A và B trong 30 ngày như sau:
|
Thời gian |
[15; 20) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Số ngày tập của A |
10 |
15 |
5 |
|
Số ngày tập của B |
9 |
21 |
0 |
Chọn kết luận đúng dưới đây?
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập của A là: 35 – 15 = 20 (phút).
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian tập của B là: 30 – 15 = 15 (phút).
Do đó căn cứ theo khoảng biến thiên thì thời gian tập của A có độ phân tán lớn hơn.
Cho bảng thống kê kết quả cự li ném bóng của một người như sau:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li ném bóng trung bình của người đó là:
Ta có:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Giá trị đại diện |
19,25 |
19,75 |
20,25 |
20,75 |
21,25 |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li trung bình là:
Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu sau:
|
Thời gian |
Số học sinh |
|
[0; 5) |
6 |
|
[5; 10) |
10 |
|
[10; 15) |
11 |
|
[15; 20) |
9 |
|
[20; 25) |
1 |
|
[25; 30) |
1 |
|
[30; 35) |
2 |
Ta có:
|
Thời gian |
Số học sinh |
Tần số tích lũy |
|
[0; 5) |
6 |
6 |
|
[5; 10) |
10 |
16 |
|
[10; 15) |
11 |
27 |
|
[15; 20) |
9 |
36 |
|
[20; 25) |
1 |
37 |
|
[25; 30) |
1 |
38 |
|
[30; 35) |
2 |
40 |
Cỡ mẫu là:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là [5; 10) (vì 10 nằm giữa hai tần số tích lũy 6 và 16)
Khi đó
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:

Ta có: và
nên tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu thuộc nhóm
Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng
có độ lệch chuẩn bằng:
Mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng có độ lệch chuẩn bằng
.
Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong Bảng 18.

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Vậy độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Điểm trung bình cuối năm của học sinh lớp 12A và 12B được thống kê trong bảng sau:

Nếu so sánh bảng biến thiên thì học sinh lớp nào có điểm trung bình ít phân tán hơn?
Ta có:
Khoảng biến thiên của điểm số học sinh lớp 12A là: 10 – 5 = 5
Khoảng biến thiên của điểm số học sinh lớp 12B là: 10 – 6 = 4
Nếu so sánh theo khoảng biến thiên thì điểm trung bình của các học sinh lớp 12B ít phân tán hơn điểm trung bình của các học sinh lớp 12A.
Thống kê thời gian làm bài test ngắn của học sinh hai lớp 12A và 12B ghi lại trong bảng sau:
|
Thời gian (phút) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
[10; 11) |
|
Học sinh lớp 12A |
8 |
10 |
13 |
10 |
9 |
|
Học sinh lớp 12B |
4 |
12 |
17 |
14 |
3 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12A và lớp 12B lần lượt là
Ta có:
|
Thời gian (phút) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
[10; 11) |
|
Giá trị đại diện |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
10,5 |
|
Học sinh lớp 12A |
8 |
10 |
13 |
10 |
9 |
|
Học sinh lớp 12B |
4 |
12 |
17 |
14 |
3 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12A:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12A là:
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12B:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12B là: