Cho biểu đồ

Tính chiều cao trung bình của mẫu số liệu đã cho?
Ta có:
Chiều cao | [160; 164) | [164; 168) | [168; 172) | [172; 176) | [176; 180) |
Số học sinh | 3 | 5 | 8 | 4 | 1 |
Giá trị đại diện | 162 | 166 | 170 | 174 | 178 |
Chiều cao trung bình là:
Cho biểu đồ

Tính chiều cao trung bình của mẫu số liệu đã cho?
Ta có:
Chiều cao | [160; 164) | [164; 168) | [168; 172) | [172; 176) | [176; 180) |
Số học sinh | 3 | 5 | 8 | 4 | 1 |
Giá trị đại diện | 162 | 166 | 170 | 174 | 178 |
Chiều cao trung bình là:
Dưới đây là bảng thống kê số giờ tự học ở nhà trong 3 ngày nghỉ của học sinh lớp 12 như sau:
|
Giờ |
[1; 2) |
[2; 3) |
[3; 4) |
[4; 5) |
[5; 6) |
|
Số học sinh |
8 |
10 |
12 |
9 |
3 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu bằng 2,25 (giờ). Đúng||Sai
b) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu lớn hơn 4 (giờ). Sai||Đúng
c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu bằng
. Đúng||Sai
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là số nguyên. Sai||Đúng
Dưới đây là bảng thống kê số giờ tự học ở nhà trong 3 ngày nghỉ của học sinh lớp 12 như sau:
|
Giờ |
[1; 2) |
[2; 3) |
[3; 4) |
[4; 5) |
[5; 6) |
|
Số học sinh |
8 |
10 |
12 |
9 |
3 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu bằng 2,25 (giờ). Đúng||Sai
b) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu lớn hơn 4 (giờ). Sai||Đúng
c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu bằng . Đúng||Sai
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là số nguyên. Sai||Đúng
Ta có
|
Giờ |
[1; 2) |
[2; 3) |
[3; 4) |
[4; 5) |
[5; 6) |
|
Số học sinh |
8 |
10 |
12 |
9 |
3 |
|
Tần số tích lũy |
8 |
18 |
30 |
39 |
42 |
a) Đúng: Ta có số phần tử của mẫu là:
Suy ra nhóm 2 là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng 10,5.
Xét nhóm 2 là nhóm [2;3) có và nhóm 1 là nhóm [1; 2) có
Áp dụng công thức tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu có:
(giờ)
b) Sai: Ta có số phần tử của mẫu là
Mà suy ra nhóm 3 là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng 21.
Xét nhóm 3 là nhóm [3; 4) có và nhóm 2 là nhóm [2;3) có
.
Áp dụng công thức ta có trung vị của mẫu số liệu là:
(giờ)
Vậy tứ phân vị thứ 2 là
c) Đúng: Ta có số phần tử của mẫu là:
Suy ra nhóm 4 là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng 31,5.
Xét nhóm 4 là nhóm [4;5) có và nhóm 3 là nhóm [3; 4) có
.
Áp dụng công thức tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu có:
(giờ)
d) Sai: Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng .
Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong Bảng 18.

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Vậy độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng
có độ lệch chuẩn bằng:
Mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng có độ lệch chuẩn bằng
.
Một mẫu số liệu ghép nhóm có khoảng tứ phân vị là
và tứ phân vị thứ 3 là
thì giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu ghép nhóm đó phải là bao nhiêu?
Do tứ phân vị thứ 3 là
Suy ra giá trị ngoại lệ .
Kết quả cự li ném bóng của học sinh lớp 12 được thống kê lại ở bảng sau:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Số học sinh |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm?
Ta có:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Giá trị đại diện |
19,25 |
19,75 |
20,25 |
20,75 |
21,25 |
|
Số học sinh |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Số trung bình:
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:
|
Tuổi thọ |
[14;15) |
[15;16) |
[16;17) |
[17;18) |
[18;19) |
|
Số con |
1 |
3 |
8 |
6 |
2 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là:
Ta có: và
nên tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu thuộc nhóm [17;18).
Mỗi ngày bác T đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác T trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
|
Quãng đường |
[2,7; 3,0) |
[3,0; 3,3) |
[3,3; 3,6) |
[3,6; 3,9) |
[3,9; 4,2) |
|
Số ngày |
3 |
6 |
5 |
4 |
2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Kiểm lâm thực hiện đo đường kính của một số cây thân gỗ tại hai khu vực A và B thu được kết quả như sau:
Đường kính (cm) | [30; 32) | [32; 34) | [34; 36) | [36; 38) | [38; 40) |
A | 25 | 28 | 20 | 10 | 7 |
B | 22 | 27 | 19 | 18 | 14 |
Độ lệch chuẩn
bằng: 2,3
Độ lệch chuẩn
bằng: 2,7
(Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Kiểm lâm thực hiện đo đường kính của một số cây thân gỗ tại hai khu vực A và B thu được kết quả như sau:
Đường kính (cm) | [30; 32) | [32; 34) | [34; 36) | [36; 38) | [38; 40) |
A | 25 | 28 | 20 | 10 | 7 |
B | 22 | 27 | 19 | 18 | 14 |
Độ lệch chuẩn bằng: 2,3
Độ lệch chuẩn bằng: 2,7
(Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Ta có:
Đường kính (cm) | [30; 32) | [32; 34) | [34; 36) | [36; 38) | [38; 40) |
Giá trị đại diện | 31 | 33 | 35 | 37 | 39 |
A | 25 | 28 | 20 | 10 | 7 |
B | 22 | 27 | 19 | 18 | 14 |
Suy ra
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:
|
Tuổi thọ |
[14;15) |
[15;16) |
[16;17) |
[17;18) |
[18;19) |
|
Số con |
1 |
3 |
8 |
6 |
2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là:
Khoảng biến thiên: 19 - 14 = 5.
Cân nặng (đơn vị: kg) của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống A và B được cho ở bảng sau.
|
Cân nặng |
[1,0; 1,1) |
[1,1; 1,2) |
[1,2; 1,3) |
[1,3; 1,4) |
|
Giống A |
8 |
28 |
32 |
17 |
|
Giống B |
13 |
14 |
24 |
14 |
Chọn đáp án có khẳng định đúng?
Đối với lợn con giống A
|
Cân nặng |
[1,0; 1,1) |
[1,1; 1,2) |
[1,2; 1,3) |
[1,3; 1,4) |
|
Giống A |
8 |
28 |
32 |
17 |
|
Tần số tích lũy |
8 |
36 |
68 |
85 |
Cỡ mẫu
Ta có:
=> Nhóm chứa là [1,1; 1,2)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Ta có:
=> Nhóm chứa là [1,2; 1,3)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm A là
Đối với lợn con giống B
|
Cân nặng |
[1,0; 1,1) |
[1,1; 1,2) |
[1,2; 1,3) |
[1,3; 1,4) |
|
Giống B |
13 |
14 |
24 |
14 |
|
Tần số tích lũy |
13 |
27 |
51 |
65 |
Cỡ mẫu
Ta có:
=> Nhóm chứa là [1,1; 1,2)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Ta có:
=> Nhóm chứa là [1,2; 1,3)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm B là
Ta thấy nên cân nặng của lợn con mới sinh thuộc giống A đồng đều hơn cân nặng của lợn con mới sinh thuộc giống B.
Một cuộc khảo sát chiều cao của 30 học sinh cùng đợt được thực hiện tại một trường học. Dữ liệu thu được ghi trong bảng dưới đây.
|
Chiều cao (cm) |
Số học sinh |
|
(120; 125] |
3 |
|
(125; 130] |
5 |
|
(130; 135] |
11 |
|
(135; 140] |
6 |
|
(140; 145] |
5 |
|
N = 30 |
Giá trị
là:
Ta có:
|
Chiều cao (cm) |
Số học sinh |
Tần số tích lũy |
|
(120; 125] |
3 |
3 |
|
(125; 130] |
5 |
8 |
|
(130; 135] |
11 |
19 |
|
(135; 140] |
6 |
25 |
|
(140; 145] |
5 |
30 |
|
N = 30 |
|
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là: (125; 130]
Khi đó:
Vậy tứ phân vị thứ nhất là:
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là (135; 140]
Khi đó:
Vậy tứ phân vị thứ ba là:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Đối tượng | [40; 45) | [45; 50) | [50; 55) | [55; 60) | [60; 65) |
Tần số | 5 | 20 | 18 | 7 | 3 |
Tính giá trị
?
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho là .
Thời gian tự học tại nhà mỗi ngày (đơn vị: phút) của một học sinh lớp 12A được ghi lại như bảng sau:
|
Thời gian (phút) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
[35; 40) |
[40; 45) |
|
Số ngày |
6 |
6 |
4 |
1 |
1 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho gần nhất với giá trị nào sau đây?
Ta có:
|
Thời gian (phút) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
[35; 40) |
[40; 45) |
|
Giá trị đại diện |
22,5 |
27,5 |
32,5 |
37,5 |
42,5 |
|
Số ngày |
6 |
6 |
4 |
1 |
1 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Vậy độ lệch chuẩn của mẫu số liệu cần tìm là:
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số loại máy tính xách tay được mô tả như sau:

Tính thời gian sử dụng pin trung bình?
Ta có:
|
Thời gian (giờ) |
[7,2; 7,4) |
[7,4; 7,6) |
[7,6; 7,8) |
[7,8; 8,0) |
|
Giá trị đại diện |
7,3 |
7,5 |
7,7 |
7,9 |
|
Số máy vi tính |
2 |
4 |
7 |
5 |
Thòi gian trung bình là:
giờ
Kết quả thống kê điểm trung bình năm học của hai lớp 12C và 12D như sau:
|
Điểm trung bình |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Số học sinh lớp 12C |
4 |
5 |
3 |
4 |
2 |
|
Số học sinh lớp 12CD |
2 |
5 |
4 |
3 |
1 |
Điểm trung bình của lớp 12C và điểm trung bình của lớp 12D lần lượt là:
Ta có:
|
Điểm trung bình |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Số học sinh lớp 12C |
4 |
5 |
3 |
4 |
2 |
|
Số học sinh lớp 12CD |
2 |
5 |
4 |
3 |
1 |
Điểm trung bình của lớp 12C:
.
Điểm trung bình của lớp 12D:
.
Bảng dưới đây thống kê điểm thi học kỳ I môn tiếng Anh của học sinh hai lớp 12A và 12B năm học 2023-2024.
|
Điểm thi |
[0; 2) |
[2; 4) |
[4; 6) |
[6; 8) |
[8; 10) |
|
Số học sinh lớp 12A |
1 |
5 |
20 |
8 |
6 |
|
Số học sinh lớp 12B |
2 |
3 |
10 |
18 |
7 |
Xét tính đúng sai của các kết luận sau?
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm của mỗi lớp là bằng nhau. Đúng||Sai
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12A bằng
Đúng||Sai
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12B bằng
Sai||Đúng
d) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì điểm thi môn tiếng Anh của lớp 12B đồng đều hơn so với lớp 12A. Sai||Đúng
Bảng dưới đây thống kê điểm thi học kỳ I môn tiếng Anh của học sinh hai lớp 12A và 12B năm học 2023-2024.
|
Điểm thi |
[0; 2) |
[2; 4) |
[4; 6) |
[6; 8) |
[8; 10) |
|
Số học sinh lớp 12A |
1 |
5 |
20 |
8 |
6 |
|
Số học sinh lớp 12B |
2 |
3 |
10 |
18 |
7 |
Xét tính đúng sai của các kết luận sau?
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm của mỗi lớp là bằng nhau. Đúng||Sai
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12A bằng Đúng||Sai
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12B bằng Sai||Đúng
d) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì điểm thi môn tiếng Anh của lớp 12B đồng đều hơn so với lớp 12A. Sai||Đúng
a) Đúng. Khoảng biến thiên:
b) Lớp 12A:
Ta có
c) Lớp 12B:
Ta có
d) Ta có Lớp 12A sẽ đồng đều hơn so với lớp 12B.
Chị A lập bảng doanh thu bán hải sản của cửa hàng trong 20 ngày (đơn vị: triệu đồng) như sau:
|
Doanh thu |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
[11; 13) |
[13; 15) |
|
Số ngày |
2 |
7 |
7 |
3 |
1 |
Giá trị
bằng:
Ta có:
|
Doanh thu |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
[11; 13) |
[13; 15) |
|
|
Số ngày |
2 |
7 |
7 |
3 |
1 |
N = 20 |
|
Tần số tích lũy |
2 |
9 |
16 |
19 |
20 |
|
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là [7; 9)
(Vì 5 nằm giữa hai tần số tích lũy 2 và 9)
Do đó:
Khi đó tứ phân vị thứ nhất là:
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là [9; 11)
(Vì 15 nằm giữa hai tần số tích lũy 9 và 16)
Do đó:
Khi đó tứ phân vị thứ ba là:
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho là:
.
Cho bảng thống kê kết quả đo cân nặng của một số trẻ em như sau:
|
Cân nặng (kg) |
[4; 6) |
[6; 8) |
[8; 10) |
[10; 12) |
[12; 14) |
|
Số trẻ em |
6 |
12 |
19 |
9 |
4 |
Xác định phương sai của mẫu số liệu đã cho?
Ta có:
Suy ra số trung bình của mẫu số liệu là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Thống kê thu nhập theo tháng của một số nhân viên trong phòng A (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng sau:
|
Thu nhập |
[3; 5) |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
|
Số nhân viên |
5 |
10 |
5 |
2 |
Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:
(a) Cỡ mẫu là n = 22. Đúng||Sai
(b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là
. Sai|| Đúng
(c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là
. Sai|| Đúng
(d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
. Sai|| Đúng
Thống kê thu nhập theo tháng của một số nhân viên trong phòng A (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng sau:
|
Thu nhập |
[3; 5) |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
|
Số nhân viên |
5 |
10 |
5 |
2 |
Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:
(a) Cỡ mẫu là n = 22. Đúng||Sai
(b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là . Sai|| Đúng
(c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là . Sai|| Đúng
(d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là: . Sai|| Đúng
Ta có:
|
Thu nhập |
[3; 5) |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
|
Số nhân viên |
5 |
10 |
5 |
2 |
|
Tần số tích lũy |
5 |
15 |
20 |
22 |
(a) Cỡ mẫu là n = 22
Chọn ĐÚNG.
(b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là .
Ta có:
Ta có:
=> Nhóm chứa là [5; 7)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Chọn SAI
(c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là .
Ta có:
=> Nhóm chứa là [7; 9)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Chọn SAI
(d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là: .
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
Chọn SAI
Thống kê thời gian làm bài test ngắn của học sinh hai lớp 12A và 12B ghi lại trong bảng sau:
|
Thời gian (phút) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
[10; 11) |
|
Học sinh lớp 12A |
8 |
10 |
13 |
10 |
9 |
|
Học sinh lớp 12B |
4 |
12 |
17 |
14 |
3 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12A và lớp 12B lần lượt là
Ta có:
|
Thời gian (phút) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
[10; 11) |
|
Giá trị đại diện |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
10,5 |
|
Học sinh lớp 12A |
8 |
10 |
13 |
10 |
9 |
|
Học sinh lớp 12B |
4 |
12 |
17 |
14 |
3 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12A:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12A là:
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12B:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12B là:
Tìm tứ phân vị thứ ba trong bảng dữ liệu dưới đây:
|
Nhóm |
Tần số |
|
[0; 20) |
16 |
|
[20; 40) |
12 |
|
[40; 60) |
25 |
|
[60; 80) |
15 |
|
[80; 100) |
12 |
|
[100; 120) |
10 |
|
Tổng |
N = 90 |
Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
Ta có:
|
Nhóm |
Tần số |
Tần số tích lũy |
|
[0; 20) |
16 |
16 |
|
[20; 40) |
12 |
28 |
|
[40; 60) |
25 |
53 |
|
[60; 80) |
15 |
68 |
|
[80; 100) |
12 |
80 |
|
[100; 120) |
10 |
90 |
|
Tổng |
N = 90 |
|
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là: [60; 80)
Khi đó ta có:
Tứ phân vị thứ ba được tính như sau:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
|
Nhóm |
Tần số |
|
[0; 20) |
16 |
|
[20; 40) |
12 |
|
[40; 60) |
25 |
|
[60; 80) |
15 |
|
[80; 100) |
12 |
|
[100; 120) |
10 |
|
Tổng |
N = 90 |
Xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu? Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
Ta có:
|
Nhóm |
Tần số |
Tần số tích lũy |
|
[0; 20) |
16 |
16 |
|
[20; 40) |
12 |
28 |
|
[40; 60) |
25 |
53 |
|
[60; 80) |
15 |
68 |
|
[80; 100) |
12 |
80 |
|
[100; 120) |
10 |
90 |
|
Tổng |
N = 90 |
|
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là: [20; 40)
Khi đó ta có:
Tứ phân vị thứ nhất được tính như sau:
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là: [60; 80)
Khi đó ta có:
Tứ phân vị thứ ba được tính như sau:
Thống kê kết quả giải rubik của một bạn học sinh được ghi lại như sau:
|
Thời gian (giây) |
[8; 10) |
[10; 12) |
[12; 14) |
[14; 16) |
[16; 18) |
|
Số lần |
4 |
6 |
8 |
4 |
3 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Ta có:
|
Thời gian (giây) |
[8; 10) |
[10; 12) |
[12; 14) |
[14; 16) |
[16; 18) |
|
Giá trị đại diện |
9 |
11 |
13 |
15 |
17 |
|
Số lần |
4 |
6 |
8 |
4 |
3 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị .
Thống kê tổng số giờ nắng trong tháng 9 tại khu vực A trong các năm từ 2004 đến 2023 được thống kê như sau:
111,6 | 134,9 | 130,3 | 134,2 | 140,9 |
109,3 | 154,4 | 156,3 | 116,1 | 96,7 |
105,2 | 80,8 | 80,8 | 110 | 109 |
139 | 145 | 161 | 126 | 114 |
Lập bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu tiên là [80; 98) và độ dài nhóm bằng 18. Tính sai số tương đối của độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm so với độ lệch chuẩn của mẫu số liệu gốc?
Thống kê tổng số giờ nắng trong tháng 9 tại khu vực A trong các năm từ 2004 đến 2023 được thống kê như sau:
111,6 | 134,9 | 130,3 | 134,2 | 140,9 |
109,3 | 154,4 | 156,3 | 116,1 | 96,7 |
105,2 | 80,8 | 80,8 | 110 | 109 |
139 | 145 | 161 | 126 | 114 |
Lập bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu tiên là [80; 98) và độ dài nhóm bằng 18. Tính sai số tương đối của độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm so với độ lệch chuẩn của mẫu số liệu gốc?
Cho bảng thống kê thời gian tập thể dục buổi sáng mỗi ngày trong tháng một tháng của hai người A và B.
|
Thời gian (phút) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
[35; 40) |
|
Số ngày của A |
5 |
12 |
8 |
3 |
2 |
|
Số ngày của B |
0 |
20 |
5 |
5 |
0 |
Gọi R; R’ lần lượt là khoảng biến thiên của mẫu số liệu về thời gian tập thể dục của A và B, khi đó R + R’ bằng:
Ta có:
R = 40 – 15 = 25
R’ = 35 – 20 = 15
Suy ra R + R’ = 25 + 15 = 40.
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số loại máy tính xách tay được mô tả như sau:

Có bao nhiêu máy tính có thời gian sử dụng từ 7,2 giờ đến 7,6 giờ?
Có 6 máy tính có thời gian sử dụng từ 7,2 giờ đến 7,6 giờ.
Dưới đây là thống kê thời gian 100 lần đi làm bằng xe bus từ nhà đến trường của bạn Lan:
|
Thời gian (phút) |
[15; 81) |
[18; 21) |
[21; 24) |
[24; 27) |
[27; 30) |
[30; 33) |
|
Số lượt |
22 |
38 |
27 |
8 |
4 |
1 |
Giá trị nào sau đây là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu?
Ta có:
|
Thời gian (phút) |
[15; 81) |
[18; 21) |
[21; 24) |
[24; 27) |
[27; 30) |
[30; 33) |
|
Số lượt |
22 |
38 |
27 |
8 |
4 |
1 |
|
Tần số tích lũy |
22 |
60 |
87 |
95 |
99 |
100 |
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là [18; 21)
Do đó:
Khi đó tứ phân vị thứ nhất là:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là [21; 24)
Do đó:
Khi đó tứ phân vị thứ ba là:
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Trong một lần duy nhất Lan đi hết 29 phút, thời gian đi của Lan thuộc nhóm [30; 33)
Vì nên thời gian của lần Lan đi hết 29 phút là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu ghép nhóm.
Thâm niên công tác của các công nhân hai nhà máy A và B được cho trong bảng sau:
|
Thăm niên công tác (năm) |
[75; 80) |
[80; 85) |
[85; 90) |
[90; 95) |
[95; 100) |
|
Số công nhân nhà máy A |
35 |
13 |
12 |
12 |
8 |
|
Số công nhân nhà máy B |
19 |
20 |
24 |
11 |
0 |
Sử dụng khoảng biến thiên, hãy cho biết thâm niên công tác các công nhân của nhà máy nào có độ phân tán lớn hơn?
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thâm niên công tác của các công nhân của nhà máy A là 25 - 0 = 25 năm.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thâm niên công tác của các công nhân của nhà máy B là 20 - 0 = 20 năm.
Do vậy, nhà máy A có thâm niên công tác của các công nhân phân tán lớn hơn nhà máy B.
Cho bảng thống kê kết quả cự li ném bóng của một người như sau:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li ném bóng trung bình của người đó là:
Ta có:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Giá trị đại diện |
19,25 |
19,75 |
20,25 |
20,75 |
21,25 |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li trung bình là:
Thời gian hoàn thành bài kiểm tra môn Toán của các bạn trong lớp 12A được cho trong bảng sau:
|
Thời gian (phút) |
[25; 30) |
[30; 35) |
[35; 40) |
[40; 45) |
|
Số học sinh |
9 |
17 |
8 |
6 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Đáp án: 7,2
Thời gian hoàn thành bài kiểm tra môn Toán của các bạn trong lớp 12A được cho trong bảng sau:
|
Thời gian (phút) |
[25; 30) |
[30; 35) |
[35; 40) |
[40; 45) |
|
Số học sinh |
9 |
17 |
8 |
6 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Đáp án: 7,2
Cỡ mẫu là . Gọi
là thời gian hoàn thành bài kiểm tra môn Toán của 40 học sinh và giả sử rằng dãy số liệu gốc này đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gốc là nên nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là nhóm
và ta có:
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gốc là nên nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là nhóm
và ta có:
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là .
Thực hiện khảo sát chi phí thanh toán cước điện thoại trong 1 tháng của cư dân trong một chung cư thu được kết quả ghi trong bảng sau:
|
Số tiền (nghìn đồng) |
Số người |
|
[0; 50) |
5 |
|
[50; 100) |
12 |
|
[100; 150) |
23 |
|
[150; 200) |
17 |
|
[200; 250) |
3 |
Chọn đáp án đúng?
Ta có:
|
Số tiền (nghìn đồng) |
Số người |
Tần số tích lũy |
|
[0; 50) |
5 |
5 |
|
[50; 100) |
12 |
17 |
|
[100; 150) |
23 |
40 |
|
[150; 200) |
17 |
57 |
|
[200; 250) |
3 |
60 |
|
|
N = 60 |
|
Cỡ mẫu là:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là [50; 100) (vì 15 nằm giữa hai tần số tích lũy 5 va 17)
Khi đó
Cho mẫu dữ liệu ghép nhóm như sau:
|
Đối tượng |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Tần số |
8 |
9 |
12 |
10 |
11 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là:
Cỡ mẫu
|
Đối tượng |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Giá trị đại diện |
121 |
123 |
125 |
127 |
129 |
|
Tần số |
8 |
9 |
12 |
10 |
11 |
Số trung bình của mẫu số liệu là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm kaf:
Cho mẫu dữ liệu ghép nhóm như sau:
|
Đối tượng |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Tần số |
8 |
9 |
12 |
10 |
11 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu?
Cỡ mẫu
|
Đối tượng |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Giá trị đại diện |
121 |
123 |
125 |
127 |
129 |
|
Tần số |
8 |
9 |
12 |
10 |
11 |
Số trung bình của mẫu số liệu là:
Cho bảng thống kê kết quả cự li ném bóng của một người như sau:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho là:
Ta có:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Giá trị đại diện |
19,25 |
19,75 |
20,25 |
20,75 |
21,25 |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li trung bình là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là:
Số đặc trưng nào không sử dụng thông tin của nhóm số liệu đầu tiên và nhóm số liệu cuối cùng?
Số đặc trưng không sử dụng thông tin của nhóm số liệu đầu tiên và nhóm số liệu cuối cùng là khoảng tứ phân vị.
Thống kê tốc độ của các loại xe hơi (đơn vị: km/h) được ghi lại như sau:
|
42 |
43,4 |
43,4 |
46,5 |
46,7 |
|
46,8 |
47,5 |
47,7 |
48,1 |
48,4 |
|
50,8 |
51,1 |
52,7 |
53,9 |
54,8 |
|
57,6 |
57,5 |
59,6 |
60,3 |
61,1 |
Lập bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu [42; 46) và độ dài mỗi nhóm bằng 4. Tìm khoảng biến thiên của mẫu dữ liệu ghép nhóm?
Ta lập được bảng tần số ghép nhóm như sau:
|
Tốc độ |
[42; 46) |
[46; 50) |
[50; 54) |
[54; 58) |
[58; 62) |
|
Số xe |
3 |
7 |
4 |
3 |
3 |
Vậy khoảng biến thiên của mẫu dữ liệu ghép nhóm là .
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
Cự li | |||||
Tần số | 13 | 45 | 24 | 12 | 6 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là một số thập phân xấp xỉ có dạng
. Tính
.
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
Cự li | |||||
Tần số | 13 | 45 | 24 | 12 | 6 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là một số thập phân xấp xỉ có dạng . Tính
.
Kiểm lâm thực hiện đo đường kính của một số cây thân gỗ tại hai khu vực A và B thu được kết quả như sau:
|
Đường kính (cm) |
[30; 32) |
[32; 34) |
[34; 36) |
[36; 38) |
[38; 40) |
|
A |
25 |
28 |
20 |
10 |
7 |
|
B |
22 |
27 |
19 |
18 |
14 |
Đường kính trung bình của cây tại hai khu vực A và B lần lượt là:
Ta có:
|
Đường kính (cm) |
[30; 32) |
[32; 34) |
[34; 36) |
[36; 38) |
[38; 40) |
|
Giá trị đại diện |
31 |
33 |
35 |
37 |
39 |
|
A |
25 |
28 |
20 |
10 |
7 |
|
B |
22 |
27 |
19 |
18 |
14 |
Suy ra
Cho bảng thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A như sau:
|
Chiều cao(cm) |
[155; 160) |
[160; 165) |
[165; 170) |
[170; 175) |
[175; 180) |
[180; 185) |
|
Số học sinh |
2 |
7 |
12 |
3 |
0 |
1 |
Một học sinh có nhận xét như sau: Chênh lệch chiều cao của các bạn trong lớp không vượt quá m (cm). Hãy xác định giá trị của m để nhận xét của học sinh đó là đúng?
Ta có: R = 185 – 55 = 30
Vậy giá trị của m = 30.