Số đặc trưng nào không sử dụng thông tin của nhóm số liệu đầu tiên và nhóm số liệu cuối cùng?
Số đặc trưng không sử dụng thông tin của nhóm số liệu đầu tiên và nhóm số liệu cuối cùng là khoảng tứ phân vị.
Số đặc trưng nào không sử dụng thông tin của nhóm số liệu đầu tiên và nhóm số liệu cuối cùng?
Số đặc trưng không sử dụng thông tin của nhóm số liệu đầu tiên và nhóm số liệu cuối cùng là khoảng tứ phân vị.
Cho bảng thống kê lượng mưa (đơn vị: mm) đo được vào tháng 6 từ năm 2023 đến 2024 tại khu vực A:
|
341,4 |
187,1 |
242,2 |
522,9 |
251,4 |
|
432,2 |
200,7 |
388,6 |
258,4 |
288,5 |
|
298,1 |
413,5 |
413,5 |
332 |
421 |
|
475 |
400 |
305 |
520 |
147 |
Chia mẫu số liệu thành 4 nhóm với nhóm đầu tiên [140; 240). Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm?
Ta có:
|
Tổng lượng mưa (mm) |
[140; 240) |
[240; 340) |
[340; 440) |
[440; 540) |
|
Số năm |
3 |
7 |
7 |
3 |
Vậy khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là .
Kết quả đo chiều cao của 50 cây keo trong vườn được thống kê lại trong bảng sau:
|
Chiều cao (cm) |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Số cây |
16 |
4 |
3 |
6 |
21 |
Tính chiều cao trung bình của 50 cây keo trên?
Cỡ mẫu
|
Chiều cao (cm) |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Giá trị đại diện |
121 |
123 |
125 |
127 |
129 |
|
Số cây |
16 |
4 |
3 |
6 |
21 |
Chiều cao trung bình là:
.
Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng
có độ lệch chuẩn bằng:
Mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng có độ lệch chuẩn bằng
.
Thống kê thu nhập theo tháng của một số nhân viên trong phòng A (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng sau:
|
Thu nhập |
[3; 5) |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
|
Số nhân viên |
5 |
10 |
5 |
2 |
Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:
(a) Cỡ mẫu là n = 22. Đúng||Sai
(b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là
. Sai|| Đúng
(c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là
. Sai|| Đúng
(d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
. Sai|| Đúng
Thống kê thu nhập theo tháng của một số nhân viên trong phòng A (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng sau:
|
Thu nhập |
[3; 5) |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
|
Số nhân viên |
5 |
10 |
5 |
2 |
Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:
(a) Cỡ mẫu là n = 22. Đúng||Sai
(b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là . Sai|| Đúng
(c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là . Sai|| Đúng
(d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là: . Sai|| Đúng
Ta có:
|
Thu nhập |
[3; 5) |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
|
Số nhân viên |
5 |
10 |
5 |
2 |
|
Tần số tích lũy |
5 |
15 |
20 |
22 |
(a) Cỡ mẫu là n = 22
Chọn ĐÚNG.
(b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là .
Ta có:
Ta có:
=> Nhóm chứa là [5; 7)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Chọn SAI
(c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là .
Ta có:
=> Nhóm chứa là [7; 9)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Chọn SAI
(d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là: .
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
Chọn SAI
Dưới đây là tốc độ của 20 phương tiện giao thông di chuyển trên đường.
|
Tốc độ |
Tần số |
|
40 ≤ x < 50 |
4 |
|
50 ≤ x < 60 |
5 |
|
60 ≤ x < 70 |
7 |
|
70 ≤ x < 80 |
4 |
Xác định khoảng biến thiên
của mẫu số liệu đã cho?
Ta có:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
Kết quả khảo sát cân nặng tất cả học sinh trong lớp 11H được ghi trong bảng sau:
|
Cân nặng (kg) |
Số học sinh |
|
[45; 50) |
5 |
|
[50; 55) |
12 |
|
[55; 60) |
10 |
|
[60; 65) |
6 |
|
[65; 70) |
5 |
|
[70; 75) |
8 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho là .
Thống kê thời gian làm bài test ngắn của học sinh hai lớp 12A và 12B ghi lại trong bảng sau:
|
Thời gian (phút) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
[10; 11) |
|
Học sinh lớp 12A |
8 |
10 |
13 |
10 |
9 |
|
Học sinh lớp 12B |
4 |
12 |
17 |
14 |
3 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12A và lớp 12B lần lượt là
Ta có:
|
Thời gian (phút) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
[10; 11) |
|
Giá trị đại diện |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
10,5 |
|
Học sinh lớp 12A |
8 |
10 |
13 |
10 |
9 |
|
Học sinh lớp 12B |
4 |
12 |
17 |
14 |
3 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12A:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12A là:
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12B:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12B là:
Dũng là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần tập luyện giải khối rubik 3 x 3, bạn Dũng đã tự thống kê lại thời gian giải rubik trong 25 lần giải liên tiếp ở bảng sau:
|
Thời gian giải rubik (giây) |
[8; 10) |
[10; 12) |
[12; 14) |
[14; 16) |
[16; 18) |
|
Số lần |
4 |
6 |
8 |
4 |
3 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Ta có:
|
Thời gian giải rubik (giây) |
[8; 10) |
[10; 12) |
[12; 14) |
[14; 16) |
[16; 18) |
|
Số lần |
4 |
6 |
8 |
4 |
3 |
|
Tần số tích lũy |
4 |
10 |
18 |
22 |
25 |
Cỡ mẫu N = 25
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là [10; 12)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là [14; 16)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
Thời gian chờ khám bệnh của hai phòng khám 1 và phòng khám 2 được cho trong bảng sau:
|
Thời gian |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
|
Số bệnh nhân phòng 1 |
3 |
12 |
15 |
18 |
|
Số bệnh nhân phòng 1 |
5 |
10 |
12 |
0 |
Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:
(a) Tổng số bệnh nhân chờ khám bệnh ở phòng khám số 1 dưới 5 phút là 3. Đúng||Sai
(b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian chờ khám bệnh của phòng khám số 1 là
. Sai|| Đúng
(c) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian chờ khám bệnh của phòng khám số 2 là
. Sai|| Đúng
(d) Thời gian chờ khám bệnh ở phòng khám số 2 phân tán hơn thời gian chờ khám bệnh ở phòng khám số 1. Sai|| Đúng
Thời gian chờ khám bệnh của hai phòng khám 1 và phòng khám 2 được cho trong bảng sau:
|
Thời gian |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
|
Số bệnh nhân phòng 1 |
3 |
12 |
15 |
18 |
|
Số bệnh nhân phòng 1 |
5 |
10 |
12 |
0 |
Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:
(a) Tổng số bệnh nhân chờ khám bệnh ở phòng khám số 1 dưới 5 phút là 3. Đúng||Sai
(b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian chờ khám bệnh của phòng khám số 1 là . Sai|| Đúng
(c) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian chờ khám bệnh của phòng khám số 2 là . Sai|| Đúng
(d) Thời gian chờ khám bệnh ở phòng khám số 2 phân tán hơn thời gian chờ khám bệnh ở phòng khám số 1. Sai|| Đúng
(a) Tổng số bệnh nhân chờ khám bệnh ở phòng khám số 1 dưới 5 phút là 3.
Chọn ĐÚNG.
(b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian chờ khám bệnh của phòng khám số 1 là .
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian chờ khám bệnh của phòng khám số 1 là
Chọn SAI.
(c) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian chờ khám bệnh của phòng khám số 2 là .
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian chờ khám bệnh của phòng khám số 2 là
Chọn SAI.
(d) Thời gian chờ khám bệnh ở phòng khám số 2 phân tán hơn thời gian chờ khám bệnh ở phòng khám số 1.
Vì nên thời gian khám bệnh ở phòng khám số 1 phân tán hơn thời gian chờ khám bệnh ở phòng khám số 2.
Chọn SAI
Kiểm lâm thực hiện đo đường kính của một số cây thân gỗ tại hai khu vực A và B thu được kết quả như sau:
|
Đường kính (cm) |
[30; 32) |
[32; 34) |
[34; 36) |
[36; 38) |
[38; 40) |
|
A |
25 |
28 |
20 |
10 |
7 |
|
B |
22 |
27 |
19 |
18 |
14 |
Đường kính trung bình của cây tại hai khu vực A và B lần lượt là:
Ta có:
|
Đường kính (cm) |
[30; 32) |
[32; 34) |
[34; 36) |
[36; 38) |
[38; 40) |
|
Giá trị đại diện |
31 |
33 |
35 |
37 |
39 |
|
A |
25 |
28 |
20 |
10 |
7 |
|
B |
22 |
27 |
19 |
18 |
14 |
Suy ra
Cho biểu đồ

Tính chiều cao trung bình của mẫu số liệu đã cho?
Ta có:
Chiều cao | [160; 164) | [164; 168) | [168; 172) | [172; 176) | [176; 180) |
Số học sinh | 3 | 5 | 8 | 4 | 1 |
Giá trị đại diện | 162 | 166 | 170 | 174 | 178 |
Chiều cao trung bình là:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
|
Đối tượng |
[3; 5) |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
[11; 13) |
|
Tần số |
6 |
7 |
6 |
6 |
5 |
Kết luận nào dưới đây đúng?
Ta có:
|
Đối tượng |
[3; 5) |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
[11; 13) |
|
Giá trị đại diện |
4 |
6 |
8 |
10 |
12 |
|
Tần số |
6 |
7 |
6 |
6 |
5 |
Giá trị trung bình là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là:
.
Vậy kết luận đúng là: .
Cho mẫu số liệu điểm môn Toán của một nhóm học sinh như sau:
|
Điểm |
|
|
|
|
|
Số học sinh |
|
|
|
Mốt của mẫu số liệu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là:
Nhóm chứa Mốt là .
Mốt của mẫu số liệu là
Một hãng xe ôtô thống kê lại số lần gặp sự cố về động cơ của 100 chiếc xe cùng loại sau 2 năm sử dụng đầu tiên ở bảng sau.
|
Số lần xe gặp sự cố |
[0,5; 2,5) |
[2,5; 4,5) |
[4,5; 6,5) |
[6,5; 8,5) |
[8,5; 10,5) |
|
Số xe |
17 |
33 |
25 |
20 |
5 |
Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này? (Làm tròn các kết quả đến hàng phần trăm).
Ta có:
|
Số lần xe gặp sự cố |
[0,5; 2,5) |
[2,5; 4,5) |
[4,5; 6,5) |
[6,5; 8,5) |
[8,5; 10,5) |
|
Số xe |
17 |
33 |
25 |
20 |
5 |
|
Tần số tích lũy |
17 |
50 |
75 |
95 |
100 |
Cỡ mẫu N = 100
=> Nhóm chứa là [2,5; 4,5)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
=> Nhóm chứa là [4,5; 6,5)
Tứ phân vị thứ ba có mẫu số liệu gốc là
Mà
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao (đơn vị: cm) của cây trong vườn nghiên cứu như sau:
|
Chiều cao |
[40; 45) |
[45; 50) |
[50; 55) |
[55; 60) |
[60; 65) |
[65; 70) |
|
Số cây |
5 |
10 |
7 |
9 |
7 |
4 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Nhóm [45; 50) có tần số tích luỹ là 15. Đúng||Sai
b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 30. Đúng||Sai
c) Nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng
là nhóm [55; 60). Sai||Đúng
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
. Sai||Đúng
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao (đơn vị: cm) của cây trong vườn nghiên cứu như sau:
|
Chiều cao |
[40; 45) |
[45; 50) |
[50; 55) |
[55; 60) |
[60; 65) |
[65; 70) |
|
Số cây |
5 |
10 |
7 |
9 |
7 |
4 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Nhóm [45; 50) có tần số tích luỹ là 15. Đúng||Sai
b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 30. Đúng||Sai
c) Nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng là nhóm [55; 60). Sai||Đúng
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là . Sai||Đúng
a) Đúng: Nhóm [45;50) có tần số tích luỹ là .
b) Đúng: Khoảng biến thiên là
c) Sai: Nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng là nhóm [60; 65).
d) Sai: Nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng là nhóm [60; 65).
Đầu mút trái, độ dài và tần số của nhóm [60; 65) lần lượt là .
Tần số tích luỹ của nhóm liền trước là nên tứ phân vị thứ ba là:
Thống kê tốc độ của các loại xe hơi (đơn vị: km/h) được ghi lại như sau:
|
42 |
43,4 |
43,4 |
46,5 |
46,7 |
|
46,8 |
47,5 |
47,7 |
48,1 |
48,4 |
|
50,8 |
51,1 |
52,7 |
53,9 |
54,8 |
|
57,6 |
57,5 |
59,6 |
60,3 |
61,1 |
Lập bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu [42; 46) và độ dài mỗi nhóm bằng 4. Tìm tốc độ trung bình của mẫu dữ liệu ghép nhóm?
Ta lập được bảng tần số ghép nhóm như sau:
|
Tốc độ |
[42; 46) |
[46; 50) |
[50; 54) |
[54; 58) |
[58; 62) |
|
Giá trị đại diện |
44 |
48 |
52 |
56 |
60 |
|
Số xe |
3 |
7 |
4 |
3 |
3 |
Tốc độ trung bình là:
Thực hiện khảo sát chi phí thanh toán cước điện thoại trong 1 tháng của cư dân trong một chung cư thu được kết quả ghi trong bảng sau:
|
Số tiền (nghìn đồng) |
Số người |
|
[0; 50) |
5 |
|
[50; 100) |
12 |
|
[100; 150) |
23 |
|
[150; 200) |
17 |
|
[200; 250) |
3 |
Chọn đáp án đúng?
Ta có:
|
Số tiền (nghìn đồng) |
Số người |
Tần số tích lũy |
|
[0; 50) |
5 |
5 |
|
[50; 100) |
12 |
17 |
|
[100; 150) |
23 |
40 |
|
[150; 200) |
17 |
57 |
|
[200; 250) |
3 |
60 |
|
|
N = 60 |
|
Cỡ mẫu là:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là [50; 100) (vì 15 nằm giữa hai tần số tích lũy 5 va 17)
Khi đó
Điểm kiểm tra khảo sát môn Tiếng Anh của lớp 11A được ghi trong bảng số liệu ghép nhóm như sau:
|
Điểm |
[0; 20) |
[20; 40) |
[40; 60) |
[60; 80) |
[80; 100) |
|
Số học sinh |
5 |
9 |
12 |
10 |
6 |
Phương sai của mẫu số liệu là:
Ta có:
|
Điểm |
[0; 20) |
[20; 40) |
[40; 60) |
[60; 80) |
[80; 100) |
|
Giá trị đại diện |
10 |
30 |
50 |
70 |
90 |
|
Số học sinh |
5 |
9 |
12 |
10 |
6 |
Số trung bình:
Phương sai:
Cho bảng thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh lớp 12A và lớp 12B như sau:
Chiều cao | [155; 160) | [160; 165) | [165; 170) | [170; 175) | [175; 180) | [180; 185) |
12A | 2 | 7 | 12 | 3 | 0 | 1 |
12B | 5 | 9 | 8 | 2 | 1 | 0 |
Em có nhận xét gì về độ phân tán của nửa giữa số liệu chiều cao của học sinh lớp 12A so với lớp 12B?
Cho bảng thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh lớp 12A và lớp 12B như sau:
Chiều cao | [155; 160) | [160; 165) | [165; 170) | [170; 175) | [175; 180) | [180; 185) |
12A | 2 | 7 | 12 | 3 | 0 | 1 |
12B | 5 | 9 | 8 | 2 | 1 | 0 |
Em có nhận xét gì về độ phân tán của nửa giữa số liệu chiều cao của học sinh lớp 12A so với lớp 12B?
Kết quả khảo sát cân nặng của 40 quả cam Hòa Bình ở mỗi lô hàng 1 và lô hàng 2 được cho ở bảng sau:
|
Cân nặng (gam) |
[100; 110) |
[110; 120) |
[120; 130) |
[130; 140) |
[140; 150) |
|
Số quả cam ở lô hàng 1 |
0 |
10 |
11 |
19 |
0 |
|
Số quả cam ở lô hàng 1 |
3 |
15 |
12 |
7 |
3 |
Sử dụng khoảng biến thiên, hãy cho biết cân nặng của 40 quả cam Hòa Bình của lô hàng nào có độ phân tán lớn hơn.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng của 40 quả cam Hòa Bình của lô hàng 1 là 140 - 110 = 30 gam.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng của 40 quả cam Hòa Bình của lô hàng 2 là 150 – 100 = 50 gam.
Do vậy, lô hàng 2 có cân nặng của 40 quả cam Hòa Bình phân tán lớn hơn lô hàng 1.
Cho mẫu dữ liệu ghép nhóm như sau:
|
Đối tượng |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Tần số |
8 |
9 |
12 |
10 |
11 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu?
Cỡ mẫu
|
Đối tượng |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Giá trị đại diện |
121 |
123 |
125 |
127 |
129 |
|
Tần số |
8 |
9 |
12 |
10 |
11 |
Số trung bình của mẫu số liệu là:
Trong một đợt khám sức khỏe của 50 học sinh nam lớp 12, người ta được kết quả như trong bảng sau:
|
Nhóm |
Tần số |
|
[160; 164) |
3 |
|
[164; 168) |
8 |
|
[168; 172) |
18 |
|
[172; 176) |
12 |
|
[176; 180) |
9 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm cho ở bảng trên bằng bao nhiêu centimets (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Đáp án: 4,5 (cm)
Trong một đợt khám sức khỏe của 50 học sinh nam lớp 12, người ta được kết quả như trong bảng sau:
|
Nhóm |
Tần số |
|
[160; 164) |
3 |
|
[164; 168) |
8 |
|
[168; 172) |
18 |
|
[172; 176) |
12 |
|
[176; 180) |
9 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm cho ở bảng trên bằng bao nhiêu centimets (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Đáp án: 4,5 (cm)
Số trung bình cộng của mẫu số liệu đó là:
Phương sai của mẫu số liệu là:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là:
Đáp số: (cm).
Dưới đây là bảng thống kê số giờ tự học ở nhà trong 3 ngày nghỉ của học sinh lớp 12 như sau:
|
Giờ |
[1; 2) |
[2; 3) |
[3; 4) |
[4; 5) |
[5; 6) |
|
Số học sinh |
8 |
10 |
12 |
9 |
3 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu bằng 2,25 (giờ). Đúng||Sai
b) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu lớn hơn 4 (giờ). Sai||Đúng
c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu bằng
. Đúng||Sai
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là số nguyên. Sai||Đúng
Dưới đây là bảng thống kê số giờ tự học ở nhà trong 3 ngày nghỉ của học sinh lớp 12 như sau:
|
Giờ |
[1; 2) |
[2; 3) |
[3; 4) |
[4; 5) |
[5; 6) |
|
Số học sinh |
8 |
10 |
12 |
9 |
3 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu bằng 2,25 (giờ). Đúng||Sai
b) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu lớn hơn 4 (giờ). Sai||Đúng
c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu bằng . Đúng||Sai
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là số nguyên. Sai||Đúng
Ta có
|
Giờ |
[1; 2) |
[2; 3) |
[3; 4) |
[4; 5) |
[5; 6) |
|
Số học sinh |
8 |
10 |
12 |
9 |
3 |
|
Tần số tích lũy |
8 |
18 |
30 |
39 |
42 |
a) Đúng: Ta có số phần tử của mẫu là:
Suy ra nhóm 2 là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng 10,5.
Xét nhóm 2 là nhóm [2;3) có và nhóm 1 là nhóm [1; 2) có
Áp dụng công thức tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu có:
(giờ)
b) Sai: Ta có số phần tử của mẫu là
Mà suy ra nhóm 3 là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng 21.
Xét nhóm 3 là nhóm [3; 4) có và nhóm 2 là nhóm [2;3) có
.
Áp dụng công thức ta có trung vị của mẫu số liệu là:
(giờ)
Vậy tứ phân vị thứ 2 là
c) Đúng: Ta có số phần tử của mẫu là:
Suy ra nhóm 4 là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng 31,5.
Xét nhóm 4 là nhóm [4;5) có và nhóm 3 là nhóm [3; 4) có
.
Áp dụng công thức tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu có:
(giờ)
d) Sai: Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng .
Dưới đây là thống kê thời gian 100 lần đi làm bằng xe bus từ nhà đến trường của bạn Lan:
|
Thời gian (phút) |
[15; 81) |
[18; 21) |
[21; 24) |
[24; 27) |
[27; 30) |
[30; 33) |
|
Số lượt |
22 |
38 |
27 |
8 |
4 |
1 |
Giá trị nào sau đây là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu?
Ta có:
|
Thời gian (phút) |
[15; 81) |
[18; 21) |
[21; 24) |
[24; 27) |
[27; 30) |
[30; 33) |
|
Số lượt |
22 |
38 |
27 |
8 |
4 |
1 |
|
Tần số tích lũy |
22 |
60 |
87 |
95 |
99 |
100 |
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là [18; 21)
Do đó:
Khi đó tứ phân vị thứ nhất là:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là [21; 24)
Do đó:
Khi đó tứ phân vị thứ ba là:
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Trong một lần duy nhất Lan đi hết 29 phút, thời gian đi của Lan thuộc nhóm [30; 33)
Vì nên thời gian của lần Lan đi hết 29 phút là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu ghép nhóm.
Cho bảng thống kê kết quả cự li ném bóng của một người như sau:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li ném bóng trung bình của người đó là:
Ta có:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Giá trị đại diện |
19,25 |
19,75 |
20,25 |
20,75 |
21,25 |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li trung bình là:
Quan sát bảng sau và tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu
|
Khoảng dữ liệu |
[10; 20) |
[20; 30) |
[30; 40) |
[40; 50) |
|
Tần số |
8 |
12 |
22 |
17 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là: .
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
Cự li | [19; 21) | [21; 23) | [23; 25) | [25; 27) | [27; 29) |
Tần số | 13 | 45 | 24 | 12 | 6 |
Hãy tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)
Đáp án: 2,07
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
Cự li | [19; 21) | [21; 23) | [23; 25) | [25; 27) | [27; 29) |
Tần số | 13 | 45 | 24 | 12 | 6 |
Hãy tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)
Đáp án: 2,07
Ta có:
Cự li | [19; 21) | [21; 23) | [23; 25) | [25; 27) | [27; 29) |
Giá trị đại diện | 20 | 22 | 24 | 26 | 28 |
Tần số | 13 | 45 | 24 | 12 | 6 |
Cỡ mẫu:
Số trung bình:
Phương sai:
Độ lệch chuẩn: .
Kết quả điều tra thu nhập (triệu đồng/năm) năm 2023 của một số hộ gia đình tại địa phương được ghi lại trong bảng sau:
Tổng thu nhập | [200; 250) | [250; 300) | [300; 350) | [350; 400) | [400; 450) |
Số hộ gia đình | 24 | 62 | 34 | 21 | 9 |
Một doanh nghiệp địa phương muốn hướng dịch vụ của mình đến các gia đình có mức thu nhập ở tầm trung, tức là 50% các hộ gia đình có mức thu nhập ở chính giữa so với tất cả các hộ gia đình của địa phương. Hỏi doanh nghiệp cần hướng đến các gia đình có mức thu nhập trong khoảng nào?
Kết quả điều tra thu nhập (triệu đồng/năm) năm 2023 của một số hộ gia đình tại địa phương được ghi lại trong bảng sau:
Tổng thu nhập | [200; 250) | [250; 300) | [300; 350) | [350; 400) | [400; 450) |
Số hộ gia đình | 24 | 62 | 34 | 21 | 9 |
Một doanh nghiệp địa phương muốn hướng dịch vụ của mình đến các gia đình có mức thu nhập ở tầm trung, tức là 50% các hộ gia đình có mức thu nhập ở chính giữa so với tất cả các hộ gia đình của địa phương. Hỏi doanh nghiệp cần hướng đến các gia đình có mức thu nhập trong khoảng nào?
Kết quả thống kê điểm trung bình năm học của hai lớp 12C và 12D như sau:
|
Điểm trung bình |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Số học sinh lớp 12C |
4 |
5 |
3 |
4 |
2 |
|
Số học sinh lớp 12CD |
2 |
5 |
4 |
3 |
1 |
Điểm trung bình của lớp 12C và điểm trung bình của lớp 12D lần lượt là:
Ta có:
|
Điểm trung bình |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Số học sinh lớp 12C |
4 |
5 |
3 |
4 |
2 |
|
Số học sinh lớp 12CD |
2 |
5 |
4 |
3 |
1 |
Điểm trung bình của lớp 12C:
.
Điểm trung bình của lớp 12D:
.
Một mẫu số liệu ghép nhóm có khoảng tứ phân vị là
và tứ phân vị thứ 3 là
thì giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu ghép nhóm đó phải là bao nhiêu?
Do tứ phân vị thứ 3 là
Suy ra giá trị ngoại lệ .
Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu sau:
|
Thời gian |
Số học sinh |
|
[0; 5) |
6 |
|
[5; 10) |
10 |
|
[10; 15) |
11 |
|
[15; 20) |
9 |
|
[20; 25) |
1 |
|
[25; 30) |
1 |
|
[30; 35) |
2 |
Ta có:
|
Thời gian |
Số học sinh |
Tần số tích lũy |
|
[0; 5) |
6 |
6 |
|
[5; 10) |
10 |
16 |
|
[10; 15) |
11 |
27 |
|
[15; 20) |
9 |
36 |
|
[20; 25) |
1 |
37 |
|
[25; 30) |
1 |
38 |
|
[30; 35) |
2 |
40 |
Cỡ mẫu là:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là [5; 10) (vì 10 nằm giữa hai tần số tích lũy 6 và 16)
Khi đó
Cân nặng (kg) của một số quả mít trong một khu vườn được thống kê ở bảng sau:
|
Cân nặng (kg) |
[4; 6) |
[6; 8) |
[8; 10) |
[10; 12) |
[12; 14) |
|
Số cây giống |
6 |
12 |
19 |
9 |
4 |
Hãy tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần mười).
Ta có giá trị đại diện được thể hiện trong bảng sau:
|
Cân nặng (kg) |
[4; 6) |
[6; 8) |
[8; 10) |
[10; 12) |
[12; 14) |
|
Giá trị đại diện |
5 |
7 |
9 |
11 |
13 |
|
Số cây giống |
6 |
12 |
19 |
9 |
4 |
Cỡ mẫu: .
Số trung bình
.
Phương sai:
.
Kết quả đo chiều cao của 100 cây thực nghiệm 2 năm tuổi được cho trong bảng sau:
|
Chiều cao (m) |
[8,4; 8,6) |
[8,6; 8,8) |
[8,8; 9,0) |
[9,0; 9,2) |
[9,2; 9,4) |
|
Số cây |
5 |
12 |
25 |
44 |
14 |
Xác định khoảng biến thiên của mẫu số liệu?
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là .
Cho bảng thống kê cân nặng của học sinh (đơn vị: kg) lớp 12D như sau:
|
Nhóm cân nặng |
[30; 40) |
[40; 50) |
[50; 60) |
[60; 70) |
[70; 80) |
[80; 90) |
|
Số học sinh |
2 |
10 |
16 |
8 |
2 |
2 |
Hãy cho biết tính đúng sai của mỗi mệnh đề dưới đây.
a) Số học sinh nặng dưới 50 kilogam là 1. Đúng||Sai
b) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ bằng 54,29(kg). Đúng||Sai
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
. Sai||Đúng
d) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là 128. Sai||Đúng
Cho bảng thống kê cân nặng của học sinh (đơn vị: kg) lớp 12D như sau:
|
Nhóm cân nặng |
[30; 40) |
[40; 50) |
[50; 60) |
[60; 70) |
[70; 80) |
[80; 90) |
|
Số học sinh |
2 |
10 |
16 |
8 |
2 |
2 |
Hãy cho biết tính đúng sai của mỗi mệnh đề dưới đây.
a) Số học sinh nặng dưới 50 kilogam là 1. Đúng||Sai
b) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ bằng 54,29(kg). Đúng||Sai
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là . Sai||Đúng
d) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là 128. Sai||Đúng
a) Đúng: Số học sinh nặng dưới 50 kg là .
b) Đúng: Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là .
Do đó .
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ bằng:
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ bằng .
c) Sai: Cỡ mẫu .
Gọi
;
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gốc là .
Do đó, tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là:
.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gốc là .
Do đó, tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
d) Sai: Ta có bảng cân nặng của các em học sinh theo giá trị đại diện:
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
| [30; 40) |
35 |
2 |
| [40; 50) |
45 |
10 |
| [50; 60) |
55 |
16 |
| [60; 70) |
65 |
8 |
| [70; 80) |
75 |
2 |
| [80; 90) |
85 |
2 |
Cỡ mẫu .
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là
Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là (làm tròn đến hàng phần trăm)
Cỡ mẫu: .
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là
.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Tần số |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần với giá trị nào sau đây nhất?
Ta có:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Giá trị đại diện |
19,25 |
19,75 |
20,25 |
20,75 |
21,25 |
|
Tần số |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cỡ mẫu là n = 13 + 45 + 24 + 12 + 6 = 100.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Kết quả thống kê điểm trung bình năm học của hai lớp 12C và 12D như sau:
Điểm trung bình | [5; 6) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) |
Số học sinh lớp 12C | 4 | 5 | 3 | 4 | 2 |
Số học sinh lớp 12D | 2 | 5 | 4 | 3 | 1 |
Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh của lớp nào có điểm đồng đều hơn?
Kết quả thống kê điểm trung bình năm học của hai lớp 12C và 12D như sau:
Điểm trung bình | [5; 6) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) |
Số học sinh lớp 12C | 4 | 5 | 3 | 4 | 2 |
Số học sinh lớp 12D | 2 | 5 | 4 | 3 | 1 |
Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh của lớp nào có điểm đồng đều hơn?
Cho mẫu dữ liệu ghép nhóm như sau:
|
Đối tượng |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Tần số |
8 |
9 |
12 |
10 |
11 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là:
Cỡ mẫu
|
Đối tượng |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Giá trị đại diện |
121 |
123 |
125 |
127 |
129 |
|
Tần số |
8 |
9 |
12 |
10 |
11 |
Số trung bình của mẫu số liệu là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm kaf:
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số loại máy tính xách tay được mô tả như sau:

Tính thời gian sử dụng pin trung bình?
Ta có:
|
Thời gian (giờ) |
[7,2; 7,4) |
[7,4; 7,6) |
[7,6; 7,8) |
[7,8; 8,0) |
|
Giá trị đại diện |
7,3 |
7,5 |
7,7 |
7,9 |
|
Số máy vi tính |
2 |
4 |
7 |
5 |
Thòi gian trung bình là:
giờ