Đề kiểm tra 45 phút Toán 11 Chương 6 Cánh Diều

Mô tả thêm: Đề kiểm tra 45 phút Toán 11 Hàm số mũ và hàm số lôgarit gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn học ôn tập, củng cố lại kiến thức sách Cánh Diều.
  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Mua gói để Làm bài
  • Câu 1: Nhận biết

    Giải bất phương trình 3^{x} < 5 ta được nghiệm:

    Ta có:

    3^{x} < 5 \Leftrightarrow x <
log_{3}5

  • Câu 2: Vận dụng

    Rút gọn biểu thức T = \left( \frac{a^{\frac{3}{2}} +
b^{\frac{3}{2}}}{a - b} - \frac{a - b}{a^{\frac{1}{2}} +
b^{\frac{1}{2}}} ight).\left( \frac{\sqrt{a} - \sqrt{b}}{\sqrt{ab}}
ight).

    Ta có:

    T = \left( \frac{a^{\frac{3}{2}} +
b^{\frac{3}{2}}}{a - b} - \frac{a - b}{a^{\frac{1}{2}} +
b^{\frac{1}{2}}} ight).\left( \frac{\sqrt{a} - \sqrt{b}}{\sqrt{ab}}
ight)

    T = \left( \frac{\sqrt{a^{3}} -
\sqrt{b^{3}}}{\sqrt{a^{2}} - \sqrt{b^{2}}} - \frac{a\sqrt{a^{2}} -
\sqrt{b^{2}} - b}{\sqrt{a} + \sqrt{b}} ight).\left( \frac{\sqrt{a} -
\sqrt{b}}{\sqrt{ab}} ight)

    T = \left( \frac{\sqrt{a^{3}} +
\sqrt{b^{3}} - \sqrt{a^{3}} - \sqrt{b^{3}} + \sqrt{a^{2}b} -
\sqrt{ab^{2}}}{\sqrt{a^{2}} - \sqrt{b^{2}}} ight).\left(
\frac{\sqrt{a} - \sqrt{b}}{\sqrt{ab}} ight)

    T = \left( \frac{\sqrt{a^{2}b} -
\sqrt{ab^{2}}}{\sqrt{a^{2}} - \sqrt{b^{2}}} ight).\left(
\frac{\sqrt{a} - \sqrt{b}}{\sqrt{ab}} ight) = 1

  • Câu 3: Nhận biết

    Tìm tập xác định của hàm số \log_{2}(x - 1)?

    Điều kiện xác định x - 1 > 0
\Rightarrow x > 1

    Suy ra tập xác định của hàm số là: D =
(1; + \infty).

  • Câu 4: Nhận biết

    Với a là số thực dương tùy ý, điền biểu thức thích hợp vào chỗ chấm: \sqrt{a^{3}.\sqrt[4]{a}} = ...

    Ta có:

    \sqrt{a^{3}.\sqrt[4]{a}} =
\sqrt{a^{3}.a^{\frac{1}{4}}} = \sqrt{a^{3 + \frac{1}{4}}} =
\sqrt{a^{\frac{13}{4}}} = a^{\frac{13}{8}}.

  • Câu 5: Thông hiểu

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = \ln\left( x^{2} - 2mx + 4ight) xác định với mọi x\in\mathbb{ R}.

    Hàm số xác định với mọi x thuộc tập số thực:

    \Leftrightarrow x^{2} - 2mx + 4 >
0;\forall x\mathbb{\in R}

    \Leftrightarrow m^{2} - 4 < 0
\Leftrightarrow m \in ( - 2;2)

  • Câu 6: Thông hiểu

    Tập nghiệm của bất phương trình \log_{3}\left( 36 - x^{2} ight) \geq 3 là:

    Ta có:

    {\log _3}\left( {36 - {x^2}} ight) \geqslant 3 \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered}
  36 - {x^2} > 0 \hfill \\
  36 - {x^2} \geqslant {3^3} \hfill \\ 
\end{gathered}  ight. \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered}
  {x^2} < 36 \hfill \\
  {x^2} \leqslant 9 \hfill \\ 
\end{gathered}  ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- 6 < x < 6 \\
- 3 \leq x \leq 3 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow - 3 \leq x \leq 3

    Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S
= \lbrack - 3;3brack.

  • Câu 7: Nhận biết

    Với 0 < a eq
1,x > 0, kết luận nào sau đây sai?

    Với 0 < a eq 1,x > 0 ta có:

    \log_{a}a = 1

    \log_{a}a^{x} = x

    \log_{a}1 = 0

    Là các kết luận đúng

    Ta lại có: a^{\log_{a}x} = x \Rightarrow x^{\log_{a}x} = x sai.

  • Câu 8: Vận dụng cao

    Giả sử a,b là các số thực sao cho x^{3} + y^{3} = a.10^{3z} + b.10^{2z} đúng với mọi các số dương x,y,z thỏa mãn \log(x + y) = z\log\left( x^{2} + y^{2} ight) = z + 1. Tính giá trị của a + b bằng:

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
\log(x + y) = z \\
\log\left( x^{2} + y^{2} ight) = z + 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
x + y = 10^{z} \\
x^{2} + y^{2} = 10^{z + 1} \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow xy = \frac{10^{2x} -
10.10^{z}}{2}

    Khi đó:

    x^{3} + y^{3} = (x + y)\left( x^{2} +
y^{2} - xy ight)

    = 10^{z}\left( 10.10^{z} - \frac{10^{2x}
- 10.10^{z}}{2} ight)

    = 15.10^{2z} -
\frac{1}{2}.10^{3z}

    Vậy a = 15;b = - \frac{1}{2} \Rightarrow
a + b = \frac{29}{2}

  • Câu 9: Thông hiểu

    Biết (x -
2)^{\frac{- 1}{3}} > (x - 2)^{\frac{- 1}{6}}, khẳng định nào sau đây đúng?

    Ta có: \left\{ \begin{gathered}
   - \frac{1}{3} <  - \frac{1}{6} \hfill \\
   - \frac{1}{3}; - \frac{1}{6} otin \mathbb{Z} \hfill \\ 
\end{gathered}  ight. nên bất phương trình tương đương \left\{ \begin{matrix}
x - 2 > 0 \\
x - 2 < 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow 2 < x < 3

  • Câu 10: Nhận biết

    Giá trị của biểu thức \log_{2}5.\log_{5}64

    Ta có:

    \log_{2}5.\log_{5}64 = \log_{2}64 =\log_{2}2^{6} = 6

  • Câu 11: Nhận biết

    Hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

    Đồ thị hàm số đi qua điểm (0; 1) và hàm số nghịch biến nên hàm số y = {\left( {\frac{\pi }{5}} ight)^x} thỏa mãn hình vẽ.

  • Câu 12: Nhận biết

    Rút gọn biểu thức W = b^{\frac{5}{3}}:\sqrt[3]{b} với b > 0 ta được:

    Ta có:

    W = b^{\frac{5}{3}}:\sqrt[3]{b} =
b^{\frac{5}{3}}:b^{\frac{1}{3}} = b^{\frac{5}{3} - \frac{1}{3}} =
b^{\frac{4}{3}}

  • Câu 13: Vận dụng

    Cho phương trình {\log _3}\left( {x + 2} ight) = {\log _3}\left[ {{x^2} - \left( {a - 1} ight)x + {a^2} - 6a + 2} ight] với a là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu?

    Đáp án: 4

    Đáp án là:

    Cho phương trình {\log _3}\left( {x + 2} ight) = {\log _3}\left[ {{x^2} - \left( {a - 1} ight)x + {a^2} - 6a + 2} ight] với a là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu?

    Đáp án: 4

    Phương trình đã cho tương đương

    \left\{ \begin{matrix}
x + 2 > 0 \\
x^{2} - (a - 1)x + a^{2} - 6a + 2 = x + 2 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x > - 2 \\
x^{2} - ax + a^{2} - 6a = 0(*) \\
\end{matrix} ight.

    Theo yêu cầu đề bai khi và chỉ khi (*) có hai nghiệm x_{1};x_{2} thỏa mãn - 2 < x_{1} < 0 < x_{2}

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{1}.x_{2} < 0 \\
\left( x_{1} + 2 ight)\left( x_{2} + 2 ight) > 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{1}.x_{2} < 0 \\
x_{1}.x_{2} + 2\left( x_{1} + x_{2} ight) + 4 > 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a^{2} - 6a < 0 \\
a^{2} - 4a + 4 > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
0 < a < 6 \\
a eq 2 \\
\end{matrix} ight.

    Mặt khác a\mathbb{\in Z \Rightarrow}a \in
\left\{ 1;3;4;5 ight\}

    Vậy có 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Ta có: \sqrt[3]{x^{5}\sqrt{x^{2}\sqrt{x}}} =
x^{\alpha}. Giá trị \alpha là:

    Ta có:

    \sqrt[3]{x\sqrt[5]{x^{2}\sqrt{x}}} =
\sqrt[3]{x\sqrt[5]{x^{2}.x^{\frac{1}{2}}}} =
\sqrt[3]{x\sqrt[5]{x^{\frac{5}{2}}}} = \sqrt[3]{x^{\frac{3}{2}}} =
x^{\frac{1}{2}}

    \Rightarrow \alpha =
\frac{1}{2}

  • Câu 15: Nhận biết

    Biết a \in
\mathbb{R}^{+}, khi đó \sqrt[4]{a} bằng:

    Ta có: \sqrt[4]{a} =
a^{\frac{1}{4}}

  • Câu 16: Thông hiểu

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    a) Biết a = \log_{3}2 khi đó \log_{6}48 = \frac{4a + 1}{a + 1} Đúng||Sai

    b) Tập xác định của hàm số y =
2^{\sqrt{x}} + \log(3 - x)D =
(0;3) Sai||Đúng

    c) Hàm số y = \log_{1 -\sqrt{\frac{2018}{2019}}}x là hàm nghịch biến. Đúng||Sai

    d) Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình \log_{\sqrt{5}}^{2}x^{5} - 25\log_{\sqrt{5}}x^{2} -75 \leq 0 bằng 62. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    a) Biết a = \log_{3}2 khi đó \log_{6}48 = \frac{4a + 1}{a + 1} Đúng||Sai

    b) Tập xác định của hàm số y =
2^{\sqrt{x}} + \log(3 - x)D =
(0;3) Sai||Đúng

    c) Hàm số y = \log_{1 -\sqrt{\frac{2018}{2019}}}x là hàm nghịch biến. Đúng||Sai

    d) Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình \log_{\sqrt{5}}^{2}x^{5} - 25\log_{\sqrt{5}}x^{2} -75 \leq 0 bằng 62. Sai||Đúng

    a) Ta có:

    \log_{6}48 = \log_{6}(6.8) = \log_{6}(6) +\log_{6}(8)

    = 1 + \frac{1}{\log_{8}6} = 1 +\frac{1}{\log_{8}(2.3)} = 1 + \frac{1}{\dfrac{1}{3}\left( 1 + \log_{2}3ight)}

    = \dfrac{1 + \log_{2}3 + 3}{1 + \log_{2}3}= \dfrac{4 + \dfrac{1}{a}}{1 + \dfrac{1}{a}} = \dfrac{4a + 1}{a +1}

    b) Điều kiện xác định: \left\{
\begin{matrix}
x \geq 0 \\
3 - x > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \geq 0 \\
x < 3 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow D = \lbrack 0;3)

    c) Tập xác định D = (0; +
\infty)

    0 < \sqrt{\frac{2018}{2019}} < 1
\Rightarrow 0 < 1 - \sqrt{\frac{2018}{2019}} < 1

    Suy ra hàm số y = \log_{1 -\sqrt{\frac{2018}{2019}}}x là hàm nghịch biến.

    d) Ta có:

    Điều kiện xác định x > 0

    \log_{\sqrt{5}}^{2}x^{5} -25\log_{\sqrt{5}}x^{2} - 75 \leq 0

    \Leftrightarrow 4\log_{5}^{2}x -4\log_{5}x - 3 \leq 0

    \Leftrightarrow - \frac{1}{2} \leq\log_{5}x \leq \frac{3}{2} \Leftrightarrow \frac{1}{\sqrt{5}} \leq x \leq\sqrt{125}

    Nghiệm nguyên của bất phương trình là: 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11

    Vậy tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình đã cho là:

    S = 1 + 2 + ... + 11 = \frac{11(11 +
1)}{2} = 66

  • Câu 17: Vận dụng

    Với các số thực dương x, y ta có: 8^{x};a^{4};2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và các số \log_{2}45;\log_{2}y;\log_{2}x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Khi đó y bằng:

    Từ 8^{x};a^{4};2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân nên công bội q =
\frac{2}{4^{4}} = \frac{1}{2^{7}}

    \Rightarrow 4^{4} =
8^{x}.\frac{1}{2^{7}} \Rightarrow x = 5

    Mặt khác \log_{2}45;\log_{2}y;\log_{2}x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng nên

    \log_{2}y = \frac{\log_{2}45 +\log_{2}x}{2}

    \Leftrightarrow \log_{2}y =\frac{\log_{2}45 + \log_{2}5}{2}

    \Leftrightarrow \log_{2}y =\log_{2}\sqrt{255} \Rightarrow y = 15

  • Câu 18: Thông hiểu

    Tính B =
\sqrt{\left( x^{\pi} + y^{\pi} ight)^{2} - \left( 4^{\frac{1}{\pi}}xy
ight)^{\pi}}?

    Ta có:

    B = \sqrt{\left( x^{\pi} + y^{\pi}
ight)^{2} - \left( 4^{\frac{1}{\pi}}xy ight)^{\pi}}

    B = \sqrt{x^{2\pi} + y^{2\pi} +
2x^{\pi}y^{\pi} - 4x^{\pi}y^{\pi}}

    B = \sqrt{x^{2\pi} + y^{2\pi} -
2x^{\pi}y^{\pi}}

    B = \sqrt{\left( x^{\pi} - y^{\pi}
ight)^{2}} = \left| x^{\pi} - y^{\pi} ight|

  • Câu 19: Thông hiểu

    Biết rằng m,n là các số thực dương thỏa mãn \dfrac{\log_{3}m.\log_{2}3}{1 + \log_{2}5} + \log n =1. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

    Ta có:

    \dfrac{\log_{3}m.\log_{2}3}{1 + \log_{2}5} + \log n =1

    \Leftrightarrow\frac{\log_{2}m}{\log_{2}10} + \log n = 1

    \Leftrightarrow \log m + \log n = 1
\Leftrightarrow \log(mn) = 1

    \Leftrightarrow mn = 10

  • Câu 20: Vận dụng

    Tìm cặp số (a;b). Biết \frac{1}{2019!}\left( 1 - \frac{1}{2}
ight)^{1}.\left( 1 - \frac{1}{3} ight)^{2}.\left( 1 - \frac{1}{4}
ight)^{3}...\left( 1 - \frac{1}{2019} ight)^{2018} =
a^{b}.

    Ta có:

    \frac{1}{2019!}\left( 1 - \frac{1}{2}
ight)^{1}.\left( 1 - \frac{1}{3} ight)^{2}.\left( 1 - \frac{1}{4}
ight)^{3}...\left( 1 - \frac{1}{2019} ight)^{2018}

    = \frac{1}{2019!}\left( \frac{1}{2}
ight)^{1}.\left( \frac{2}{3} ight)^{2}.\left( \frac{3}{4}
ight)^{3}...\left( \frac{2018}{2019} ight)^{2018}

    =
\frac{1}{2019!}.\frac{1.2.3...2018}{2019^{2018}}

    = \frac{1}{2019^{2019}} = 2019^{-
2019}

  • Câu 21: Thông hiểu

    Cho đồ thị hàm số y = f(x) = \log_{a}x;(a > 0,a eq 1) như hình vẽ:

    Xác định giá trị a?

    Đồ thị hàm số y = f(x) =\log_{a}x đi qua điểm (2; -1) nên \log_{a}2 = - 1

    Khi đó a^{- 1} = 2 \Leftrightarrow\frac{1}{a} = 2 \Leftrightarrow a = \frac{1}{2}

  • Câu 22: Nhận biết

    Tính giá trị biểu thức K = \log_{\frac{x}{5}}\left( \frac{x^{3}}{125}ight) với x \in
\mathbb{R}^{+}\backslash\left\{ 5 ight\}?

    Ta có:

    K = \log_{\frac{x}{5}}\left(\frac{x^{3}}{125} ight) = \log_{\frac{x}{5}}\left( \frac{x}{5}ight)^{3} = 3\log_{\frac{x}{5}}\left( \frac{x}{5} ight) =3

  • Câu 23: Nhận biết

    Bất phương trình \log_{\frac{1}{5}}f(x) >\log_{\frac{1}{5}}g(x) tương đương với khẳng định nào dưới đây?

    Do \frac{1}{5} < 1 nên ta phải đổi chiều bất phương trình, đồng thời chú ý đến điều kiện xác định.

    Vậy đáp án đúng là: g(x) > f(x) >
0

  • Câu 24: Thông hiểu

    Biết rằng hai số tự nhiên m,n thỏa mãn m\log_{28}2 + n\log_{28}7 = 2 . Tính tổng giá trị của mn ?

    Đáp án: 6

    Đáp án là:

    Biết rằng hai số tự nhiên m,n thỏa mãn m\log_{28}2 + n\log_{28}7 = 2 . Tính tổng giá trị của mn ?

    Đáp án: 6

    Ta có:

    m\log_{28}2 + n\log_{28}7 = 2

    \Leftrightarrow \log_{28}\left(2^{x}.7^{y} ight) = 2 \Leftrightarrow 2^{x}.7^{y} =28^{2}

    \Leftrightarrow 2^{x}.7^{y} = \left(2^{2}.7 ight)^{2} \Leftrightarrow 2^{x}.7^{y} =2^{4}.7^{2}

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}x = 4 \\y = 2 \\\end{matrix} ight.\  \Rightarrow x + y = 6

  • Câu 25: Vận dụng cao

    Tìm tất cả các tập giá trị của a để  \sqrt[{21}]{{{a^5}}} > \sqrt[7]{{{a^2}}}?

    Ta có: \sqrt[7]{{{a^2}}} = \sqrt[{21}]{{{a^6}}}

    => \sqrt[{21}]{{{a^5}}} > \sqrt[7]{{{a^2}}} \Rightarrow \sqrt[{21}]{{{a^5}}} > \sqrt[{21}]{{{a^6}}}

    Mà 5 < 6 => 0 < a < 1

  • Câu 26: Thông hiểu

    Cho hai số thực dương x;y. Viết biểu thức x^{\frac{4}{5}}\sqrt[6]{x^{5}\sqrt{x}} về dạng x^{p} và biểu thức y^{\frac{4}{5}}:\sqrt[6]{y^{5}.\sqrt{y}} về dạng y^{q}. Khi đó p - q có giá trị là bao nhiêu?

    Ta có:

    x^{\frac{4}{5}}\sqrt[6]{x^{5}\sqrt{x}} =
x^{\frac{4}{5}}\sqrt[6]{x^{5}x^{\frac{1}{2}}} =
x^{\frac{4}{5}}\sqrt[6]{x^{\frac{11}{2}}} =
x^{\frac{4}{5}}.x^{\frac{11}{12}} = x^{\frac{103}{60}}

    \Rightarrow p =
\frac{103}{60}

    y^{\frac{4}{5}}:\sqrt[6]{y^{5}.\sqrt{y}}
= y^{\frac{4}{5}}:\sqrt[6]{y^{\frac{11}{2}}} = y^{\frac{-
7}{60}}

    \Rightarrow q = \frac{-
7}{60}

    \Rightarrow p - q =
\frac{11}{6}

  • Câu 27: Vận dụng

    Chị X gửi tiết kiệm ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 8,4%/năm. Sau bao nhiêu năm chị X thu được gấp đôi số tiền ban đầu? Biết lãi hàng năm được nhập vào vốn.

    Gọi số tiền ban đầu chị X gửi vào ngân hàng là A, lãi suất là r và sau n năm được tính theo công thức T_{n} =
A.(1 + r)^{n}.

    Để số tiền sau n năm thu được gấp đôi số tiền ban đầu ta có phương trình:

    A(1 + r)^{n} = 2A

    \Leftrightarrow 1,084^{n} =
2

    \Leftrightarrow n \approx
8,594

    Vậy sau 9 năm người gửi thu được gấp đôi số tiền ban đầu.

  • Câu 28: Nhận biết

    Xác định hàm số nghịch biến trên tập số thực trong các hàm số sau?

    Hàm số y = a^{x} nghịch biến trên \mathbb{R} khi 0 < a < 1.

  • Câu 29: Thông hiểu

    Cho a là một số thực dương. Giá trị của biểu thức B =
\left( \sqrt{2^{a}} ight)^{\frac{4}{a}} bằng bao nhiêu?

    Ta có: B = \left( \sqrt{2^{a}}
ight)^{\frac{4}{a}} = \left( 2^{\frac{a}{2}} ight)^{\frac{4}{a}} =
2^{\frac{a}{2}.\frac{4}{a}} = 2^{2} = 4

  • Câu 30: Thông hiểu

    Biết \log_{2}3 =a;\log_{2}5 = b khi đó \log_{15}8 có giá trị là:

    Ta có:

    \log_{15}8 = \log_{15}2^{3} =3\log_{15}2

    = \frac{3}{\log_{2}15} =\frac{3}{\log_{2}3 + \log_{2}5}

    = \frac{3}{a + b}

  • Câu 31: Thông hiểu

    Hình vẽ dưới đây biểu diễn đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

    Từ hình vẽ suy ra hàm số đồng biến nên loại hàm số y = \log_{\frac{1}{2}}x

    Lại từ hình vẽ suy đồ thị hàm số đi qua điểm \left( \frac{1}{2}; - 1 ight)

    Kiểm tra ta thấy \left\{ \begin{matrix}- 1 eq \log_{2}\left( 2.\dfrac{1}{2} ight) \\- 1 = \log_{2}\dfrac{1}{2} \\- 1 eq \log_{\sqrt{2}}\dfrac{1}{2} \\\end{matrix} ight. nên loại các hàm số y = \log_{2}(2x), y = \log_{\sqrt{2}}x.

  • Câu 32: Nhận biết

    Tìm điều kiện xác định của hàm số y =\log_{2}(x - 1)^{2}?

    Điều kiện xác định của hàm số y =\log_{2}(x - 1)^{2} là:

    (x - 1)^{2} > 0 \Leftrightarrow x
eq 1

  • Câu 33: Thông hiểu

    Phương trình \log(x - 1) + \log(x - 3) = \log(x + 3) có tất cả bao nhiêu nghiệm?

    Điều kiện xác định: \left\{
\begin{matrix}
x - 3 > 0 \\
x - 1 > 0 \\
x + 3 > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x > 3 \\
x > 1 \\
x > - 3 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow x > 3

    Phương trình đã cho tương đương:

    \Leftrightarrow \log\left\lbrack (x -
1)(x - 3) ightbrack = \log(x + 3)

    \Leftrightarrow (x - 1)(x - 3) = x +
3

    \Leftrightarrow x^{2} - 5x = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0(ktm) \\
x = 5(tm) \\
\end{matrix} ight.

    Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.

  • Câu 34: Thông hiểu

    Cho hàm số y =\log_{2}x. Tìm mệnh đề nào sai?

    Mệnh đề sai là: “Tập xác định của hàm số là D = \mathbb{R}

    Sửa lại như sau: “Tập xác định của hàm số là D = (0; + \infty).

  • Câu 35: Nhận biết

    Kết quả nào dưới đây là nghiệm của phương trình \ln(3m) = 2?

    Điều kiện xác định: m > 0

    \ln(3m) = 2 \Leftrightarrow 3m = e^{2}
\Leftrightarrow m = \frac{e^{2}}{3}(tm)

    Vậy phương trình có nghiệm m =
\frac{e^{3}}{3}.

  • Câu 36: Thông hiểu

    Giải phương trình \log_{2}\left( x^{2} + x + 1 ight) = 2 +\log_{2}x. Gọi S là tổng tất cả các nghiệm của phương trình. Giá trị của S là:

    Điều kiện xác định:

    \left\{ \begin{matrix}
x^{2} + x + 1 > 0 \\
x > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\forall x\mathbb{\in R} \\
x > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow x > 0

    Phương trình đã cho tương đương:

    \Leftrightarrow \log_{2}\left( x^{2} + x+ 1 ight) = \log_{2}4 + \log_{2}x

    \Leftrightarrow \log_{2}\left( x^{2} + x+ 1 ight) = \log_{2}(4x)

    \Leftrightarrow x^{2} + x + 1 =
4x

    \Leftrightarrow x^{2} - 3x + 1 = 0\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}x = \dfrac{3 + \sqrt{5}}{2}(tm) \\x = \dfrac{3 - \sqrt{5}}{2}(tm) \\\end{matrix} ight.

    \Rightarrow S = \frac{3 + \sqrt{5}}{2} +
\frac{3 - \sqrt{5}}{2} = 3

    Vậy S = 3

  • Câu 37: Vận dụng

    Tìm điều kiện của tham số m để phương trình \ln(x - 2) = \ln(mx) có nghiệm?

    Ta có:

    \ln(x - 2) = \ln(mx) \Leftrightarrow
\left\{ \begin{matrix}
x - 2 > 0 \\
x - 2 = mx \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x > 2 \\
(m - 1)x = - 2 \\
\end{matrix} ight.

    Phương trình \ln(x - 2) =
\ln(mx) có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (m - 1)x = - 2 có nghiệm x > 2

    Xét phương trình (m - 1)x = -
2

    Nếu m = 1 phương trình vô nghiệm

    Nếu m eq 1 \Leftrightarrow x = -
\frac{2}{m - 1} có nghiệm x >
2 khi và chỉ khi

    - \frac{2}{m - 1} > 2 \Leftrightarrow
1 + \frac{1}{m - 1} < 0

    \Leftrightarrow \frac{m}{m - 1} < 0
\Leftrightarrow 0 < m < 1

    Vậy m \in (0;1) thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 38: Nhận biết

    Tìm số nghiệm của phương trình 2^{2x^{2} - 4x + 3} = 2

    Ta có: 2^{2x^{2} - 4x + 3} =
2

    \Leftrightarrow 2x^{2} - 4x + 3 = 1
\Leftrightarrow x = 1

    Vậy phương trình có 1 nghiệm.

  • Câu 39: Thông hiểu

    Tìm tập xác định của hàm số y = \left( x^{2} - 3x - 4 ight)^{\sqrt{2 -
\sqrt{3}}}.

    Điều kiện xác định của hàm số x^{2} - 3x
- 4 > 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x > 4 \\
x < - 1 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy tập xác định của hàm số là C = ( -
\infty; - 1) \cup (4; + \infty)

  • Câu 40: Thông hiểu

    Xác định tập nghiệm của phương trình \log_{2}\left( - x^{2} + 4x - 3 ight) =\log_{2}\left( \frac{5}{2} - x ight) + 1?

    Điều kiện xác định: \left\{
\begin{matrix}
- x^{2} + 4x - 3 > 0 \\
\frac{5}{2} - x > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow 1 < x <
\frac{5}{2}

    Phương trình đã cho tương đương:

    \Leftrightarrow \log_{2}\left( - x^{2} +4x - 3 ight) = \log_{2}\left( \frac{5}{2} - x ight) +\log_{2}2

    \Leftrightarrow \log_{2}\left( - x^{2} +4x - 3 ight) = \log_{2}(5 - 2x)

    \Leftrightarrow - x^{2} + 4x - 3 = 5 -
2x

    \Leftrightarrow x^{2} - 6x + 8 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 2(tm) \\
x = 4(ktm) \\
\end{matrix} ight.

    Vậy phương trình có tập nghiệm là S =
\left\{ 2 ight\}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Toán 11 Chương 6 Cánh Diều Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • 31 lượt xem
Sắp xếp theo