Cho hàm số . Tính giá trị của biểu thức
Với ta có:
Ta có: do đó:
Cho hàm số . Tính giá trị của biểu thức
Với ta có:
Ta có: do đó:
Tính thể tích của khối lăng trụ
có đáy
là tam giác vuông tại A,
. Biết rằng
.
Gọi I là trung điểm BC. Từ , suy ra hình chiếu vuông góc của A' trên mặt đáy
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Suy ra .
Tam giác , có
Tam giác vuông , có
.
Diện tích tam giác là
.
Vậy .
Phương trình có tập nghiệm là:
PT
.
Cho hàm số có bảng xét dấu như sau:
Hỏi hàm số nghịch biến trên các khoảng nào dưới đây?
Ta có:
Xét
Bảng xét dấu là:
Căn cứ vào bảng xét dấu ta thấy
Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Gọi là tập hợp các giá trị thực của tham số
để hàm số
nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng
. Khi đó tổng tất cả các giá trị của các phần tử trong tập hợp
bằng:
Ta có:
Gọi là nghiệm của phương trình (*) ta có bảng biến thiên:
Hàm số y nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 3 khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
(*) có hai nghiệm phân biệt
Suy ra
Vậy tổng tất cả các phần tử của tập S bằng 8.
Cho hàm số . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
Áp dụng công thức khai triển nhị thức Newton ta có:
Ta có bảng biến thiên như sau:
Vậy hàm số đã cho có duy nhất một điểm cực trị x = -1
Nghiệm lớn nhất của phương trình là:
100 || 1 trăm || một trăm || Một trăm || x=100
Nghiệm lớn nhất của phương trình là:
100 || 1 trăm || một trăm || Một trăm || x=100
Điều kiện:
Vậy nghiệm lớn nhất là x =100.
Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số là trên đoạn [0; 2] không vượt quá 30. Tổng các phần tử của S bằng bao nhiêu?
Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số là trên đoạn [0; 2] không vượt quá 30. Tổng các phần tử của S bằng bao nhiêu?
Tính thể tích của khối lăng trụ
biết thể tích khối chóp
bằng
Ta có thể tích khối chóp:
Suy ra:
Cho . Khi đó
có giá trị là:
Ta có:
Cho hình chóp có thể tích bằng
, đáy
là hình vuông;
và
hợp với đáy một góc bằng
. Mặt phẳng
đi qua A và vuông góc với
, cắt các cạnh
lần lượt tại
. Tính thể tích khối chóp
.
V/10 || V phần 10
Cho hình chóp có thể tích bằng
, đáy
là hình vuông;
và
hợp với đáy một góc bằng
. Mặt phẳng
đi qua A và vuông góc với
, cắt các cạnh
lần lượt tại
. Tính thể tích khối chóp
.
V/10 || V phần 10
Ta có . Tương tự
nên
.
Mà (do
vuông tại A,
) nên ta có:
Xét tỉ số thể tích, ta được:
Tính thể tích của khối lập phương
, biết
.
Đặt cạnh của khối lập phương là
Suy ra .
Tam giác vuông , có
Vậy thể tích khối lập phương .
Gọi là 2 nghiệm của phương trình
. Khi đó
bằng:
-3
Gọi là 2 nghiệm của phương trình
. Khi đó
bằng:
-3
Điều kiện:
Vậy .
Cho hình vẽ sau là đồ thị của ba hàm số với
và
là các số thực cho trước, mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên
Các hàm số đồng biến nên
Tại thì
Tìm tập xác định của hàm số
Điều kiện xác định
=> Tập xác định của hàm số là
Tìm tập hợp T tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số nghịch biến trên khoảng (-1; 1)
Ta có:
Để hàm số nghịch biến trên khoảng (-1; 1) thì
Ta có y’ = 0 => x = m hoặc x = m + 2
Bảng xét dấu
Từ bảng xét dấu ta thấy để hàm số nghịch biến trên khoảng (-1; 1) thì
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.
Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang bằng:
Dựa vào đồ thị hàm số ta có: .
Do đó, đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là
.
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên ?
Hàm số y = x – sinx có tập các định và
Nên hàm số luôn đồng biến trên
Bất phương trình có tập nghiệm là:
TXĐ
BPT
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Tâm tất cả các mặt của một hình tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều:
Giá trị của biểu thức bằng:
Ta có:
Đồ thị của hàm số (với
là tham số) cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng. Kết luận nào sau đây đúng?
Phương trình hoành độ giao điểm
Đặt . Phương trình trở thành
Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt, nghĩa là
Gọi ;
là nghiệm cỉa phương trình (1) và
là nghiệm của phương trình (2)
Theo giả thiết ta có:
Ta có hệ:
Vậy
Trong không gian với hệ toạ độ , cho phương trình
. Viết phương trình mặt phẳng
, biết
song song với mặt phẳng
và cắt mặt cầu theo thiết diện là một đường tròn có chu vi
?
Vì nên phương trình mặt phẳng (α) có dạng
Mặt cầu (S) có tâm và bán kính
.
Đường tròn lớn có chu vi là nên bán kính của
là
Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng P bằng 3
Từ đó ta có:
Vì nên phương trình mặt phẳng (α) là
Cho mặt cầu tâm O, bán kính R = a. Một hình nón có đỉnh S là ở trên mặt cầu và đáy là đường tròn tương giao của mặt cầu đó với mặt phẳng vuông góc với đường thẳng SO tại H sao cho . Độ dài đường sinh
của hình nón bằng:
Gọi S' là điểm đối xứng của S qua tâm O và A là một điểm trên đường tròn đáy của hình nón.
Tam giác SAS’ vuông tại A và có đường cao AH nên
Tổng số cạnh của các loại hình {3;4} và {5;3} là bao nhiêu?
Hình {3;4} là khối bát diện đều, có 12 cạnh.
Hình {5;3} là khối mười hai mặt đều, có 30 cạnh.
Vậy tổng số cạnh của hai hình trên là cạnh.
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh
. Tính thể tích
của khối lăng trụ đã cho theo
, biết
.
Do là lăng trụ đứng nên
.
Xét tam giác vuông , ta có
.
Diện tích hình vuông là
.
Vậy
Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu
tại điểm
là:
Mặt cầu có tâm
.
Gọi (α) là mặt phẳng cần tìm.
Do (α) tiếp xúc với (S) tại P nên mặt phẳng (α) đi qua P và có vectơ pháp tuyến
Phương trình mặt phẳng (α) là
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
Điều kiện xác định của hàm số là
Từ bảng biến thiên ta có:
Tập xác định
Ta có:
suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
.
suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
.
suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
.
suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
.
Vậy tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
.
Hàm số có tập xác định là:
Hàm số có số mũ nguyên âm xác định khi
Hàm số xác định khi
Vậy tập xác định là:
Cho hàm số liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
có bốn nghiệm thuộc đoạn
là:
Đặt
Ta có:
Ta có đồ thị hình vẽ như sau:
Dựa vào đồ thị hàm số, phương trình đã cho có 4 nghiệm thuộc đoạn khi phương trình (*) có hai nghiệm
Chỉ số hay độ của một dung dịch được tính theo công thức
với
là nồng độ ion hydrogen. Độ
của một loại sữa có
là bao nhiêu?
Độ pH là
Cho a và b là các số thực thỏa mãn điều kiện và
. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Ta có:
Hình đa diện trong hình vẽ sau có bao nhiêu cạnh?
Quan sát hình vẽ và đếm các cạnh xung quanh, chú ý cả những cạnh được vẽ bằng nét đứt, không nhìn thấy được.
Điều kiện xác định của bất phương trình là:
x > 5 || X>5 || x>5 || x lớn hơn 5
Điều kiện xác định của bất phương trình là:
x > 5 || X>5 || x>5 || x lớn hơn 5
BPT xác định khi và chỉ khi:
Hàm số có đạo hàm là:
Áp dụng công thức đạo hàm ta có:
Mỗi khối đa diện đều mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của ba mặt thì số đỉnh Đ và số cạnh C của các khối đa diện đó luôn thỏa mãn?
Do mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng ba mặt nên suy ra số cạnh của khối đa diện là 3Đ.
Mặt khác, mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai mặt nên ta có hệ thức .
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số là:
Số điểm cực trị của hàm số
Với m là số điểm cực trị của hàm số
n là số nghiệm bội lẻ của phương trình
Suy ra số điểm cực trị của hàm số
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá tị nhỏ nhất của hàm số trên tập
. Tính giá trị H của m.M
Tập xác định của hàm số y là:
Ta có:
Ta có bảng biến thiên như sau:
Từ bảng biến thiên ta được:
Tập nghiệm của bất phương trình là:
Ta có:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ:
Đồ thị hàm số bậc 4 có hệ số cắt trục tung tại điểm có tung độ lớn hơn
nên hàm số cần tìm là
.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của để hàm số
có
điểm cực trị?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của để hàm số
có
điểm cực trị?
Viết biểu thức với x > 0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ?
Ta có:
Cho hàm số . Cho các khẳng định sau:
i) Hàm số xác định với mọi x
ii) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (1; 1)
iii) Hàm số nghịch biến trên
iv) Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận
Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?
Ta có khẳng định ii) và iv) là đúng
i) Sai vì hàm số đã cho xác định khi x > 0
iii) Sai vì hàm số nghịch biến trên
Cho bất phương trình: . Tìm tập nghiệm của bất phương trình.
Ta có:
Đặt , BPT
.
Đặt .
Lập bảng xét dấu , ta được nghiệm:
.
Vậy tập nghiệm của BPT là .
Nếu đặt thì phương trình
trở thành phương trình nào?
Đặt
PT
.
Thu gọn biểu thức biết a và b là hai số thực dương.
Ta có:
Tìm số mặt của hình đa diện dưới đây là?
Quan sát hình vẽ và đếm các mặt xung quanh, chú ý cả những mặt được vẽ bằng nét đứt, không nhìn thấy được.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai mặt cầu
và
cắt nhau theo một đường tròn
nằm trong mặt phẳng
. Cho các điểm
. Có bao nhiêu mặt cầu tâm thuộc (P) và tiếp xúc với cả ba đường thẳng
?
Mặt phẳng (P) chứa đường tròn (C) có được bằng cách khử trong phương trình hai mặt cầu ta được 6x + 3y + 2z = 0. Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
Do đó (P) // (ABC). Mặt cầu (S) tiếp xúc với cả ba đường thẳng AB, BC, CA sẽ giao với mặt phẳng (ABC) theo một đường tròn tiếp xúc với ba đường thẳng AB, BC, CA.
Trên mặt phẳng (ABC) có 4 đường tròn tiếp xúc với ba đường thẳng AB, BC, CA đó là đường tròn nội tiếp tam giác ABC và ba đường tròn bàng tiếp các góc A, B, C.
Do đó có 4 mặt cầu có tâm nằm trên (P) và tiếp xúc với cả ba đường thẳng AB, BC, CA.
Tâm của 4 mặt cầu là hình chiếu của tâm 4 đường tròn tiếp xúc với ba đường thẳng AB, BC, CA lên mặt phẳng (P).
Cho hàm số f(x) có . Số cực trị của hàm số đã cho là:
Ta có: f’(x) đổi dấu khi qua các giá trị x = 3 và x = -3/2 nên hàm số có hai cực trị.
Cho hình nón có đỉnh S, đường cao SO = h, đường sinh SA. Nội tiếp hình nón là một hình chóp đỉnh S, đáy là hình vuông ABCD cạnh a. Nửa góc ở đỉnh của hình nón có tan bằng:
Nửa góc ở đỉnh của hình nón là góc .
Hình vuông ABCD cạnh a nên suy ra:
Trong tam giác vuông SOA, ta có .