Biết . Biểu diễn
theo
?
Ta có:
Biết . Biểu diễn
theo
?
Ta có:
Đơn giản biểu thức với
được kết quả là:
Ta có:
Cho phương trình . Xác định nghiệm của phương trình đã cho?
Ta có:
Vậy phương trình có nghiệm x = 2.
Cho hình hộp chữ nhật có
(như hình vẽ)
Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy
?
Hình vẽ minh họa
Ta có:
Lại có:
Xét tam giác vuông tại A ta có:
Cho hình lăng trụ có đáy
là tam giác vuông cân tại
,
. Tính
?
Hình vẽ minh họa:
Ta có: Tam giác ABC vuông cân tại A và có
Tam giác vuông tại A suy ra
Ta có:
Suy ra BA’ là hình chiếu của BC’ lên mặt phẳng
=>
Tam giác A’BC’ vuông tại A’ =>
Với các số là các số thực dương tùy ý khác 1 và
. Khi đó giá trị của
bằng:
Với là các số thực dương tùy ý khác 1 ta có:
Khi đó ta có:
Cho đồ thị của ba hàm số như hình vẽ:
Chọn kết luận đúng về mối quan hệ giữa ?
Quan sát đồ thị ta thấy
Hàm số là hàm số đồng biến nên
Hàm số là hàm số đồng biến nên
Hàm số là hàm nghịch biến nên
Vậy ta có:
Xét hàm số ta có
Xét hàm số ta có
Vậy .
Giả sử là các số thực sao cho
đúng với mọi các số dương
thỏa mãn
và
. Tính giá trị của
bằng:
Ta có:
Khi đó:
Vậy
Cho hình lập phương . Tính
?
Hình vẽ minh họa
Vì
Tam giác A’B’C’ vuông cân tại B’
Vậy .
Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là ; trong đó
tính bằng giây và
được tính bằng mét. Tại thời điểm vận tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất thì quãng đường vật đi được bằng bao nhiêu?
Kết quả: 10(m)
Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là ; trong đó
tính bằng giây và
được tính bằng mét. Tại thời điểm vận tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất thì quãng đường vật đi được bằng bao nhiêu?
Kết quả: 10(m)
Vận tốc của chuyển động là
Dễ thấy với mọi t.
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Khi đó quãng đường vật đi được là:
Cho hình vẽ:
Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
Đồ thị hàm số đi xuống nên hàm số đã cho nghịch biến nên loại hai hàm số
Đồ thị hàm số đi qua điểm nên hàm số
thỏa mãn.
Cho tứ diện có hai mặt
và
là tam giác đều. Khi đó
bằng:
Hình vẽ minh họa
Ta có: I là trung điểm của AB.
Vì và
là tam giác đều nên
Cho hình chóp có đáy
là hình vuông cạnh bằng
, tam giác
đều và cạnh
. Gọi trung điểm các cạnh
lần lượt là
. Mệnh đề nào sau đây sai?
Hình vẽ minh họa
Ta có tam giác SAB đều cạnh bằng a nên
Mặt khác tam giác SBC có
Suy ra tam giác SBC vuông cân tại B hay
Từ
Tam giác ABS đều mà H là trung điểm của AB nên
Tam giác ABS đều nên AB không vuông góc với mặt phẳng
Ta có:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số có đạo hàm dương trên
?
Tập xác định
Ta có:
Theo yêu cầu của đề bài
Vì
Vậy có hai giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Tính đạo hàm của hàm số ?
Ta có:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây sai?
Mệnh đề “ Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.”
Là sai vì hai đường thẳng đó chưa chắc đồng phẳng.
Kết quả nào dưới đây đúng khi đơn giản biểu thức ?
Ta có:
Cho hình chóp có đáy
là tam giác vuông cân tại
và cạnh
vuông góc với mặt đáy. Biết rằng
và
. Kết luận nào dưới đây đúng?
Hình vẽ minh họa
Ta có:
Suy ra hình chiếu của SC trên mặt phẳng (SAB) là SA
Tam giác ABC vuông cân tại A nên
Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác SAB ta có:
Tam giác SAC vuông tại A nên
Tính đạo hàm của hàm số tại điểm
?
Ta có:
Vậy
Cho ba số thực dương x, y, z thwo thứ tự lập thành một cấp số nhân, đồng thời với mỗi số thực dương thì
theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Tính giá trị của biểu thức
?
Theo đề bài ta có:
Do đó:
Tìm nghiệm phương trình ?
Điều kiện
Ta có:
Vậy phương trình có nghiệm .
Xác định công thức đạo hàm của hàm số ?
Ta có:
Cho hình chóp tam giác có đáy
là tam giác vuông tại
,
. Xác định khẳng định đúng dưới đây?
Hình vẽ minh họa
Ta có:
Mà (vì đáy là tam giác vuông tại B);
Cho phương trình . Tìm tổng tất cả các nghiệm của phương trình đã cho.
Điều kiện xác định:
Phương trình đã cho tương đương:
Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho bằng 5.
Xác định hàm số nghịch biến trên tập số thực trong các hàm số sau?
Hàm số nghịch biến trên
khi
.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông ABC cân với cạnh huyền , cạnh bên
và
. Gọi M là trung điểm AC, N là trung điểm AB. Tính góc giữa hai đường thẳng SM và CN.
Đặt
Do tam giác vuông cân ABC tại C có suy ra:
Ta có:
Vậy
Mặt khác:
Gọi góc giữa hai véctơ
và
Theo công thức tích vô hướng của hai véctơ ta có:
Vậy góc giữa hai đường thẳng SM và CN bằng
Tìm tập nghiệm của bất phương trình ?
Ta có:
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong tại điểm -1.
Ta tính được
Ta có:
Suy ra phương trình tiếp tuyến
Cho hàm số có đạo hàm tại x0 là
. Mệnh đề nào sau đây sai?
Từ định nghĩa ta rút ra kết luận:
Đáp án sai là:
Đáp án đúng theo định nghĩa
Đáp án đúng vì
Đặt =>
Đáp án đúng vì
Đặt =>
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ?
Hàm số là hàm số mũ có cơ số bằng
nghịch biến trên
.
Hàm số là hàm số mũ có cơ số
nên đồng biến trên
.
Hàm số chỉ xác định trên
.
Hàm số có
nên nghịch biến trên
.
Đơn giản biểu thức ta được
và
là phân số tối giản. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
Ta có:
Cho hai số thực dương a và b thỏa mãn và
. Giá trị của biểu thức
là:
Theo điều kiện ta có:
Cho tứ diện đều . Gọi trung điểm của các cạnh
lần lượt là
. Kết luận nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa
Gọi P là trung điểm của BD.
Ta có: lần lượt là đường trung bình của tam giác
.
Do đó:
Vì là tứ diện đều
nên tam giác
là tam giác đều.
Xét các số thực dương thỏa mãn
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
của biểu thức
.
Theo bài ta có:
Mà
=> . Khi đó ta có:
Xét hàm số ta có:
Ta có bảng biến thiên như sau:
Từ bảng biến thiên ta thấy
.
Tìm tập xác định của hàm số ?
Điều kiện xác định
=> Tập xác định của hàm số là .
Cho các số thực a và b thỏa mãn . Tìm khẳng định đúng?
Xét tính đúng sai của từng đáp án như sau
Ta có (vì
) =>
=> Đáp án
đúng
Vì
=> Đáp án sai
Vì => Đáp án
Sai
Ta có: => Đáp án
sai.
Một người gửi vào ngân hàng 200 triệu đồng vào tài khoản tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 0,6%/ tháng, cứ sau mỗi tháng người đó rút ra 500 nghìn đồng. Hỏi sau đúng 36 lần rút tiền thì số tiền còn lại trong tài khoản của người đó gần nhất với phương án nào sau đây? (Biết rằng lãi suất không thay đổi và tiền lại mỗi tháng tính theo số tiền thực tế trong tài khoản của tháng đó?
Số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 1 là: (triệu đồng)
Số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 2 là:
(triệu đồng)
Số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 3 là:
(triệu đồng)
Cứ tiếp tục quá trình thì số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 36 là:
(triệu đồng).
Biết , khi đó
bằng:
Ta có:
Cho hai đường thẳng và mặt phẳng
. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây?
Mệnh đề: “Nếu thì
.” Sai vì đường thẳng b có thể nằm trong mặt phẳng (Q).
Cho hàm số . Tính giá trị
?
Ta có: