Luyện tập: Tế bào nhân thực

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu làm bài
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Bào quan riboxom không có đặc điểm nào sau đây? 
  • Câu 2: Nhận biết
    Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là
  • Câu 3: Nhận biết
    Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ
  • Câu 4: Nhận biết
    Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây? 
  • Câu 5: Nhận biết
    Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
  • Câu 6: Nhận biết
    Thí nghiệm sau cho phép kết luận như thế nào? 

    Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A.

  • Câu 7: Nhận biết
    Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:
  • Câu 8: Nhận biết
    Nhân điều khiển mọi họa động trao đổi chất của tế bào bằng cách:
  • Câu 9: Nhận biết
    Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
  • Câu 10: Nhận biết
    Trong các ý sau, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

    1. Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

    2. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

    3. Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

    4. Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

    5. Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

  • Câu 11: Nhận biết
    Tế bào nào sau đây không có thành tế bào: 
  • Câu 12: Nhận biết
    Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
  • Câu 13: Nhận biết
    Trong thành phần của nhân tế bào có:
  • Câu 14: Nhận biết
    Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực? 
  • Câu 15: Nhận biết
    Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (100%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
Làm lại
  • 21 lượt xem
Sắp xếp theo