Luyện tập: Sự phát triển và phân bố nông nghiệp

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu làm bài
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang thay đổi theo hướng
  • Câu 2: Nhận biết
    Gạo là mặt hàng nông sản xuất khẩu mà nước ta đang
  • Câu 3: Nhận biết
    Đây là một trong những tác động của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp
  • Câu 4: Nhận biết
    Đông Nam Bộ đang dẫn đầu cả nước về diện tích
  • Câu 5: Nhận biết
    Ở nước ta chăn nuôi chiếm tỉ trọng thấp trong nông nghiệp nguyên nhân chủ yếu là
  • Câu 6: Nhận biết
    Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với
  • Câu 7: Nhận biết
    Một trong những tác động của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp
  • Câu 8: Nhận biết
    Tỉ trọng cây lương thực trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt đang giảm điều đó cho thấy
  • Câu 9: Nhận biết
    Trong thời gian qua diện tích trồng lúa không tăng nhiều nhưng sản lượng lúa tăng nhanh điều đó chứng tỏ
  • Câu 10: Nhận biết
    Bò sữa được nuôi nhiều ở ven các thành phố lớn vì
  • Câu 11: Nhận biết
    Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp năm 2005

    (Đơn vị nghìn tỉ đồng)

    Năm

    ngành

    2005

    Tổng số

    256387,8

    Nông nghiệp

    183342,4

    Lâm nghiệp

    9496,2

    Thủy sản

    63549,2

    Ngành có quy mô giá trị sản xuất lớn nhất là

  • Câu 12: Nhận biết
    Lúa gạo là cây lương thực chính của nước ta là vì:
  • Câu 13: Nhận biết
    Nguyên nhân chính làm cho sản xuất nông nghiệp thiếu ổn định về năng suất là
  • Câu 14: Nhận biết
    Các loại cây công nghiệp lâu năm như cao su, hồ tiêu, điều được trồng nhiều ở đâu?
  • Câu 15: Nhận biết
    Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (100%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
Làm lại
  • 398 lượt xem
Sắp xếp theo