Hiền hữu
Hữu hạn
Hữu ngạn
Hữu ích
Phòng gian, ái quốc, thủ môn, chiến thắng.
Thi ca, hội phí, tân binh, khán đài.
Phòng hỏa, bảo mật, thi nhân, hậu đãi.
Hậu tạ, cường quốc, thiên thư, tái phạm.
Không lạm dụng từ mượn
Có thể linh hoạt vay mượn từ khi cần
Hiểu rõ nghĩa của từ ngữ trước khi dùng
Cần sử dụng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh nói (viết)
Làm tăng sự phong phú của vốn từ tiếng Việt
Tiếng Việt cần sự vay mượn để đổi mới
Do có thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức
Do tiếng Việt chưa có từ để biểu thị, hoặc có từ nhưng biểu thị chưa chính xác
Nghìn thuở
Ngựa đá
Xã tắc
Âu vàng
Tiếng Pháp
Tiếng Nga
Tiếng Anh
Tiếng Hán
Năm
Ba
Hai
Bốn
Sơn thủy
Quốc kì
Giang sơn
Sơn hà
3
0
2
1
Người lính mới
Binh khí mới
Con người mới
Viễn du
Tiều phu
Sơn (núi).
Học.
Hoa (bông hoa).
Đầu (cái đầu).
Thiên hạ
Thiên kiến
Thiên thanh
Thiên lí
Gia vị
Gia sản
Tham gia
Gia tăng
Sai.
Đúng.