Tín ngưỡng phồn thực.
Tín ngưỡng thờ Chúa.
Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.
Ba Tư và Ấn Độ.
Trung Quốc và Ấn Độ.
A-rập và Ai Cập.
Trung Quốc và Nhật Bản.
Chữ Khơ-me cổ.
Chữ Nôm.
Chữ Miến cổ.
Chữ Chăm cổ.
Con đường buôn bán đường bộ.
Con đường bành trướng xâm lược.
Con đường thương mại biển.
Con đường áp đặt tôn giáo.
tồn tại trong khoảng thời gian nào?
Từ thế kỉ X TCN đến đầu Công nguyên.
Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X.
Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV.
Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.
Mang đậm ảnh hưởng từ bên ngoài.
Là tín ngưỡng của cư dân du mục.
Mang màu sắc tôn giáo rõ nét.
Lệ thuộc và gắn bó với thiên nhiên.
Tôn giáo ảnh hưởng lớn tới đời sống tinh thần của cư dân.
Khu vực đa tôn giáo, du nhập nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.
Các tôn giáo cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.
Các tôn giáo luôn đối lập và xung đột gay gắt với nhau.
Chữ giáp cốt.
Chữ Hán.
Chữ La-tinh.
hình thành nền văn minh Đông Nam Á.
văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì cận đại.
suy thoái của văn minh Đông Nam Á.
phát triển mạnh mẽ của văn minh Đông Nam Á.
Trong giai đoạn từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX, yếu tố nào sau đây đã dẫn tới sự suy sụp của các vương quốc trong khu vực Đông Nam Á?
Sự xâm chiếm và cai trị của người Mãn.
Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây.
Sự giao lưu kinh tế giữa các nước trong khu vực.
Quá trình giao lưu văn hóa với phương Tây.