Cơ thể.
Quần thể.
Nguyên tử.
Phân tử.
Hệ cơ quan.
Cơ quan.
Mô.
quần thể.
cơ quan.
mô.
tế bào.
tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhỏ nhất đến lớn nhất.
tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ vô cơ đến hữu cơ.
tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhân sơ đến nhân thực.
tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ đơn bào đến đa bào.
tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống và tất cảcác cấp độ tổ chức của thế giới sống đều được cấu tạo từ tế bào.
tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất có biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống và tất cả các sinh vật sống đều được cấu tạo từ tế bào.
tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống và tất cả các sinh vật sống đều được cấu tạo từ tế bào.
tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất có biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống và tất cảcác cấp độ tổ chức của thế giới sống đều được cấu tạo từ tế bào.
Liên tục tiến hóa.
Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
Là hệ thống mở và tự điều chỉnh.
Là hệ thống khép kín và ổn định.
Cấp độ tổ chức nhỏ hơn sẽ làm nền tảng để hình thành cấp độ tổ chức cao hơn.
Các cấp độ tổ chức luôn hoạt động thống nhất để duy trì các hoạt động sống.
Mọi hoạt động sống đều được thực hiện trong tế bào.
Mọi cấp độ tổ chức sống đều được cấu tạo từ tế bào.
Tế bào.
Quần xã - hệ sinh thái.
(1) Phân tử.
(2) Tế bào.
(3) Mô.
(4) Cơ quan.
(5) Cơ thể.
(6) Quần thể.
(7) Quần xã - hệ sinh thái.
5.
4.
6.
3.