tế bào động vật có nhiều lysosome.
tế bào động vật có kích thước nhỏ.
tế bào thực vật có không bào lớn.
tế bào thực vật có thành cellulose.
kì đầu.
kì sau.
kì cuối.
kì giữa.
Tạo thuận lợi cho sự nhân đôi của nhiễm sắc thể.
Tạo thuận lợi cho sự phân li của nhiễm sắc thể.
Tạo thuận lợi cho sự trao đổi chéo của nhiễm sắc thể.
Tạo thuận lợi cho sự tiếp hợp của nhiễm sắc thể.
Tạo thuận lợi cho sự nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.
Tạo thuận lợi cho sự phân li và tổ hợp nhiễm sắc thể.
Giúp gia tăng số lượng cá thể của quần thể đơn bào.
Giúp cơ thể đa bào lớn lên.
Giúp tạo ra sự đa dạng di truyền của các loài sinh sản hữu tính.
Giúp thay thế các tế bào già, bị tổn thương; tái sinh bộ phận.
kì đầu và kì giữa.
kì đầu và kì cuối.
kì sau và kì cuối.
kì giữa và kì sau.
Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi xong.
Vì lúc này nhiễm sắc thể dãn xoắn tối đa.
Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn tối đa.
Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li xong.
Nhân và tế bào chất đều không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.
Nhân được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con, tế bào chất không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.
Nhân và tế bào chất đều được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.
Nhân không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con, tế bào chất được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.
3 kì.
5 kì.
6 kì.
4 kì.
Tế bào sinh dục sơ khai.
Tế bào hợp tử.
Tế bào sinh dưỡng.
Tế bào sinh dục chín.