Luyện tập Bài tập (Chủ đề 3) CD

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu làm bài
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng cao
    Xác định hợp chất của X với Y

    Hợp chất của ngyên tố X với nhóm PO4 hóa trị III là XPO4. Hợp chất của nguyên tố X với H là H3Y. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là

    Hướng dẫn:

    Gọi hóa trị của nguyên tố X là a.

    Ta có: \overset{\mathrm a}{\mathrm X}\overset{\mathrm{III}}{{\mathrm{PO}}_4}

    Theo quy tắc hóa trị: a .1 = III.1 ⇒ a = III

    Gọi hóa trị của nguyên tố Y là b.

    Ta có: {\overset{\mathrm I}{\mathrm H}}_3\overset{\mathrm b}{\mathrm Y}

    Theo quy tắc hóa trị: I.3 = b.1 ⇒ b = III

    Gọi công thức hợp chất của X và Y là: XxYy.

    Ta có: \overset{\mathrm{III}}{{\mathrm X}_{\mathrm x}}{\overset{\mathrm{III}}{\mathrm Y}}_{\mathrm y}

    Theo quy tắc hóa trị: III.x = III.y ⇒ \frac{\mathrm x}{\mathrm y}=\frac11

    ⇒ Chọn x = 1 và y = 1.

    ⇒ Công thức hợp chất cần tìm là XY.

  • Câu 2: Vận dụng
    Phần trăm khối lượng của Fe trong hợp chất Fe2O3

    Phần trăm khối lượng của Fe trong hợp chất Fe2O3

    Hướng dẫn:

    Phần trăm khối lượng của Fe trong hợp chất Fe2O3 là:

    %Fe= \frac{56}{56.2+16.3}.100\% = 70%

  • Câu 3: Nhận biết
    Lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm

    Lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm có số electron là

    Hướng dẫn:

    Lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm có số electron là 8.

  • Câu 4: Vận dụng
    Tính số phát biểu sai

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Potassium hydroxide (NaOH) gồm 2 nguyên tố là potasium và oxygen.

    (b) Sodium chloride (NaCl) do nguyên tố sodium và nguyên tố chlorine tạo nên.

    (c) Khí carbon dioxide (CO2) gồm 2 đơn chất carbon và oxygen.

    (d) Hydrochloric acid (HCl) gồm 2 chất là hydrogen và chlorine.

    Số phát biểu sai

    Hướng dẫn:

    (a) sai. Potassium hydroxide (NaOH) gồm 3 nguyên tố là potasium, oxygen và hydrogen.

    (b) đúng.

    (c) sai. Khí carbon dioxide (CO2) gồm 2 nguyên tố là  carbon và oxygen.

    (d) sai. Hydrochloric acid (HCl) gồm 2 nguyên tố là hydrogen và chlorine.

  • Câu 5: Nhận biết
    Ion tạo thành khi nguyên tử O khi nhận thêm 2 electron

    Nguyên tử O khi nhận thêm 2 electron thì tạo thành ion nào sau đây?

    Hướng dẫn:

    Nguyên tử O khi nhận thêm 2 electron thì tạo thành O2–.

    O + 2e → O2–

  • Câu 6: Thông hiểu
    Khối lượng phân tử của BaCO3

    Khối lượng phân tử của BaCO3

    Hướng dẫn:

    Khối lượng phân tử của BaCO3 là: 137 + 12 + 16.3 = 197 amu 

  • Câu 7: Thông hiểu
    Số đơn chất và hợp chất

    Có các chất được biểu diễn bằng công thức hóa học sau: Zn, CO2, CaCO3, Br2, K, H2, CuO, Cl2. Số các đơn chất và hợp chất trong các chất trên là:

    Hướng dẫn:

    Các đơn chất là: Zn, Br2, K, H2, Cl2.

    Các hợp chất là: CO2, CaCO3, CuO.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Hóa trị của phosphorus trong hợp chất P2O5

    Hóa trị của phosphorus trong hợp chất P2O5

    Hướng dẫn:

    Trong hợp chất P2O5, hóa trị của O là II, gọi hóa trị của P là x. Ta có:

    2.x = 5.II ⇒ x = V.

  • Câu 9: Nhận biết
    Khi hai nguyên tử chlorine liên kết với nhau

    Trong phân tử chlorine (Cl2), khi hai nguyên tử chlorine liên kết với nhau, chúng

    Hướng dẫn:

    Trong phân tử chlorine (Cl2), khi hai nguyên tử chlorine liên kết với nhau, chúng góp chung electron.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Những hợp chất có liên kết cộng hóa trị

    Cho các hợp chất sau: MgCl2, Na2O, NH3, HCl, NaCl. Những hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị?

    Hướng dẫn:

    Các hợp chất có liên kết cộng hóa trị là NH3 và HCl.

    Các hợp chất có kết ion lần lượt là MgCl2, Na2O, KCl. 

  • Câu 11: Vận dụng
    Xác định công thức phân tử của hợp chất A

    Hợp chất A có dạng XO2. Biết A nặng hơn phân tử khí hydrogen 32 lần. Công thức phân tử của A là

    Hướng dẫn:

    Gọi khối lượng của X là MX.

    Theo đề bài ta có:

    Khối lượng phân tử của A là: 32.2 = 64 amu

    ⇒ MX + 16.2 = 64 

    ⇒ MX = 32

    Vậy X là sulfur (S), công thức phân tử của A là SO2.

  • Câu 12: Nhận biết
    Xác định công thức hóa học viết đúng

    Công thức nào dưới đây viết đúng?

    Hướng dẫn:

    Công thức hóa học viết đúng là: MgCl2.

    Sửa lại các công thức hóa học viết sai:

    Na2NO3 → NaNO3 

    Ca(OH)3 → Ca(OH)2

    AlCl2 → AlCl3

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Vận dụng cao (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
Làm lại
  • 1 lượt xem
Sắp xếp theo