ảnh hưởng đến sự lựa chọn địa điểm hoạt động của các cơ sở giao dịch tài chính - ngân hàng?
Chính sách.
Cơ sở hạ tầng.
Mức sống.
Vị trí địa lí.
Công nghệ chuỗi khối.
Trí tuệ nhân tạo.
Tư vấn tự động.
Năng lượng nhiệt hạch.
Thương mại tạo ra thị trường, chỉ hoạt động mạnh trong nước.
Hoạt động thương mại chịu tác động của quy luật cung và cầu.
Không gian hoạt động thương mại cả trong nước và ngoài nước.
Quá trình trao đổi hàng hoá, dịch vụ giữa bên bán và bên mua.
Nhóm tư liệu sản xuất (nguyên liệu, thiết bị...) và sản phẩm tiêu dùng.
Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm sản phẩm tiêu dùng.
Nhóm nguyên liệu chưa qua chế biến và các sản phẩm đã qua chế biến.
Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm các tư liệu sản xuất.
các dịch vụ giao dịch về tài chính.
luân chuyển tiền tệ qua ngân hàng.
các công cụ tài chính của ngân hàng.
hoạt động thanh khoản ở thị trường.
Đô la Mĩ, đồng Ơrô, đồng Bảng Anh, đồng Yên Nhật.
Đô la Mĩ, đồng Ơrô, đồng Bảng Anh, đồng Mác Đức.
Đô la Mĩ, đồng Ơrô, đồng Bảng Anh, Đô la Xin-ga-po.
Đô la Mĩ, đồng Ơrô, đồng Bảng Anh, đồng Frăng Pháp.
Thúc đẩy toàn cầu hoá kinh tế, góp phần tạo việc làm và điều tiết sản xuất.
Xác lập các mối quan hệ tài chính trong xã hội và góp phần tạo việc làm.
Là huyết mạch của nền kinh tế và động lực thúc đẩy nền kinh tế phát triển.
Góp phần quảng bá hình ảnh đất nước; tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau.
thương mại.
nhập khẩu.
ngoại thương.
nội thương.
tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn.
giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn.
tăng, kích thích mở rộng sản xuất.
giảm, kích thích mở rộng sản xuất.
có nền kinh tế phát triển mạnh cả về công, nông nghiệp và dịch vụ.
chiếm tỉ trọng cao cả về xuất khẩu và nhập khẩu của toàn thế giới.
có nền kinh tế phát triển mạnh và hoạt động xuất khẩu phát triển.
chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp toàn thế giới.
hàng không, vũ trụ.
khoa học công nghệ.
công nghiệp chế biến.
xuất khẩu, nhập khẩu.
Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po.
Hoa Kì, Tây Âu, Hàn Quốc, Bra-xin.
Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Trung Quốc.
Hoa Kì, Tây Âu, Ấn Độ, Ac-hen-ti-na.
các trung tâm kinh tế, chính trị, văn hoá.
các trung tâm kinh tế, dịch vụ, du lịch.
các khu kinh tế, chính trị và thủ đô lớn.
các trung tâm du lịch, văn hóa, giáo dục.
Lúa gạo, lương khô.
Thủy sản, thực phẩm.
Máy móc, thiết bị.
Nông sản, khoáng sản.
được ứng dụng rộng rãi trong ngành tài chính - ngân hàng?
Tư vấn tự động, năng lượng nhiệt hạch, kháng thể nhân tạo.
Trí tuệ nhân tạo, tư vấn tự động và công nghệ chuỗi khối.
Công nghệ chuỗi khối, sửa chữa gen và khôi phục gen cổ.
Khôi phục gen, tư vấn tự động và năng lượng nhiệt hạch.