Sản phẩm có thể đánh giá thông qua khối lượng sản phẩm, dịch vụ đã thực hiện.
Viễn thông sử dụng phương tiện, thiết bị để cung ứng dịch vụ từ khoảng cách xa.
Chất lượng được đánh giá bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi cao, sự an toàn.
Phát triển trong tương lai phụ thuộc lớn vào sự phát triển khoa học - công nghệ.
Hệ thống truyền Viba, bưu phẩm, bưu kiện, điện báo và hệ thống thông tin.
Các trạm vệ tinh thông tin, công nghệ số, công nghệ thực tế ảo, bưu chính.
Công nghệ số, liên thoại, dịch vụ truyền số liệu, truyền tin và hợp quốc hóa.
Công nghệ truyền dẫn, các trạm vệ tinh thông tin và hệ thống truyền Viba.
Công nghiệp luyện kim màu.
Công nghiệp luyện kim đen.
Công nghiệp cơ khí, hóa chất.
Công nghiệp điện tử tin học.
gắn kết giữa phát triển kinh tế với phát triển xã hội ở các khu vực.
thúc đẩy hoạt động sản xuất và kết nối các ngành kinh tế với nhau.
vận chuyển hành khách, phục vụ nhu cầu đi lại của dân cư, kết nối.
cung cấp những điều kiện cần thiết cho hoạt động sản xuất, xã hội.
giao thông vận tải.
dịch vụ viễn thông.
tài chính ngân hàng.
khoa học, công nghệ.
thay đổi cách thức tổ chức kinh tế, thúc đẩy kinh tế phát triển.
cung ứng, truyền tải thông tin, vận chuyển bưu phẩm - kiện.
hiện đại hoá, hạ tầng quan trọng, mang lại giá trị kinh tế cao.
tạo thuận lợi cho quản lý hành chính và an ninh quốc phòng.
tin tức.
điện tín.
điện báo.
thư từ.
khối lượng bưu phẩm, thời gian cuộc gọi, số lượng thư tín.
thời gian cuộc gọi, khối lượng bưu phẩm, thời gian giao nhận.
thời gian cuộc gọi, chất lượng cuộc gọi, thời gian giao nhận.
số lượng thư tín, khối lượng bưu phẩm, thời gian giao nhận.
Hàng hải và vô tuyến.
Giao thông đường bộ.
Ngành thông tin liên lạc.
Giao thông hàng không.
1998.
1996.
1997.
1999.