Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.
Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.
Thước đo giá trị hàng hoá, dịch vụ.
Một loại hàng hóa thông thường.
Là một loại hàng hoá đặc biệt.
Tác đụng là vật ngang giá chung.
làm tăng kim ngạch nhập khẩu, xuất khẩu và đẩy mạnh giao lưu kinh tế.
đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo lãnh thổ.
đẩy mạnh quan hệ giao lưu kinh tế quốc tế và tăng kim ngạch nhập khẩu.
gắn thị trường trong nước với thị trường quốc tế, giao lưu kinh tế quốc tế.
Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.
Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.
Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.
Cầu lớn hơn cung.
Cung lớn hơn cầu.
Thị trường biến động.
Cung ngang với cầu.
Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.
Ngoại thương phát triển hơn.
Xuất khẩu dịch vụ thương mại.
Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.
Tăng cường trao đổi buôn bán giữa các nước trên thế giới với các khối liên minh
Giải quyết các tranh chấp thương mại và giám sát chính sách thương mại quốc gia..
Tăng cường buôn bán giữa các quốc gia thành viên với các quốc gia chưa gia nhập.
Bảo vệ quyền lợi của các quốc gia xuất khẩu dầu mỏ và khu vực Nam Á, Nam Mĩ.
thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.
thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.
thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hoá.