Được sử dụng phổ biến trong đời sống.
Xác định vị trí của đối tượng địa lí bất kì.
Chỉ được sử dụng trong ngành quân sự.
Quản lí sự di chuyển của đối tượng địa lí.
Nhật Bản.
Trung Quốc.
Hoa Kì.
Liên bang Nga.
Mê hi cô.
Ấn Độ.
Máy lọc không khí.
Nồi chiêm không dầu.
Điện thoại thông minh.
Tủ lạnh samsung lớn.
Vệ tinh tự nhiên.
Vệ tinh nhân tạo.
Các loại ngôi sao.
Trạm hàng không.
Trạm vũ trụ.
Các ngôi sao.
Các hành tinh.
Các trạm theo dõi, giám sát hoạt động của GPS.
Các máy thu tín hiệu và phần mềm xử lý số liệu.
Nhiều vệ tinh, truyền tín hiệu đến người sử dụng.
Tiếp nhận, theo dõi những tín hiệu GPS phát ra.
Thiết bị thu.
Bản đồ số.
Trạm điều khiển.
Các vệ tinh.
GPS và bản đồ số dùng để điều hành sự di chuyển của các đối tượng có gắn thiết bị định vị với không có chức năng nào sau đây?
Tìm thiết bị đã mất, biết danh tính người trộm đồ.
Xác định điểm cần đến, quãng đường di chuyển.
Chống trộm cho các phương tiện, tính cước phí.
Các cung đường có thể sử dụng, lưu trữ lộ trình.
Châu Phi.
Châu Mĩ.
Châu Âu.
Châu Á.