Cõi lá (Đỗ Phấn)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu làm bài
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Văn bản "Cõi lá" thuộc thể loại:
  • Câu 2: Thông hiểu
    Xác định chủ đề của văn bản "Cõi lá":
  • Câu 3: Nhận biết
    Trước khi được biết đến với nghề văn, Đỗ Phấn thành danh với vai trò nào trước?
  • Câu 4: Vận dụng
    Chọn đáp án SAI:

    Xác định thông điệp của văn bản "Cõi lá":

  • Câu 5: Nhận biết
    Dòng nào dưới đây nêu đúng xuất xứ của văn bản "Cõi lá"?
  • Câu 6: Thông hiểu
    Xác định nội dung chính của phần 2 (Từ "Chín cây bồ đề" đến hết):
  • Câu 7: Thông hiểu
    Tản văn "Cõi lá" có sự kết hợp của yếu tố tự sự hay không?
  • Câu 8: Thông hiểu
    Từ “òa thức” có thể hiểu là:
  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn CÁC đáp án đúng:

    Sức hấp dẫn của thể loại tản văn là:

  • Câu 10: Vận dụng
    "Cõi lá" đã làm nổi bật nét đặc trưng gì của cảnh sắc Hà Nội?
  • Câu 11: Thông hiểu
    Xác định nội dung chính của phần 1 (Từ đầu đến "xôn xao lá cành"):
  • Câu 12: Thông hiểu
    Xác định nội dung chính của phần 3 (Từ "Miên man trong cõi lá" đến hết):
  • Câu 13: Nhận biết
    Đề tài lớn trong sáng tác của Đỗ Phấn là:
  • Câu 14: Thông hiểu
    Văn bản "Cõi lá" có thể chia bố cục thành mấy phần?
  • Câu 15: Nhận biết
    Tản văn "Cõi lá" được tác giả Đỗ Phấn sáng tác vào thời gian nào?
  • Câu 16: Vận dụng
    Qua “cõi lá”, tác giả đã phát hiện ra điều gì về mối liên hệ giữa cây, lá với con người?
  • Câu 17: Nhận biết
    Tính đến nay, Đỗ Phấn đã sáng tác những thể loại văn học nào?
  • Câu 18: Thông hiểu
    Nội dung của tản văn thường nêu lên các hiện tượng có đặc điểm gì?
  • Câu 19: Nhận biết
    Tác giả Đỗ Phấn sinh năm bao nhiêu?
  • Câu 20: Thông hiểu
    Về việc kết hợp yếu tố tự sự và trữ tình, thể loại tản văn thường sử dụng nhiều yếu tố nào hơn?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (45%):
    2/3
  • Vận dụng (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
Làm lại
  • 19 lượt xem
Sắp xếp theo