Luyện tập Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu làm bài
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hai tam giác \bigtriangleup
ABC\bigtriangleup DEF có: AB = EF,BC = FD,AC = ED\widehat{A} = \widehat{E}; \widehat{B} = \widehat{F};\widehat{D} =
\widehat{C}. Cách viết nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Xét hai tam giác \bigtriangleup
ABC\bigtriangleup DEF có:

    AB = EF,BC = FD,AC = ED (các cạnh tương ứng bằng nhau)và \widehat{A} = \widehat{E};\widehat{B} =
\widehat{F};\widehat{D} = \widehat{C} (các góc tương ứng bằng nhau).

    \Rightarrow \bigtriangleup ABC =
\bigtriangleup EFD.

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho \bigtriangleup ABC = \bigtriangleup
DEF, góc tương ứng với góc C

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \bigtriangleup ABC = \bigtriangleup
DEF nên \widehat{C} =
\widehat{F} (hai góc tương ứng bằng nhau).

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn phương án thích hợp

    Cho hình vẽ: biết ∆ABC = ∆MNP

    Số đo góc \widehat{P} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    ∆ABC = ∆MNP

    \Leftrightarrow \widehat{A} =
\widehat{M};\widehat{B} = \widehat{N};\widehat{C} =
\widehat{P}(các góc tương ứng)

    \Rightarrow \widehat{C} = \widehat{P} =
50^{0}

  • Câu 4: Nhận biết
    Tìm câu sai

    Cho tam giác ∆ABC = ∆MNP. Khẳng định nào sau đây là sai?

    Hướng dẫn:

    Ta có: ∆ABC = ∆MNP nên AB = MN, BC = NP và \widehat{A} = \widehat{M};\widehat{B} =
\widehat{N};\widehat{C} = \widehat{P}

    Suy ra \widehat{A} = \widehat{P} là đáp án sai.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Trong hình vẽ sau có mấy cặp tam giác bằng nhau?

    Hướng dẫn:

    Xét tam giác \bigtriangleup ABC\bigtriangleup ABD có:

    AC = AD,BC = BD,AB là cạnh chung.

    Do đó \bigtriangleup ABC = \bigtriangleup
ABD( c.c.c )

    Xét tam giác \bigtriangleup ACE\bigtriangleup ADE có:

    AC = AD,CE = DE,AE là cạnh chung.

    Do đó \bigtriangleup ACE = \bigtriangleup
ADE (c.c.c)

    Xét tam giác \bigtriangleup BCE\bigtriangleup BDE có:

    EC = ED,BC = BD,EB là cạnh chung.

    Do đó \bigtriangleup BCE = \bigtriangleup
BDE (c.c.c)

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho hai tam giác MNP và DEF có MN = DE; MP = DF; NP = EF; \widehat{M} = \widehat{D};\widehat{B} =
\widehat{E};\widehat{P} = \widehat{F} . Ta có:

    Hướng dẫn:

    Cho hai tam giác MNP và DEF có MN = DE; MP = DF; NP = EF; \widehat{M} = \widehat{D};\widehat{B} =
\widehat{E};\widehat{P} = \widehat{F}

    Suy ra các đỉnh tương ứng là M và D; N và E, P và F.

    Do đó: ∆MNP = ∆DEF.

  • Câu 7: Nhận biết
    Tìm câu sai

    Cho tam giác ABC (không có hai góc nào bằng nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau) bằng một tam giác có ba đỉnh là O, H, K. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, biết rằng

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \widehat{O} = \widehat{A};\widehat{B}
= \widehat{K}, nên hai góc còn lại bẳng nhau là \widehat{C} = \widehat{H}

    Suy ra ∆ABC = ∆OKH.

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho tam giác ABCAB < AC. Gọi E \in AC sao cho AB = CE. Gọi O là một điểm nằm ở trong tam giác sao cho OA = OC,OB = OE. Chọn câu đúng trong các câu sau.

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \bigtriangleup AOB\bigtriangleup COE có:

    AB = CE(gt);AO = CO(gt);OB =
OE(gt)

    \Rightarrow \bigtriangleup AOB =\bigtriangleup COE(\ \text{c.c.c})

    Do đó \widehat{AOB} =
\widehat{COE};\widehat{ABO} = \widehat{OEC} (hai góc tương ứng bằng nhau)

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án sai

    Chọn đáp án sai. Cho \bigtriangleup MNP =\Delta M^{'}N^{'}P^{'}. Biết MN = 6cm; M'P' = 4cm; N^{'}P^{'} = 7cm và \widehat{M} =55^{\circ}. Khi đó:

    Hướng dẫn:

    \bigtriangleup MNP = \bigtriangleupM^{'}N^{'}P^{'} 

    Suy raM^{'}N^{'} = MN = 6cm;MP =M'P' = 4cm;NP = N'P' = 7cm (các cạnh tương ứng bằng nhau) và {\widehat{M}}^{'} =\widehat{M} (hai góc tương ứng bằng nhau)

    \Rightarrow {\widehat{M}}^{'} =55^{\circ}.

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho ∆ABC = ∆DEF. Biết \widehat{F} =
45^{0}. Khi đó:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    ∆ABC = ∆DEF\Rightarrow \widehat{C} =
\widehat{F} = 45^{0} (Hai góc tương ứng)

    Do đó \widehat{C} = 45^{0}.

  • Câu 11: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng

    Cho \bigtriangleup ABC = \bigtriangleup
DEF. Biết \widehat{B} =
55^{\circ}3\widehat{A} =
2\widehat{C}. Tinh các góc của \bigtriangleup DEF.

    Hướng dẫn:

    Xét \bigtriangleup ABC ta có \widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C} =
180^{\circ} (tổng ba góc của một tam giác)

    \Rightarrow \widehat{A} + \widehat{C} =
180^{\circ} - \widehat{B} = 180^{\circ} - 55^{\circ} =
125^{\circ}

    Theo bài 3\widehat{A} =
2\widehat{C}

    Từ (1) và (2) \Rightarrow \widehat{C} =
125^{\circ}:5.3 = 75^{\circ},\widehat{A} = 125^{\circ} - 75^{\circ} =
50^{\circ}.

    \bigtriangleup ABC = \bigtriangleup
PQR nên \widehat{D} =
\widehat{A},\widehat{E} = \widehat{B},\widehat{F} = \widehat{C} (các góc tương ứng bằng nhau)

    Vậy \widehat{D} = 50^{\circ},\widehat{E}
= 55^{\circ},\widehat{F} = 75^{\circ}.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho \bigtriangleup ABC = \bigtriangleup
MNP. Biết AB = 5cm,MP =7cm và chu vi của \bigtriangleup ABC = 22cm. Tính cạnh NPBC.

    Hướng dẫn:

    \bigtriangleup ABC = \bigtriangleup
MNP nên AB = MN = 5cm;AC =MP = 7cm;BC = NP (các cạnh tương ưng bằng nhau)

    Chu vi \bigtriangleup ABC là:

    AB + AC + BC = 22cm

    \Rightarrow BC = 22 - (AB +
AC)

    \Rightarrow BC = 22 - (5 + 7) =10cm

    Vậy NP = BC = 10cm.

  • Câu 13: Vận dụng
    Chọn kết luận đúng

    Cho tam giác MNPMN = MP. Gọi K là trung điểm của NP. Biết \widehat{NMP} = 50^{\circ} thì số đo \widehat{MPN} bằng

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \bigtriangleup NKM\bigtriangleup PKM có:

    MN = MP,NK = PK,MK là cạnh chung.

    Do đó \bigtriangleup NKM = \bigtriangleupPKM (c.c.c)

    Suy ra \widehat{KNM} =\widehat{KPM} (hai góc tương úng)

    Xét tam giác MNP có:

    \widehat{NMP} + \widehat{MPN} +\widehat{PNM} = 180^{\circ}

    \Rightarrow 2\widehat{MPN} +\widehat{NMP} = 180^{\circ}

    \Rightarrow \widehat{MPN} = \left(180^{\circ} - \widehat{NMP} ight):2 = \left( 180^{\circ} - 50^{\circ}ight):2 = 65^{\circ}

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Cho ∆ABC và tam giác tạo bởi ba đỉnh H; I; K bằng nhau. Biết AC = IK; BC = HI. Cách viết nào sau đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Xét ∆ABC và ∆KHI có AC = IK; BC = HI, nên C và I là hai đỉnh tương ứng.

    Suy ra A và K; B và H là hai cặp đỉnh tương ứng còn lại.

    Vậy ∆ABC = ∆KHI.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn câu đúng

    Cho \bigtriangleup ABC (không có hai góc nào bằng nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau) bằng một tam giác có ba đỉnh là H,I,K. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, biết rằng AB = IK,BC = KH.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    AB = IK \Rightarrow đinh tương úng của BI hoặc K.

    BC = KH \Rightarrow đinh tương ứng của BK hoặc H.

    Từ (1)(2) \Rightarrow đinh tương ứng của BK.

    Do đó đinh tương ứng của AI, đinh tương ứng của CH.

    \Rightarrow \bigtriangleup ABC = \Delta
IKH

  • Câu 16: Vận dụng cao
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho trên đường thẳng xy lấy hai điểm A,B. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ xy lấy hai điểm C;C^{'} sao cho AC = BC^{'};BC = AC^{'}. So sánh \widehat{CAC^{'}}\widehat{CBC^{'}}.

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: \bigtriangleup ACB =\bigtriangleup BC^{'}A (c.c.c)

    \Rightarrow \widehat{CAB} =
\widehat{C^{'}BA};\widehat{CAB} = \widehat{CBA} (hai góc tương ứng bằng nhau)

    Lại có \widehat{CBA} =
\widehat{CBC^{'}} + \widehat{C^{'}BA}\widehat{C^{'}AB} = \widehat{CAC^{'}} +
\widehat{CAB} (tia nằm giữa)

    \Rightarrow \widehat{CBC^{'}} =
\widehat{CBA} - \widehat{C^{'}BA}\widehat{CAC^{'}} = \widehat{C^{'}AB} -
\widehat{CAB}

    Từ (1) và (2) suy ra \widehat{CAC^{'}} =
\widehat{CBC^{'}}

  • Câu 17: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho \bigtriangleup ABC (không có hai góc nào bằng nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau) bằng một tam giác có ba đỉnh là T,S,R. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, biết rằng \widehat{A} = \widehat{T},AC = TS.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \widehat{A} = \widehat{T} \Rightarrow
A,T là hai đinh tương ứng.

    AC = TS \Rightarrow C,S là hai đỉnh tương ứng.

    Do đó B,R là hai đinh tương ứng

    \Rightarrow \bigtriangleup ABC =
\bigtriangleup TRS.

  • Câu 18: Vận dụng
    Tìm câu sai

    Cho \widehat{xOy} = 50^{\circ}, vẽ cung tròn tâm O bán kính bằng 2 cm, cung tròn này cắt Ox,Oy lần lượt tại A,B. Vẽ các cung tròn tâm A và tâm B có bán kính 3 cm, chúng cắt nhau tại diểm C nằm trong góc \widehat{xOy}. Tính \widehat{xOC}.

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \bigtriangleup OAC\bigtriangleup OBC có:

    OA = OB = 2cm; OC là cạnh chung; AC = BC = 3cm

    \Rightarrow \bigtriangleup OAC =\bigtriangleup OBC (c.c.c)

    Do đó \widehat{AOC} =
\widehat{COB} (hai góc tương ứng)

    \widehat{AOC} + \widehat{COB} =
50^{\circ}

    \Rightarrow \widehat{AOC} =
\widehat{COB} = \frac{50^{\circ}}{2} = 25^{\circ}

    Vậy \widehat{xOC} =
25^{\circ}.

  • Câu 19: Vận dụng cao
    Chọn kết luận đúng

    Cho trên đường thẳng xy lấy hai điểm A,B. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ xy lấy hai điểm C;C^{'} sao cho AC = BC^{'};BC = AC^{'}. Chọn câu đúng.

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \bigtriangleup ACB\bigtriangleup BC^{'}A có:

    AC = BC^{'}(gt)

    BC = AC^{'}(gt)

    AB\ \text{cạnh\ chung}

    \Rightarrow \bigtriangleup ACB =
\bigtriangleup BC^{'}A(\ \text{c.c.c~})

    \Rightarrow \widehat{BCA} =
\widehat{BC^{'}A}

  • Câu 20: Vận dụng
    Chọn kết luận đúng

    Cho tam giác \bigtriangleup ABCAB = AC. Gọi M là trung điểm của BC. Chọn câu đúng.

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \bigtriangleup ABM\bigtriangleup ACM có:

    AB = AC(gt)

    MB = MC(gt)

    AM cạnh chung

    \Rightarrow \bigtriangleup ABM =\bigtriangleup ACM(\ \text{c.c.c})

    \Rightarrow \widehat{MAB} =
\widehat{MAC}

    \Rightarrow AM là tia phân giác của góc \widehat{BAC}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (45%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
Làm lại
  • 1 lượt xem
Sắp xếp theo