Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Ta có:
là mệnh đề đúng theo quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng lũy thừa.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Ta có:
là mệnh đề đúng theo quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng lũy thừa.
So sánh
>||<||=![]()
>||<||=![]()
So sánh
>||<||=
>||<||=
Ta có:
Vậy
Ta có: và
Mà
Vậy
Xác định các giá trị của
thỏa mãn biểu thức
?
Ta có:
Suy ra hoặc
Suy ra hoặc
Suy ra hoặc
Vậy thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Cho đẳng thức
. Hỏi có bao nhiêu số nguyên
thỏa mãn đẳng thức đã cho?
Ta có:
Mà suy ra
Vậy có 4 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Biết rằng
. Khi đó giá trị của biểu thức:
1540
Biết rằng . Khi đó giá trị của biểu thức:
1540
Ta có:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Ta có:
là khẳng định đúng theo quy tắc nhân hay lũy thừa cùng số mũ ta giữ nguyên mũ và nhân các cơ số với nhau.
Số
viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ là:
Ta có:
Vậy .
![]()
Ta có:
Vậy có 1 giá trị của x thỏa mãn biểu thức.
Số
được viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ là:
Ta có:
Vậy .
Số tự nhiên
thỏa mãn
là:
Ta có:
Vậy kết quả là: .
Tìm tất cả các số nguyên
thỏa mãn đẳng thức
?
Ta có:
và
Vậy là đáp án cần tìm.
Cho hai phân số
và
. So sánh hai phân số đã cho ta được kết quả là:
Ta có:
Nhận thấy
Vậy
Có bao nhiêu số hữu tỉ
thỏa mãn
?
Ta có:
Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Tính giá trị biểu thức
?
Ta có:
Có bao nhiêu số nguyên
thỏa mãn đẳng thức
?
Ta có:
hoặc
hoặc
Vậy có 2 giá trị nguyên của n thỏa mãn đẳng thức.
Tìm các viết khác của
?
Ta có:
Cách viết khác của
là:
Ta có:
Xác định các giá trị của
thỏa mãn biểu thức
?
Ta có:
Vậy thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Thực hiện phép tính
thu được kết quả là:
Ta có:
Vậy đáp án cần tìm là: .
Viết
dưới dạng lũy thừa thu được kết quả là:
Ta có: