Thống kê thâm niên công tác (đơn vị: năm) của 33 nhân viên ở một công sở như sau:
|
7 |
2 |
5 |
9 |
7 |
4 |
3 |
8 |
10 |
4 |
4 |
|
2 |
4 |
4 |
5 |
6 |
7 |
7 |
5 |
4 |
1 |
8 |
|
9 |
4 |
2 |
8 |
5 |
5 |
7 |
3 |
14 |
8 |
8 |
Lập bảng tần số mẫu dữ liệu:
|
Tâm niên (năm) |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
14 |
|
Số lần xuất hiện |
1 |
3 |
2 |
7 |
5 |
1 |
5 |
5 |
2 |
1 |
1 |
Thống kê thâm niên công tác (đơn vị: năm) của 33 nhân viên ở một công sở như sau:
|
7 |
2 |
5 |
9 |
7 |
4 |
3 |
8 |
10 |
4 |
4 |
|
2 |
4 |
4 |
5 |
6 |
7 |
7 |
5 |
4 |
1 |
8 |
|
9 |
4 |
2 |
8 |
5 |
5 |
7 |
3 |
14 |
8 |
8 |
Lập bảng tần số mẫu dữ liệu:
|
Tâm niên (năm) |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
14 |
|
Số lần xuất hiện |
1 |
3 |
2 |
7 |
5 |
1 |
5 |
5 |
2 |
1 |
1 |
Hoàn thành bảng như sau:
|
Tâm niên (năm) |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
14 |
|
Số lần xuất hiện |
1 |
3 |
2 |
7 |
5 |
1 |
5 |
5 |
2 |
1 |
1 |
