Biểu đồ biểu diễn tốc độ tăng trưởng GDP quý 2 của Việt Nam từ 2011 – 2022. Đơn vị: %

Hoàn thiện bảng số liệu thống kê theo bảng sau:
Năm | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 |
Tỉ lệ tăng trưởng (%) | 5,57 | 5,39 | 6,18 | 7,10 | 6,79 | 6,71 | 7,18 | 7,10 | 0,52 | 6,73 | 7,72 |
Biểu đồ biểu diễn tốc độ tăng trưởng GDP quý 2 của Việt Nam từ 2011 – 2022. Đơn vị: %
Hoàn thiện bảng số liệu thống kê theo bảng sau:
Năm | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 |
Tỉ lệ tăng trưởng (%) | 5,57 | 5,39 | 6,18 | 7,10 | 6,79 | 6,71 | 7,18 | 7,10 | 0,52 | 6,73 | 7,72 |
Hoàn thành bảng số liệu như sau:
Năm | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 |
Tỉ lệ tăng trưởng (%) | 5,57 | 5,39 | 6,18 | 7,10 | 6,79 | 6,71 | 7,18 | 7,10 | 0,52 | 6,73 | 7,72 |