Hãy điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau (lấy số \(\pi \approx 3,14\)), đơn vị độ dài là
\(cm\) và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai.
Bán kính R của đường tròn |
2 |
3 |
7 |
Số đo n0 của cung tròn |
60 |
30 |
125 |
Độ dài l của đường tròn |
6,28 |
1,57 |
15,26 |
Hãy điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau (lấy số \(\pi \approx 3,14\)), đơn vị độ dài là
\(cm\) và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai.
Bán kính R của đường tròn |
2 |
3 |
7 |
Số đo n0 của cung tròn |
60 |
30 |
125 |
Độ dài l của đường tròn |
6,28 |
1,57 |
15,26 |
Hoàn thành bảng số liệu như sau:
Bán kính R của đường tròn |
2 |
3 |
7 |
Số đo n0 của cung tròn |
60 |
30 |
125 |
Độ dài l của đường tròn |
6,28 |
1,57 |
15,26 |